Tuần 7. Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 15-04-2015
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thắm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:03' 15-04-2015
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn : Luyện từ và câu Bài: Mở rộng vốn từ : thiên
nhiên .
Tuần : 8 Tiết số : 15
I - MỤC TIÊU :
Kiến thức : Mở rộng , hệ thống hóa vốn từ chỉ các sự vật , hiện tượng của thiên nhiên .
Kỹ năng : Nắm bắt được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên .
Thái độ : Mượn các sự vật , hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống , xã hội .
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Chuẩn bị của : Bảng phụ ghi sẵn ND của BT 2 .
Chuẩn bị của trò : Từ điển HS .
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
5’
2’
28’
A/ Kiểm tra bài cũ :
Luyện tập về từ nhiều nghĩa .
B/ Bài mới :
1 . Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu .
2 . Hướng dẫn HS làm BT :
* Bài 1:
Cho 3 câu :
a . Tất cả những gì do con người tạo ra .
b . cả những gì không do con người tạo ra .
c . Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người .
* Bài 2:
- Thành ngữ , tục ngữ nào chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên ?
- GV kiểm tra BT 4 .
- GV nhận xét, cho điểm
- GV nêu , ghi bảng
- GV hỏi : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
- GV hỏi HS
- GV nêu đáp án :
+ thác – ghềnh .
+ gió – bão .
- 1 HS lên bảng .
- HS ghi vở .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời : ý B đúng .
- HS làm việc cá nhân .
- HS lắng nghe và chữa bài .
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
5’
* Bài 3:
VD:
+ Biển rộng mênh mông .
+ Bầu trời cao vời vợi .
+ Cái hang này sâu hun hút .
* Bài 4:
- Đáp án:
+ ì ầm ; ầm ầm ; ...
+ lăn tăn ; dập dềnh ; ...
+ cuồn cuộn ; ào ạt ;
3. Củng cố - Dặn dò :
+ nước – đá .
+ khoai – mạ .
- GV phát phiếu cho các nhóm làm việc .
- GV nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc là nhóm thực hiện tốt 2 yêu cầu .
- GV cho HS thực hiện như BT 3 .
- GV nêu đáp án và cho các em đặt câu
- GV nhận xét tiết học .
- GV dặn dò HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm được ở BT 3 & 4 .
- HS thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ , tục ngữ trên
- 1 HS nêu yêu cầu đề
- Thư ký các nhóm liệt kê nhanh những từ ngữ miêu tả không gian . Sau đó mỗi thành viên 1 câu. Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng . Các nhóm nối tiếp nhau đặt câu với từ tìm được .
- 1 HS nêu yêu cầu đề
- HS làm việc theo cặp đôi và lần lượt trả lời câu hỏi và đặt câu . VD :
+ Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm .
+ Những làn sóng trườn nhẹ lên bờ cát .
+ Những ngọn sóng lăn tăn trên mặt nước.
+ Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ , cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển .
C - Rút kinh nghiệm- Bổ sung :
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Môn : Luyện từ và câu Bài: Mở rộng vốn từ : thiên
nhiên .
Tuần : 8 Tiết số : 15
I - MỤC TIÊU :
Kiến thức : Mở rộng , hệ thống hóa vốn từ chỉ các sự vật , hiện tượng của thiên nhiên .
Kỹ năng : Nắm bắt được một số từ ngữ miêu tả thiên nhiên .
Thái độ : Mượn các sự vật , hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống , xã hội .
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Chuẩn bị của : Bảng phụ ghi sẵn ND của BT 2 .
Chuẩn bị của trò : Từ điển HS .
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
A - Tổ chức lớp học :
Nhắc HS ổn định nề nếp , chuẩn bị sách vở , đồ dùng học tập .
B - Tiến trình tiết dạy :
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
5’
2’
28’
A/ Kiểm tra bài cũ :
Luyện tập về từ nhiều nghĩa .
B/ Bài mới :
1 . Giới thiệu bài mới:
- Nêu mục đích , yêu cầu .
2 . Hướng dẫn HS làm BT :
* Bài 1:
Cho 3 câu :
a . Tất cả những gì do con người tạo ra .
b . cả những gì không do con người tạo ra .
c . Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người .
* Bài 2:
- Thành ngữ , tục ngữ nào chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên ?
- GV kiểm tra BT 4 .
- GV nhận xét, cho điểm
- GV nêu , ghi bảng
- GV hỏi : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
- GV hỏi HS
- GV nêu đáp án :
+ thác – ghềnh .
+ gió – bão .
- 1 HS lên bảng .
- HS ghi vở .
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận theo cặp và trả lời : ý B đúng .
- HS làm việc cá nhân .
- HS lắng nghe và chữa bài .
Thời gian
Nội dung
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương pháp , hình thức
tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng
Hoạt động của thày
Hoạt động của trò
5’
* Bài 3:
VD:
+ Biển rộng mênh mông .
+ Bầu trời cao vời vợi .
+ Cái hang này sâu hun hút .
* Bài 4:
- Đáp án:
+ ì ầm ; ầm ầm ; ...
+ lăn tăn ; dập dềnh ; ...
+ cuồn cuộn ; ào ạt ;
3. Củng cố - Dặn dò :
+ nước – đá .
+ khoai – mạ .
- GV phát phiếu cho các nhóm làm việc .
- GV nhận xét , kết luận nhóm thắng cuộc là nhóm thực hiện tốt 2 yêu cầu .
- GV cho HS thực hiện như BT 3 .
- GV nêu đáp án và cho các em đặt câu
- GV nhận xét tiết học .
- GV dặn dò HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm được ở BT 3 & 4 .
- HS thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ , tục ngữ trên
- 1 HS nêu yêu cầu đề
- Thư ký các nhóm liệt kê nhanh những từ ngữ miêu tả không gian . Sau đó mỗi thành viên 1 câu. Đại diện các nhóm dán phiếu lên bảng . Các nhóm nối tiếp nhau đặt câu với từ tìm được .
- 1 HS nêu yêu cầu đề
- HS làm việc theo cặp đôi và lần lượt trả lời câu hỏi và đặt câu . VD :
+ Tiếng sóng vỗ vào bờ ầm ầm .
+ Những làn sóng trườn nhẹ lên bờ cát .
+ Những ngọn sóng lăn tăn trên mặt nước.
+ Những đợt sóng hung dữ xô vào bờ , cuốn trôi tất cả mọi thứ trên bãi biển .
C - Rút kinh nghiệm- Bổ sung :
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất