Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

unit 13 tieng anh 10-kia

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Kia
Ngày gửi: 09h:47' 07-04-2014
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
UNIT 13 FILMS AND CINEMA
A. READING
Before you read
1. action [`æk∫n] film (n) phim hành động 2. cartoon (n) [kɑ:`tu:n] phim hoạt hình
3. detective [di`tektiv] film (n) phim trinh thám 4. horror [`hɔrə] film (n) phim kinh dị
5. love story film (n) phim tâm lí tình cảm 6. romantic [rou`mæntik] film (n) phim lãng mạn
7. science fiction [`saiəns`fik∫n] film (n) phim khoa học viễn tưởng.
8. silent [`sailənt] film (n) phim câm. 9. war [wɔ:] film (n) phim chiến tranh
10. interesting (a) [`intristiη] thú vị 11. boring (a) [`bɔ:riη] tẻ nhạt
12. exciting (a) [ik`saitiη] sôi động 13. vivid (a) [`vivid] sống động
14. terrifying [`terifaing] / frightening (a) khiếp sợ 15. funny (a) [`fʌni] hài hước
16. violent (a) [`vaiələnt] bạo lực 17. disgusting (a) [dis`gʌstiη] đáng khinh miệt
18. romantic (a) [rou`mæntik] lãng mạn 19. mournful (a) [`mɔ:nful] tang thương
20. cinema (n) [`sinimə] điện ảnh, rạp xi nê 21. thriller (n) [`θrilə] phim giật gân
While you read
1. century (n) [`sent∫əri] thế kỉ (100 năm) 2. sequence (n) [`si:kwəns] trình tự, chuỗi
3. still [stil] picture (n) hình ảnh tĩnh 4. motion (n) [`mou∫n] sự vận động
5. movement (n) [`mu:vmənt]sự chuyển động 6. decade (n) [`dekeid] thập kỉ (10 năm)
7. existence (n) [ig`zistəns] sự tồn tại 8. exist (v) [ig`zist] tồn tại
9. rapid (a) [`ræpid] nhanh chóng 10. rapidly (adv) [`ræpidli] một cách nhanh chóng
11. little (adv) [`litl] một chút, một ít 12. scene (n) [si:n] cảnh
13. position (n) [pə`zi∫n] vị trí 14. actor (n) [`æktə] diễn viên nam
15. actress (n) [`æktris] diễn viên nữ 16. cast (n) [kɑ:st] đội ngũ diễn viên
17. character (n) [`kæriktə] nhân vật 18. part (n) [pɑ:t] vai diễn ( trong phim)
19. audience (n) [`ɔ:djəns] khán giả 20. not until [ən`tilphải đến khi
21. film marker (n) [film,`mɑ:kə] nhà làm phim 22. completely (adv) [kəm`pli:tli] một cách hoàn toàn
23. spread (v) [spred] lan rộng 24. form (n) [fɔ:m] thể loại, hình thức
25. musical cinema (n) [`mju:zikəl,`sinimə] phim ca nhạc 26. discover (v) [dis`kʌvə] khám phá
B. SPEAKING
1. find (v) sb/sth adj : cảm thấy ai/cái gì như thế nào 2. prefer (v) sb/sth to sb/sth: thích ai/cái gì hơn ai/cái gì
3. suppose (v) [sə`pouz] cho là, cho rằng 4. sound (n) [saund] âm thanh
5. history (n) [`histri] lịch sử 6. hate (v) [heit] ghét
7. at all (exp.) một chút nào cả 8. think [θiηk] of (sth): nghĩ về điều gì đó
9. strongly (adv) một cách mạnh mẽ 10. quite (adv) [kwait] hoàn toàn, đúng là
11. really [`riəliadv) thực ra 12. good fun (n) vui vẻ
13. opinion (n) [ə`piniən] ý kiến, quan điểm 14. moving (a) [`mu:viη] cảm động
C. LISTENING
1. guess (n) [ges] đoán 2. instead (adv) thay cho, thay thế
3. be on ( exp.) được chiếu 2. take classes (exp.) học ( một môn nào đó)
4. the whole (n) [houl] toàn bộ, cả 5. wait a second [`sekənd] (exp.) chờ một chút
6
 
Gửi ý kiến