tiet 21_bai 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thi Tâm
Ngày gửi: 15h:21' 09-10-2008
Dung lượng: 360.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thi Tâm
Ngày gửi: 15h:21' 09-10-2008
Dung lượng: 360.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Bài : 19 – Tiết : 21
1/ Mục tiêu :
Nắm được các kĩ năng đọc các bản đồ .
Phân tích và đánh giá được tiềm năng và ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ .
Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào cvà đầu ra của ngành CN khai thác , chế biến và sử dụng tài nguyên khoáng sản
2/ Phương tiện dạy học :
Bản đồ tự nhiên và kinh tế của vùng trung du và miền núi BB
3/ Tiến trình lên lớp :
Bài cũ :
Cho biết tình hình phát triển một số ngành dịch vụ của vùng trung du và miền núi BB ?
Xác định trên bản đồ các trung tâm kinh tế của vùng và nêu chức năng kinh tế của từng trung tâm ?
Bài mới :
1/ GV kiểm tra phần chuẩn bị của h.sinh :
2/ GV nêu yêu cầu của bài thực hành
3/ Tiến hành tổ chức thực hành :
1/ Bài tập 1 : Xác định các mỏ khoáng sản : than , sắt , mangan , thiếc , bôxít , apatit , đồng , chì , kẽm trên bản đồ .
GV yêu cầu h.sinh quan sát , đối chiếu với bảng chú giải ( nắm các ước hiệu trên bản đồ ( tìm vị trí các mỏ khoáng sản , yêu cầu cho biết địa phương ( tỉnh ) cụ thể có mỏ KS đó ( Chú ý h.sinh khá .
Mỗi h.sinh lên bảng , GV yêu cầu xác định 2 loại KS .
Sau khi h.sinh trình bày ( GV chuẩn xác kết quả :
Sắt : Thái Nguyên , Hà Giang , Lào Cai …
Than : Quảng Ninh , Thái Nguyên …
Mangan : Cao Bằng
Thiết : Tuyên Quang , Cao Bằng
Bôxit : Cao Bằng , Lạng Sơn
Apatit : Lào Cai
Đồng : Bắc Giang , Lào Cai
Chì , Kẽm : Tuyên Quang
2/ Bài tập 2 : Phân tích những ảnh hưởng của tài nguyên khoáng sản …
* Bài a. Những ngành CN khai thác nào có điều kiện phát triển mạnh ? Vì Sao ?
( Bài tập này có thể cho h.sinh thảo luận nhóm ( 3’ ) ( đại diện nhóm trình bày kết quả
( GV chuẩn xác kết quả :
* Ngành CN khai thác có điều kiện phát triển mạnh : Khai thác Than và Apatit , Vì :
+ Than : - Có trữ lượng lớn
- Nhu cầu chất đốt trong sinh hoạt
- Nhiên liệu cho nhiệt điện
- Phục vụ xuất khẩu
+ Apatic : - Có trữ lượng lớn
- Nhu cầu rất lớn về phân bón cho nông nghiệp
* Bài b. Chứng minh ngành CN luyện kim đen ở Thái Nguyên sử dụng nguồn nguyên liệu khoáng sản tại chỗ .
- GV gợi ý
- Gọi 1 h.sinh trình bày
- GV chuẩn xác kết quả : Mỏ sắt Trại Cau ( cách trung tâm CN Thái Nguyên 7 Km . ( GV cung cấp thêm tư liệu : mỏ sắt Khánh Hòa cách T.Nguyên 10 Km , mỏ Phấn Mễ cách T.Nguyên 17 Km )
* Bài c. Xác định trên lược đồ : vùng mỏ than Quảng Ninh , nhà máy nhiệt điện Uông Bí , cảng Cửa Ông
( Gọi 1 h.sinh xác định trên lược đồ .
* Bài d. Vẽ sơ đồ về mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm than theo 3 mục đích :
- Làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện
- Phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng than trong nước
- Xuất khẩu .
( GV gợi ý cách vẽ
( Gọi 1 h.sinh vẽ minh họa trên bảng .
( Gv nhận xét và chuẩn xác kết quả :
Bài : 20 – Tiết : 22
1/ Mục tiêu :
a. Kiến thức :
Năm được các đặc điểm cơ bản về vùng đồng bằng sông Hồng , giải thích một số đặc điểm của vùng như đông dân , nông nghiệp thâm canh , cơ sở hạ tầng kinh tế – xã hội phát triển .
b. Kĩ năng :
Đọc được lược đồ , kết hợp với kênh chữ để giải thích một số ưu thế và nhược điểm của vùng đông dân và một số giải pháp để phát triển bền vững .
c. Thái độ :
Ý thức bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên .
2/ Kiến thức trọng tâm :
Phần II : Các điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên .
3/ Phương tiện dạy học :
Lược đồ tự nhiên vùng đồng bằng sông Hồng .
Máy tính bỏ túi ( tính tỉ lệ mật độ dân số của vùng so với các vùng
 








Các ý kiến mới nhất