Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tiếng Anh giao tiếp- những cụm động từ hay.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ MINH TUẤN
Ngày gửi: 07h:23' 16-10-2023
Dung lượng: 15.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG CÂU NÓI HỮU ÍCH TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH

Don't mention it.
It is not a big deal.
Easy does it.
Don't push me.
Com on.
It is urgent.
Don't let me down.
Let your hair down

CÂU

God works.
Don't speak/think ill of me.
Hope so.
Go down to business.
I'm not going.
I don't care.
Not so bad.
No way.
Big mouth!
Sure.
I'm gonna go.
Never mind.
Drop it!
Don't play possum.

NGHĨA

Đừng bận tâm/không có gì.
Chẳng có chuyện gì to tát cả.
Hãy bình tĩnh/hãy cẩn trọng
Đừng thúc ép tôi
Thôi nào/nhanh lên nào/cố lên.
Có chuyện khẩn cấp
Đừng làm tôi thất vọng.
Bung xõa/thoải mái tận hưởng đi…
It's about time you let your hair down and had some fun!
Ông trời đã an bài rồi.
Đừng nói/nghĩ xấu về tôi.
Hy vọng là vậy.
Hãy vào việc đi nào.
Tôi sẽ không đi đâu.
Tôi không quan tâm.
Không tệ lắm.
Không đời nào!
Nhiều chuyện!
Chắc chắn.
Tôi chuẩn bị dời đi đây/tôi sắp đi.
Đừng bận tâm.
Bỏ đi!
Đừng giả vờ nữa.

Watch your mouth.
Don't overdo it/things.
I'm afraid I can't.
Cheap skate!
Go to hell.
Come sit here.
Good luck!
Can I have it?
Don't get loaded.
Stay away from me/him/her…
Don't get high hat.
Sleeping on both ears.
It's up in the air.
It's up to you.
Go ahead.
Let's bag it.
Lose head.
My hands are full right now.
Don't make up a story.
You makes a mess of things.
Get an eyeful.
He has a quick eye.
Tell me when!
It is a small world!
Let's play it by ear.
Wait and see.
Why so blue?

Giữ mồm giữ miệng đấy.
Đừng làm việc quá sức nhé.
Tôi e là tôi không thể.
Đồ bần tiện!
Đi chết đi/đi xuống đị ngục đi/cút đi.
Đến đây ngồi đi.
Chúc may mắn
Tôi lấy cái này được không?
Đừng say xỉn nữa.
Tránh xa tôi/anh ta/cô ta… ra.
Đừng tâng bốc quá nữa.
Bỏ ngoài tai đi.
Chuyện đó vẫn chưa ngã ngũ mà.
Tùy bạn nhé.
Cứ tự nhiên/cứ việc nhé.
Chúng ta hãy gác chuyện đó lại nhé.
Mất bình tĩnh.
Hiện giờ tôi đang rất bận.
Đừng có dựng chuyện nữa.
Bạn đang làm rối tung mọi chuyện lên đó.
Đã mắt ghê.
Anh ấy rất nhanh tay lẹ mắt á.
Cho tôi biết khi nào nhé.
Thế giới này thật là nhỏ bé.
Chúng ta hãy tùy cơ ứng biến nhé.
Hãy đợi xem đã.
Sao ủ rũ quá vậy?

Hang on!
Leave me alone.
Cheer up!
You never know.
I'm not in a good mood.
I'm bored to death.
I lots my way.
I'll get even with him one day.
I don't have anywhere to be.
I swear the God.
Nothing tricky.
Price is soaring. If it goes on like this, we shall not be able
to keep the pot boiling.
None of your key hole.
Com on, be reasonable.
When are you leaving?
You don't say so.
You don't seem to be quite yourself today.
Do you have any money on you?
It was something that happens once in the blue moon.
I'll kick your ass.
Dinner is on me.
Say hello to everybody for me.
That is unfair.
That is great!
Would you mind making less noise?
It's doesn't take much of your time.

Hãy giữ máy/đợi đã.
Hãy để tôi yên/một mình.
Vui vẻ lên nào.
Bạn không hiểu gì đâu.
Tâm trạng của tôi đang không được vui cho lắm.
Chán chết đi được/quá chán.
Tôi bị lạc đường.
Một ngày nào đó tôi sẽ trả đũa anh ta.
Tôi không có nơi nào để ở.
Tôi thề có ông trời.
Chẳng có gì là lừa bịp cả.
Giá cả đang tăng chóng mặt. nếu nó cứ tăng như thế này thì chúng ta sẽ
không đủ ăn.
Đừng có xía mũi vào.
Thôi nào, hãy biết điều chút đi.
Khi nào bạn sẽ đi?
Bạn đừng nói như vậy.
Dường như hôm nay anh không phải là anh nữa rồi.
Bạn có mang theo tiền không?
Dường như đây là chuyện năm thì mười họa.
Tôi sẽ phạt anh.
Bữa nay tôi mời.
Cho tôi gửi lời chào đến mọi người.
Thế thì không công bằng.
Thế thì tuyệt vời.
Làm ơn bớt ồn được không?
Việc này không làm mất nhiều thời gian của bạn đâu.

It is of high/low quality.
You/we/…pushes his luck.
Break the rules.
How big of you!
Poor thing!
Blast!
Get out of here!
Dead end.
Take a seat!
You ask for it.
You don't say!
Don't push me too far!
Not a big deal!
Piece of cake.
It's like a piece of cake.
That's just a piece of cake.
Put an end to all misunderstands

Nó có chất lượng cao hoặc thấp.
Bạn/chúng ta…cứ tiếp tục đi.
Phá luật.
Anh thật hào phóng!
Tệ thật!
Mẹ kiếp!
Cút ra khỏi đây đi!
Bế tắc.
Mời ngồi!
Bạn đáng bị như vậy! (khi điều tồi tệ xảy ra với ai đó)
Bạn không đùa đó chứ.
VD: he is a director of company, you don't say!
(anh ta là giám đốc một công ty thật à, bạn không đùa đó chứ.)
Đừng có ép người quá đáng
Chuyện nhỏ/chẳng có gì quá ghê gớm.
Dễ như ăn bánh/chuyện nhỏ/dễ ợt.
Chuyện nhỏ như con thỏ
Chuyện nhỏ không cần cảm ơn
Chấm dứt mọi hiểu lầm
 
Gửi ý kiến