Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 14-04-2014
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 14-04-2014
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Tuần 8 - Tiết: 24 ƯỚC VÀ BỘI
Ngày dạy: 11.10.13
1/ MỤC TIÊU:
Hoạt động 1: Ước và bội
Kiến thức:
HS biết được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.
HS hiểu khi nào thì một số a gọi là bội của số b và số b gọi là ước của số a
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Biết nhận ra số nào được gọi là bội, số nào gọi là ước
HS thực hiện thành thạo: Việc gọi tên và dùng kí hiệu vế tập hợp các ước các bội của một số
1.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính các
Hoạt động 2: Cáh tìm bội và ước
2.1 Kiến thức
HS biết tìm bội và ước của một số tự nhiên
HS hiểu các bước khi tìm bội và ước của một số
2.2 Kiến thức
HS thực hiện được: Biết cách tìm bội và ước của một số tự nhiên
HS thực hiện thành thạo: Tìm được các bội và các ước của một số tự nhiên
2.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính các
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
Cách tìm ước và bội
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi ?1
3.2.HS: Bảng nhóm, kiến thức về ước và bội
4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
6a1:
6a2:
6a3:
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi:
1/Nêu dấu hiệu chia hết cho 3,9 (4đ)
2/ Điền chữ số vào dấu * để:
a) chia hết cho 3 (2đ)
b) chia hết cho 9 (2đ)
c/ Hôm nay chúng ta học bài gì? (2đ)
Trả lời:
1/ SGK/40,41
2/ a/ *{1; 4 ; 7}; {315; 345; 375}
b/ * {0;9} ; {702; 792}
c/ bài ước và bội
GV Đặt vấn đề:Thêm những cách mới để diễn đạt về quan hệ chia hết
4. 3/ Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
Họat động 1: Ước và bội (thời gian 15’)
HS: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b0 nếu có số tự nhiên k sao cho a= b.k.
GV giới thiệu ước và bội ( SGK)
ab
GV:Cho HS làm
GV:Muốn tìm các bội của một số hay các ước của một số em làm như thế nào?
HS: trả lời
Họat động 2: Cách tìm ước và bội(thời gian 20’)
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp các ước của a là Ư(a), tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1:
GV:Để tìm các bội của 7 em làm như thế nào?
HS: trả lời
GV:Các nhóm học tập nghiên cứu, phát hiện cách tìm .
GV:Tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30?
HS: B(7) = { 0; 7; 14; 21; 28}
GV nhận xét các nhóm hoạt động rút ra cách tìm bội của một số (0)
GV:Cho HS làm
GV:Tìm các số tự nhiên x mà x B (8) và x<40
HS:HS cả lớp làm việc
Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8)
GV tổ chức hoạt động theo nhóm cho HS.
HS : hoạt động nhóm.
GV:Để tìm các ước của 8 em làm như thế nào?
HS: Để tìm ước của 8 ta lần lượt chia 8 cho 1, 2, 3. . . 8 ta thấy 8 chỉ chia hết cho 1, 2, 4, 8.
Do đó Ư(8) = { 1; 2; 4; 8}
GV: nhận xét các nhóm HS tìm ước của 8 và hướng dẫn lại cả lớp.
GV:Cho Hs làm
Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Cho HS làm
Tìm Ư(1) và B(1)
GV: đặt câu hỏi:
Số 1 có bao nhiêu ước số?
Số 1 là ước số của những số tự nhiên nào?
Số 0 có là ước của số tự
Ngày dạy: 11.10.13
1/ MỤC TIÊU:
Hoạt động 1: Ước và bội
Kiến thức:
HS biết được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số.
HS hiểu khi nào thì một số a gọi là bội của số b và số b gọi là ước của số a
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Biết nhận ra số nào được gọi là bội, số nào gọi là ước
HS thực hiện thành thạo: Việc gọi tên và dùng kí hiệu vế tập hợp các ước các bội của một số
1.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính các
Hoạt động 2: Cáh tìm bội và ước
2.1 Kiến thức
HS biết tìm bội và ước của một số tự nhiên
HS hiểu các bước khi tìm bội và ước của một số
2.2 Kiến thức
HS thực hiện được: Biết cách tìm bội và ước của một số tự nhiên
HS thực hiện thành thạo: Tìm được các bội và các ước của một số tự nhiên
2.3 Thái độ
Thói quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính các
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
Cách tìm ước và bội
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi ?1
3.2.HS: Bảng nhóm, kiến thức về ước và bội
4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
6a1:
6a2:
6a3:
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi:
1/Nêu dấu hiệu chia hết cho 3,9 (4đ)
2/ Điền chữ số vào dấu * để:
a) chia hết cho 3 (2đ)
b) chia hết cho 9 (2đ)
c/ Hôm nay chúng ta học bài gì? (2đ)
Trả lời:
1/ SGK/40,41
2/ a/ *{1; 4 ; 7}; {315; 345; 375}
b/ * {0;9} ; {702; 792}
c/ bài ước và bội
GV Đặt vấn đề:Thêm những cách mới để diễn đạt về quan hệ chia hết
4. 3/ Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
Họat động 1: Ước và bội (thời gian 15’)
HS: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b0 nếu có số tự nhiên k sao cho a= b.k.
GV giới thiệu ước và bội ( SGK)
ab
GV:Cho HS làm
GV:Muốn tìm các bội của một số hay các ước của một số em làm như thế nào?
HS: trả lời
Họat động 2: Cách tìm ước và bội(thời gian 20’)
GV giới thiệu ký hiệu tập hợp các ước của a là Ư(a), tập hợp các bội của a là B(a)
Ví dụ 1:
GV:Để tìm các bội của 7 em làm như thế nào?
HS: trả lời
GV:Các nhóm học tập nghiên cứu, phát hiện cách tìm .
GV:Tìm các bội của 7 nhỏ hơn 30?
HS: B(7) = { 0; 7; 14; 21; 28}
GV nhận xét các nhóm hoạt động rút ra cách tìm bội của một số (0)
GV:Cho HS làm
GV:Tìm các số tự nhiên x mà x B (8) và x<40
HS:HS cả lớp làm việc
Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8)
GV tổ chức hoạt động theo nhóm cho HS.
HS : hoạt động nhóm.
GV:Để tìm các ước của 8 em làm như thế nào?
HS: Để tìm ước của 8 ta lần lượt chia 8 cho 1, 2, 3. . . 8 ta thấy 8 chỉ chia hết cho 1, 2, 4, 8.
Do đó Ư(8) = { 1; 2; 4; 8}
GV: nhận xét các nhóm HS tìm ước của 8 và hướng dẫn lại cả lớp.
GV:Cho Hs làm
Viết các phần tử của tập hợp Ư(12)
Cho HS làm
Tìm Ư(1) và B(1)
GV: đặt câu hỏi:
Số 1 có bao nhiêu ước số?
Số 1 là ước số của những số tự nhiên nào?
Số 0 có là ước của số tự
 









Các ý kiến mới nhất