Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tiến hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: onthi.com
Người gửi: Lý Thị Hồng
Ngày gửi: 06h:25' 01-05-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Đề 767

Bài 1: Điều sau đây đúng khi nói về biến dị cá thể là:
A. Biến dị xảy ra đồng loạt trên các cá thể cùng loài B. Biến dị không di truyền
C. Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống D. Xuất hiện do tập quán hoạt động ở động vật
Bài 2: Khái niệm biến dị cá thể theo Đacuyn:
A. Những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản, theo những hướng không xác định. Là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá.
B. Sự tái tổ hợp lại các gen trong quá trình di truyền do hoạt dộng sinh sản hữu tính
C. Do sự phát sinh các đột biến trong quá trình sinh sản D. B và C đúng
Bài 3: Hạn chế của Đacuyn khi trình bày học thuyết tiến hoá sinh giới là:
A. Chưa nêu rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của biến dị
B. Dựa vào lý thuyết chọn lọc tự nhiên để giải thích tiến hoá ở sinh vật
C. Cho rằng động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu con người
D. Quan niệm biến dị cá thể là nguyên liệu của tiến hoá
Bài 4: Điểm nào sau đây là quan niệm đúng Lamac?
A. Mọi sinh vật đều kịp thời thích nghi trước hoàn cảnh sống B. Biến đổi do ngoại cảnh luôn di truyền
C. Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến sự biến đổi ở sinh vật D. Mọi sinh vật có phản ứng giống nhau trước ngoại cảnh
Bài 5: Xét các yếu tố sau đây: (A): Phát sinh đột biến (B): Phát tám đột biến qua giao phối (C): Sự chọn lọc các đột biến có lợi (D): Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc Trong tự nhiên để hình thành các đơn vị phân loại sinh vật trên loài, trải qua thời gian lâu dài và qui mô rộng lớn, sinh vật chịu tác dụng của những yếu tố nào sau đây?
A. (A), (B) B. (C), (D) C. (A), (B), (C) D. (A), (B), (C), (D)
Bài 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Lamac?
A. Người đầu tiên xây dựng thuyết tiến hoá tổng hợp B. Tác giả của lý thuyết về chọn lọc tự nhiên
C. Người đầu tiên đề cập đến vai trò của ngoại cảnh trong tiến hoá sinh giới D. Cả A, B, C đều đúng
Bài 7: Hiện tượng từ một dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu được gọi là:
A. Chuyển hoá tính trạng B. Phân li tính trạng C. Biến đổi tính trạng D. Phát sinh tính trạng
Bài 8: Thuyết tiến hoá tổng hợp được hình thành vào:
A. Nửa sau của thế kỷ XIX B. Đầu thế kỷ XX
C. Trong các thập niên 30 đến 50 của thế kỷ XX D. Trong thập niên 60 đến 70 của thế kỷ XX
Bài 9: Theo Đacuyn chọn lọc nhân tạo(CLNT) là một quá trình trong đó:
A. Những biến dị có hại bị đào thải, những biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người được tích luỹ.
B. CLNT là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của giống vật nuôi và cây trồng
C. Sự chọn lọc có thể được tiến hành ở mỗi loài vật nuôi hay cây trồng theo nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng D. Tất cả đều đúng
Bài 10: Nội dung nào dưới đây trong thuyết tiến hoá của M. Kimura là không đúng:
A. Đại đa số các đột biến ở cấp phân tử là trung tính, nghĩa là không có lợi cũng không có hại.
B. Sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C. Thuyết này không bổ sung mà phủ nhận thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên, đào thải các biến dị có hại
D. Sự đa hình cân bằng trong quần thể chứng minh cho quá trình củng cố những đột biến ngẫu nhiên trung tính
Bài 11: Điểm chưa đúng trong quan niệm của Lamac là:
A. Mọi biến đổi trên cơ thể đều di truyền B. Mọi sinh vật đều phản ứng giống nhau trước tác động môi trường
C. Ở mọi sinh vật không có loài bị đào thải do kém thích nghi D. Cả ba câu A, B, C
Bài 12: M.Kimura (1971) đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp phân tử là trung tính được dựa trên nghiên cứu:
A. Về những biến đổi trong cấu trúc của các gen B. Về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử protein
C. Về những biến đổi trong cấu trúc của axit nuclêic D. Về những biến đổi trong cấu trúc của ADN
Bài 13: Chọn lọc tự nhiên xuất hiện ở giai đoạn nào sau đây trong quá trình hình thành và phát triển sự sống trên trái đất?
A. Tiến hoá hoá học B. Tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá hoá học và tiến hóa tiền sinh học D. Tiến hoá sinh học
Bài 14: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn cho khoa học:
A. Giải thích được nguyên nhân phát sinh các biến dị
B. Giải thích được cơ chế di truyền của các biến dị
C. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung và giải thích khá thành công sự hình thành các đặc diểm thích nghi của sinh vật
D. A và B đúng
Bài 15: Thường biến được xem là biểu hiện của:
A. Thích nghi địa lí B. Thích nghi kiểu hình C. Thích nghi kiểu gen D. Thích nghi di truyền
Bài 16: Nguồn nguyên liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá?
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến đa bội thể
Bài 17: Thích nghi kiểu hình còn được gọi là:
A. Thích nghi sinh thái B. Thích nghi địa lí C. Thích nghi di truyền D. Thích nghi sinh sản
Bài 18: Tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A. Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của các cơ thể B. Tạo ra sự sai khác về tập tính ở động vật
C. Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau D. Làm tăng số cá thể ngày càng nhiều
Bài 19: Phương thức hình thành loài mới xảy ra ở cả động vật và thực vật là:
A. Bằng con đường địa lí B. Bằng con đường sinh thái
C. Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá D. Hai câu a và b đúng
Bài 20:Yếu tố tạo ra các nòi mới ở loài sẻ ngô là:
A. Địa lí B. Sinh thái C. Di truyền D. Sinh sản
Bài 21: Trong sự hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài là:
A. Địa lí B. Sinh thái C. Sinh sản D. Tất cả đều đúng
Bài 22: Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là:
A. Bằng con đường sinh lí B. Bằng con đường sinh thái
C. Bằng con đường lai xa kết hợp gây đa bội hoá D. a và c đều đúng
Bài 23: Trong tiêu chuẩn hình thái, hai loài khác nhau sẽ được phân biệt bởi
A. Là sự đứt quãng về một tính trạng nào đó
B. Sự thích nghi với những điều kiện sống nhất định
C. Sự khác biệt về số lượng, hình thái của nhiễm sắc thể và cách phân bố của các gen trên đó
D. Mỗi loài cư trứ trên một khu phân bố phân riêng biệt
Bài 24 :Trong tiêu chuẩn địa lý-hoá sinh, hai loài khác nhau sẽ được phân biệt bởi
A. Sự thích nghi với những điều kiện sống nhất định của mỗi loài
B. Sự khác biệt về số lượng, hình thái của các nhiễm sắc thể và cách phân bố của các gen trên đó
C. Sự đứt quãng về một tính trạng nào đó
D. Sự khác biệt trong cấu trúc và đặc điểm sinh hoá của các phân tử protein
Bài 25: Ở các loài giao phối, loài là một nhóm..........(C: cá thể; Q: quần thể) có những..........(G: kiểu gen; T: tính trạng) chung về hình thái,sinh lý, có khu phân bố.........(X: xác định; K: không xác định; Y: xác định hoặc không xác định) trong đó các cá thể có khả năng giao phối với nhau và được cách li sinh sản với nhưng nhóm quần thể khác
A. C; G; X B. C; T; Y C. Q; T; K D. Q; T; X
Bài 26: Sự đồng qui tính trạng biểu hiện ở:
A. Cá mập và cá voi B. Cá mập và ngư long C. Ngư long và cá voi D. Tất cả đều đúng
Bài 27: Tiêu chuẩn hoá sinh được xem là tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài ở dạng sinh vật nào sau đây?
A. Động vật bậc cao B. Thực vật bậc cao C. Vi khuẩn D. Thực vật và động vật bậc thấp
Bài 28: Thích nghi sinh thái là:
A. Sự phản ứng của cùng một kiểu gen thành những kiểu hình khác nhau trước sự thay đổi của các yếu tố môi trường
B. Những đặc điểm thích nghi bẩm sinh đã được hình thành trong lịch sử của loài dưới tác dụng của môi trường
C. Sự hình thành những kiểu gen qui định những tính trạng và tính chất đặc trưng cho từng loài, từng nòi.
D. Những đặc điểm thích nghi bẩm sinh đã được hình thành trong lịch sử của loài dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
Bài 29: Mỗi loài giao phối là một tổ chức tự nhiên, có tính toàn vẹn là do:
A. Sự cách li địa lí. B. Sự cách li sinh sản C. Sự cách li di truyền. D. Sự cách li sinh thái.
Bài 30: Dùng thuốc trừ sâu với liều cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì:
A. Quần thể sâu bọ có số lượng cá thể rất lớn B. Quần thể sâu bọ có tính đa hình về kiểu gen.
C. Các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ nhau rất tốt D. Cơ thể sâu bọ có sức đề kháng cao.
Bài 31: Nguồn gốc của loài cỏ chăn nuôi Spartina ở Anh với 120 NST đã được xác định là kết quả lai tự nhiên giữa một loài cỏ gốc Châu Âu và một loài cỏ gốc Mĩ nhập vào Anh có bộ NST là:
A. 30 và 90. B. 60 và 60. C. 50 và 70. D. 40 và 80.
Bài 32: Dạng cách li nào sau đây là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
A. Cách li sinh sản B. Cách li di truyền C. Cách li địa lí. D. Cách li sinh thái
Bài 33: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đối tượng chủ yếu của chọn lọc và tiến hóa là:
A. Quần thể B. Loài C. Cá thể. D. NST.
Bài 34: Tại sao di truyền học lại trở thành cơ sở vững chắc của thuyết tiến hoá hiện đại?
A. Di truyền học đã phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền được
B. Di truyền học đã làm sáng tỏ cơ chế di truyền của quá trình tiến hoá.
C. Hiểu sâu hơn về nguyên nhân và cơ chế phát sinh biến dị, cơ chế di truyền các biến dị.
D. Cả A,B,C đều đúng
Bài 35: Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:
A. Các loài khác nhau, nhưng vì sống trong điều kiện giống nhau nên tích lũy những biến dị di truyền tương tự.
B. Các nòi sinh vật khác nhau thuộc cùng một loài nhưng có kiểu hình tương tự.
C. Các loài giống nhau, sống trong điều kiện khác nhau nên tích lũy những biến dị di truyền khác nhau
D. Tạo ra những nhóm có kiểu hình khác nhau thuộc những nguồn gốc khác nhau.
Bài 36: Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là:
A. Do thay đổi của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động ở động vật.
B. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có h
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓