Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TIẾNG ANH 1 - EXPLORE OUR WORLD

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thị Tuyết
Ngày gửi: 17h:33' 22-04-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích: 1 người (Trần Ngọc Anh)
PHẦN I : LÝ THUYẾT

I. Từ vựng
1. School things : Đồ dùng học tập
school : trường học
chair : cái ghế
desk : cái bàn
book : quyển sách
crayon : bút màu
eraser : cục tẩy
paper : tờ giấy
pen : bút máy , bút mực
pencil : bút chì

(a school
(a chair
(a desk
(a book
(a crayon
(an eraser
(a paper
(a pen
(a pencil

Chú ý :
a = an : một
a : đứng trước từ chỉ đồ vật bắt đầu là phụ âm
VD : a pen : một chiếc bút máy
an : đứng trước từ chỉ đồ vật bắt đầu là nguyên âm
VD : an eraser : một cục tẩy
2. Toys : Đồ chơi

- ball : quả bóng
- balloon : quả bóng bay
- car : ô tô
- doll : búp bê
- robot : người máy
- teddy bear : gấu bông
- kite : cái diều
- truck : ô tô tải

(a ball: một quả bóng
(a balloon: một quả bóng bay
(a car: một ô tô
(a doll: một búp bê
(a robot: một người máy
(a teddy bear: một gấu bông
(a kite : một cái diều
(a truck : một ô tô tải

3. Family : Gia đình
*Members : Các thành viên
- mother : mẹ
- father : bố
- brother : anh ,em trai
- sister : chị , em gái
- grandmother = grandma : bà
- grandfather = grandpa : ông
- me : tôi , mình …
* Rooms : Các phòng
- living room : phòng khách
- kitchen : nhà bếp
- bathroom : phòng tắm
- bedroom ; phòng ngủ
- dining room : phòng ăn

(a
(a
(a
(a
(a
living room : một phòng khách
kitchen : một nhà bếp
bathroom : một phòng tắm
bedroom ; một phòng ngủ
dining room : một phòng ăn



4. Colors : Màu sắc
- red : màu đỏ
- blue : màu xanh da trời
- green : màu xanh lá cây
- yellow : màu vàng
- brown : màu nâu
- orange : màu cam
- black : màu đen
- white : màu trắng
5. Numbers : Số đếm
Số 1- one
Số 2 – two
Số 3- three
Số 4- four
Số 5- five
Số 6- six
Số 7- seven
Số 8- eight
Số 9- nine
Số 10- ten
II. Mẫu câu :
Chào khi hai người gặp nhau : hello / hi
VD1 : Hello, Mai : chào ,Mai
Hi , Nam : chào , Nam

VD2 : Hello , class : Chào , các em
Hello, teacher : Em chào cô

2. Chào tạm biệt : Goodbye / bye .
VD: Goodbye , Mai : tạm biệt Mai
Bye , Nam : tạm biệt Nam
3/. Chào và giới thiệu tên mình .
Hello/hi . I,m + tên mình . (Xin chào . Mình tên là ….)
VD : Hello . I’m Nam : xin chào , mình tên là Nam
4. Câu yêu cầu trong lớp học
- stand up, please ! Xin vui lòng đứng lên .
- sit down, please ! Xin vui lòng ngồi xuống .
- open your book , please ! Xin vui lòng mở sách ra.
- close your book , please ! Xin vui lòng gấp sách lại .
5. Hỏi và trả lời về đồ vật .
a) Hỏi : What is it ? Đây là cái gì ?
Đáp : It’s a/an + tên đồ vật : đây/đó là một …..
VD:  A. What is it ? Đây/đó là cái gì ?
B. It’s a ball : đây/đó là một quả bóng
b) Hỏi : Is it a + tên đồ vật ? Đây/đó là một ….phải không ?
Đáp : Yes , It is . Vâng , đúng rồi
No , It isn’t . Không , không phải
VD : A. Is it a car ? Đây là 1 chiếc ô tô phải không ?
B. No , It isn’t . Không , không phải
A. Is it a robot ? Đây là 1 người máy phải không ?
B. Yes , It is . Vâng , đúng rồi
6. Hỏi và trả lời về người ( thành viên gia đình ) .
Who’s this ? Đầy là ai ?
( It’s my + thành viên
VD :  A. Who’s this ? Đầy là ai ?






 
Gửi ý kiến