Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bach Dieu Tam
Ngày gửi: 23h:23' 12-09-2015
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 KHÓA HỌC HÈ
I. Khoanh tròn vào A, B, C hoặc D từ khác loại với 3 từ còn lại:
1. A. football B. apple C. milk D. banana
2. A. English B. England C. America D. Vietnam
3. A. twelve B. ten C. teacher D. seventeen
4. A. Monday B. October C. Tuesday D. Thursday
5. A. ruler B. eraser C. notebook D. subject
6. A. doctor B. school C. factory D. company
II. Chọn 1 đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào A, B, C hoặc D:
1. ________ subjects do you have today?
A. What B. Who C. When D. Why
2. I have Science lessons ________ Wednesday.
A. with B. for C. on D. in
3. I can ________ a picture.
A. write B. draw C. drink D. eat
4. Why ________ you like Music?
A. do B. is C. are D. does
5. She likes ________ because she likes to sing songs.
A. Maths B. Art C. Music D. Informatics
6. I go to bed _______ 10.00 p.m
A. in B. at C. from D. on
III. Điền vào chỗ trống 1 chữ cái đúng:
1.When d_ you have M _ ths ?
2. There are fourt_ _n desks in my cl_ ssr_ om.
3. _ _ ere is yo_r house? – It’s on the d_ sk.
4. Where ar_ you f_om? - I’m f_om Sing_ pore.
5. Wh _ t do you do dur_ ng Mat _s lesson ?
IV. Sắp xếp các từ sau để tạo thành 1 câu hoàn chỉnh:
1. play / can / I / football. …………………………………………………….
2. you / milk / Would / some / like ? ……………………………………………...
3. How / old / she ? / is / ………………………………………………………
4. students / How / many / are / there ? ……………………………………………
5. English / I / on / have / Friday. ………………………………………………..
V. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:
I am a student Thang Long Primary School. There are thirty students in my class. Today I have Maths, English, Music and Science. I like English the most because I like to speak English. I get up at 6.00 a.m. Then I have breakfast at 6.20. I go to school at 6.40.

Are you a student at Thang Long Primary School?
……………………………………………………………
How many students are there in your class?
……………………………………………………………
What subjects do you have today ?
……………………………………………………………
Why do you like English?
……………………………………………………………
What time do you get up?
……………………………………………………………
What time do you go to school?
……………………………………………………………
Do you have breakfast at 6.20?
……………………………………………………………

IV. Nối câu hỏi với câu trả lời:

Where are you from?
How are you?
Would you like some milk?
Can you ride a bike?
When is your birthday?
Who’s that?
7. How old are you ?
8. What time do you get up?
9. Do you like Maths?
10. What’s her job?
a. Yes, I can.
b. I get up at 6 o’clock.
c. She is a nurse.
d. Yes, I do.
e. I am ten years old.
f. It’s in January.
g. No, thanks.
h. That’s my sister.
i. I’m fine, thanks.
c. I’m from VietNam.
1______
2______
3______
4______
5______
6______
7______
8 ______
9 ______
10 _____

The end.
 
Gửi ý kiến