Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

unit 14 tieng anh 10-kia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Kia
Ngày gửi: 09h:48' 07-04-2014
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Unit 14 The World Cup
A. READING
Before you read
1. hold [hould] – held – held (v) tổ chức 2. champion (n) [`t∫æmpjən] vô địch
3. team (n) [ti:m] đội, nhóm 4. runner-up (n) [,rʌnər`ʌp] đội về nhì
While you read
1. tournament (n) [`tɔ:nəmənt] vòng đấu, giải đấu 2. be (v) held : được tổ chức
3. evey four years/ two hours/ 3 minutes : bốn năm/ hai giờ/ 3 phút một lần.
4. consider (v) [kən`sidə] đánh giá, coi (là) 5. popular (a) [`pɔpjulə] được ưa thích
6. sporting event (n) [`spɔ:tiη,i`vent] sự kiện thể thao 7. passionate (a) [`pæ∫ənət] say mê
8. globe (n) [gloub] toàn cầu 9. attract (v) [ə`trækt] thu hút
10. billion (n) [`biljən] 1 tỉ 11. viewer (n) [`vju:ə] người xem
12. governing body (n) [`gʌvəniη,`bɔdi] cơ quan quản lí 13. set [set] (v) up : thành lập
14. world championship (nwə:ld,t∫æmpjən∫ip] giải vô địch thế giới. 15. it is not until : phải đến (khi)
16. take (v) part [pɑ:t] in: tham dự 17. host (n) [houst] chủ nhà
18. host (v) [houst] làm chủ nhà 19. gian [gein] (v) a victory over somebody:
20. final (n) [`fainl] trận chung kết, vòng chung kết ( giành (được) chiến thắng)
21. witness (v) [`witnis] chứng kiến 22. compete (v) [kəm`pi:t] cạnh tranh
23. elimination [i,limi`nei∫n] games: các trận đấu loại 24. finalist (n) [`fainəlist] đội vào vòng chung kết
25. jointly (adv) [`dʒɔintli] phối hợp, liên kết 26. trophy (n) [`troufi] cúp
27. honoured (a) [`ɔnəd] vinh dự 28. title (n) [`taitl] danh hiệu
29. competition (n) [,kɔmpi`ti∫n] cuộc cạnh tranh, thi đấu 30. a series [`siəri:z] of : một loạt
31. involve (v) [in`vɔlv] liên quan 32. prize (n) [praiz] giải
33. provide (v) [prə`vaid] cung cấp 34. facility (n) [fə`siliti] thiết bị
After you read
1. take (v) part in : tham gia 2. Asia (n) [ei∫ə] châu á
3. FIFA : [`fi:fə] liên đoàn bóng đá quốc tế
B. SPEAKING
1. team of England : đội anh 2. team of France : đội pháp
3. team of Italy : đội ý 4. team of Germany : đội đức
5. final match [mæt∫] (n) trận chung kết 6. become [bi`kʌmbecame-become (v) trở thành
7. score (n) [skɔ:] bàn thắng, điểm số 8. match (n) [mæt∫] trận đấu
9. host country [`kʌntri] (n) nước chủ nhà 10. winner (n) [`winə] đội chiến thắng
11. penalty shoot-out (n) [`penlti, `∫u:t`aut] cú đá phạt đền 12. defeat (v) [di`fi:t] đánh bại
C. LISTENING
1. goal –scorer (n) [goul,kɔ:rə] cầu thủ ghi bàn 2. great (agreit]vĩ đại
3. football player (n) [`futbɔ:l,pleiə] cầu thủ 4. of all time : mọi thời đại
5. kick (v) [kik] đá 6. lead (v) [led] dẫn dắt, lãnh đạo
7. participate [pɑ:`tisipeit] (v) in : tham gia 8. score (v) [skɔ:] ghi bàn
9. ambassasdor (n) [æm`bæsədə] đại sứ 10. promote (v) [prə`mout] thúc đẩy
11. peace (n) [pi:s] hòa bình 12. Brazil (n) [brə`zil] nước brazin
13. hero (n) [`hiərou] anh hùng 14. retirement (n) [ri`taiəmənt] sự về hưu
15. Championship (n) [`t∫æmpjən∫ip] chức vô địch 16.
 
Gửi ý kiến