Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tiêt 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Hải
Ngày gửi: 16h:15' 10-09-2011
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP ĐẦU NĂM (t2)




I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức : Củng cố những kiến thức đã học trong chương trình cấp 2 :
Các khái niệm và định luật cơ bản : Nguyên tử, nguyên tố, hóa trị của nguyên tố, định luật bảo toàn khối lượng, mol.
Các công thức tính : Tỉ khối của chất khí, độ tan và nồng độ dung dịch.
Sự phân loại các hợp chất vô cơ, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
2. Kỹ năng : HS vận dụng những kiến thức đã học để làm bài tập, chuẩn bị kiến thức cơ sở tốt cho việc học phần sau của chương trình.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : giao bài tập cho học sinh.
2. Học sinh :
Tự ôn lại các nội dung kiến thức trên.
Làm bài tập giáo viên cho.
III. PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, củng cố, hoạt động nhóm
IV. NỘI DUNG TIẾT HỌC:
1. Ổn định lớp
2. Ôn tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1.
GV cho HS kiểm tra chéo vở bài tập, theo dõi, hướng dẫn HS làm việc.
Hoạt động 2.
GV cho HS giải một số bài tập trong phần đã ra theo từng nội dung kiến thức đã củng cố.
Bài 1. Hãy điền vào ô trống những số liệu thích hợp:
Nguyên tử
Số p
Số e
Số lớp e
Số e lớp trong cùng
Số e
lớp ngoài
cùng

Nitơ
7

2
2


Natri

11

2


Lưu huỳnh
16


2


Agon

18

2





Bài 2.
Natri có nguyên tử khối là 23, hạt nhân nguyên tử có 11 proton.Tính số hạt nơtron, electron; số electron trong mỗi lớp của nguyên tử natri.
Hoạt động 3. GV củng cố:
+ mối quan hệ giữa số hạt proton và electron.
+ cách tính số n dựa vào nguyên tử khối.
+ cách tính số e trong từng lớp dựa vào số electron tối đa trong mỗi lớp.

Bài 3 : Tính hóa trị của các nguyên tố :
a) Cacbon trong các hợp chất : CH4, CO, CO2.
b) Sắt trong các hợp chất : Fe2O3, FeO.
Bài 4. Tính khối lượng của :
Hỗn hợp chất rắn gồm 0,2 mol Fe và 0,5 mol Cu.
Hỗn hợp chất khí gồm 33,6 lit CO2; 11,2 lit CO và 5,6 lit N2 (các thể tích khí đo ở đktc).
Bài 5.Tính thể tích (đktc) của :
Hỗn hợp khí gồm 0,75 mol CO2; 0,5 mol CO và 0,25 mol N2.
Hỗn hợp chất khí gồm 6,4 gam khí O2 và 22,4 gam khí N2.
Bài 6. Có những chất khí riêng biệt sau : NH3, SO2, H2. Hãy tính :
Tỉ khối của mỗi khí trên đối với khí nitơ N2.
Tỉ khối của mỗi khí trên đối với không khí.



Bài 7. Nung m (g) bột Cu trong không khí đến khối lượng không đổi thấy khối lượng chất rắn tăng thêm 1,6 gam.Tính m.




Bài 8.
Làm bay hơi 300 gam nước ra khỏi 700 gam dung dịch muối 12%, nhận thấy có 5 gam muối kết tinh tách ra khỏi dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối bão hòa trong điều kiện nhiệt độ của thí nghiệm.



Bài 9. Trong 800 ml dung dịch NaOH có 8 gam NaOH.
Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH.
Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200 ml dung dịch NaOH để có dung dịch NaOH 0,1M ?
Hoạt động 4. GV củng cố Quy tắc đường chéo để pha loãng.


Bài 10. Viết các phương trình phản ứng chứng minh : + SO2, HCl có tính axit
+ CuO, Mg(OH)2 có tính bazơ.





Bài 11. Nguyên tố A trong BTH có số hiệu nguyên tử là 12.
Cấu tạo nguyên tử cúa nguyên tố A ?
Tính chất hóa học đặc trưng cúa nguyên tố A ?
So sánh tính chất hóa học cúa nguyên tố A với các nguyên tố đứng trên và dưới trong cùng nhóm, trước và sau trong cùng chu kỳ ?






II. BÀI TẬP.



1. Bài tập về nguyên tử, nguyên tố, hóa trị của nguyên tố. (nhóm 1)
Bài 1.
Nguyên tử
Số p
Số e
Số lớp e
Số e lớp trong cùng

 
Gửi ý kiến