tiet 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Thăng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 20-10-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phi Thăng (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 20-10-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Tiết PPCT: 17
Ngày soạn:………………
Ngày giảng:……………..
Kiểm tra 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Về kiến thức: Kiểm tra khái niệm định lượng thông tin, khả năng biểu diễn, tính toán các số đơn giản trong hệ cơ số 2.
Kiểm tra các kiến thức các thiết bị vào, thiết bị ra
2. Kỹ năng
Biết cách xác định bài toán, xây dựng thuật toán để giải bài toán đơn giản.
3. thái độ:
- Tự giác, tích cực.
II. Đồ dùng dạy học
1.Chuẩn bị của giáo viên
Đề kiểm tra, đáp án
2. Chuẩn bị của học sinh:
Các kiến thức đã học trong c1
III. Ma trận đề
Yêu cầu
Nhận biết
Câu 1,2,3,4,5,6
Thông hiểu
Câu 7,9
Vận dụng
Câu 8,10
IV. Đề kiểm tra
Câu 1(0.5đ): Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:
A. Byte B. Bit C. MB D. KB
Câu 2(0.5đ):: Ram là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra
Câu 3(0.5đ):: Bàn phím là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 4(0.5đ):: Màn hình là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 5(0.5đ): Máy In là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 6(0.5đ): ổ đĩa cứng là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra
Câu 7(1.5đ) : Hãy ghép mỗi tên thiết bị với 1 tính năng trong bảng dưới đây sao cho phù hợp.
Tên thiết bị
Tính năng
1
Bàn phím
a.
Dùng để thu nhận hình ảnh nhằm phục vụ việc truyền hình ảnh đến một môi trường khác đang kết nối với mạng của người dùng.
2
Máy chiếu
b
Dùng truyền thông giữa các hệ thống máy tính thông qua đường truyền.
3
Máy in
c
Gõ vào các phím của nó ta có thể đưa thông tin vào máy tình.
4
Webcam
d
Dùng để in dữ liệu ra giấy
5
Loa và tai nghe
e
Dùng hiển thị nội dung máy tính lên màn ảnh rộng
6
Modem
f
Dùng đưa dữ liệu âm thanh ra môi trường ngoài.
Câu 8 (3đ) : Thực hiện chuyển đổi
a, 3kb = ?bit: .........................................................................................................
b, 1AB16 = ?10: .......................................................................................................
c, 11011012 = ?10: ..................................................................................................
Câu 9 (1đ): Trình bày nguyên lý mã hoá nhị phân
Câu 10 (1.5đ): Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2, ..., aN. đếm xem trong dãy có bao nhiêu số chẵn (số chẵn là số chia hết cho 2)
a, xác định bài toán
b, Nêu ý tưởng
c, Viết thuật toán bằng 1 trong 2 cách
V: Đáp án:
Ngày soạn:………………
Ngày giảng:……………..
Kiểm tra 1 tiết
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Về kiến thức: Kiểm tra khái niệm định lượng thông tin, khả năng biểu diễn, tính toán các số đơn giản trong hệ cơ số 2.
Kiểm tra các kiến thức các thiết bị vào, thiết bị ra
2. Kỹ năng
Biết cách xác định bài toán, xây dựng thuật toán để giải bài toán đơn giản.
3. thái độ:
- Tự giác, tích cực.
II. Đồ dùng dạy học
1.Chuẩn bị của giáo viên
Đề kiểm tra, đáp án
2. Chuẩn bị của học sinh:
Các kiến thức đã học trong c1
III. Ma trận đề
Yêu cầu
Nhận biết
Câu 1,2,3,4,5,6
Thông hiểu
Câu 7,9
Vận dụng
Câu 8,10
IV. Đề kiểm tra
Câu 1(0.5đ): Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:
A. Byte B. Bit C. MB D. KB
Câu 2(0.5đ):: Ram là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra
Câu 3(0.5đ):: Bàn phím là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 4(0.5đ):: Màn hình là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 5(0.5đ): Máy In là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra;
Câu 6(0.5đ): ổ đĩa cứng là thiết bị thuộc .... trong kiến trúc máy vi tính
A. Bộ nhớ trong; B. Thiết bị vào;
C. Bộ nhớ ngoài; D. Thiết bị ra
Câu 7(1.5đ) : Hãy ghép mỗi tên thiết bị với 1 tính năng trong bảng dưới đây sao cho phù hợp.
Tên thiết bị
Tính năng
1
Bàn phím
a.
Dùng để thu nhận hình ảnh nhằm phục vụ việc truyền hình ảnh đến một môi trường khác đang kết nối với mạng của người dùng.
2
Máy chiếu
b
Dùng truyền thông giữa các hệ thống máy tính thông qua đường truyền.
3
Máy in
c
Gõ vào các phím của nó ta có thể đưa thông tin vào máy tình.
4
Webcam
d
Dùng để in dữ liệu ra giấy
5
Loa và tai nghe
e
Dùng hiển thị nội dung máy tính lên màn ảnh rộng
6
Modem
f
Dùng đưa dữ liệu âm thanh ra môi trường ngoài.
Câu 8 (3đ) : Thực hiện chuyển đổi
a, 3kb = ?bit: .........................................................................................................
b, 1AB16 = ?10: .......................................................................................................
c, 11011012 = ?10: ..................................................................................................
Câu 9 (1đ): Trình bày nguyên lý mã hoá nhị phân
Câu 10 (1.5đ): Cho dãy A gồm N số nguyên a1, a2, ..., aN. đếm xem trong dãy có bao nhiêu số chẵn (số chẵn là số chia hết cho 2)
a, xác định bài toán
b, Nêu ý tưởng
c, Viết thuật toán bằng 1 trong 2 cách
V: Đáp án:
 









Các ý kiến mới nhất