Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TICH VÔ HƯƠNG CỦA HAI VÉC TƠ- TIẾT 16-17-18

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nhung Hải
Ngày gửi: 14h:52' 06-03-2008
Dung lượng: 292.0 KB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích: 0 người
Tiết 16-17: tích vô hướng của hai vectơ

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hiểu ĐN góc giữa hai vectơ .
- Biết ĐN tích vô hướng của hai véctơ và các tính chất của nó.
- Biết được biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
- Làm được một số ví dụ áp dụng đơn giản.
2. Kĩ năng:
- Xác định góc giữa hai vectơ .
- Tính được tích vô hướng của hai vectơ bằng 2 cách: ĐN và biểu thức tọa độ.
- Tính được độ dài của một vectơ khi biết tọa độ của nó.
3. Tư duy: Thực hiện thành thạo các bước tính toán giá trị của một biểu thức tích vô hướng , chứng minh một đẳng thức về tích vô hướng .
4. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng của tích vô hướng.
B. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
HS: Các phép toán thông thường. Các kiến thức về tọa độ vectơ và của điểm.
C. Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động.
D. Tiến trình bài dạy:
*) ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:
*) Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


1. Góc giữa hai véctơ :

Hoạt động 1: Tìm hiểu k/n góc giữa hai véctơ .











CH:
- Nhận xét về độ lớn của ?
- Nhận xét về  khi 2 véctơ cùng hướng, ngược hướng?


- Cho =. Hãy tính các góc:
, , ?
*) ĐN: (SGK-Tr44):

- Nếu :
- Nếu :
- Kí hiệu: 
- Nếu =900: .
- Nhận xét  khi 2 véctơ cùng hướng, ngược hướng?


Củng cố: HD thực hiện H1(SGK-Tr 44)
- Thực hiện H1: dựa vào ĐN và các nhận xét trên?


2. Định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ :

Hoạt động 2: Tìm hiểu ĐN tích vô hướng của hai véctơ :






- Hãy phát biểu bằng lời ĐN trên?

- Hãy tìm công thức bình phương vô hướng theo ĐN?
- ĐN: Tích vô hướng của hai véctơ  là một số, kí hiệu là  được xác định bởi:



-ĐN: Tích vô hướng của  với chính nó được gọi là bình phương vô hướng của , kí hiệu 
Như vậy :



Hoạt động 3: Củng cố ĐN.


HD thực hiện Ví dụ 1(SGK-Tr45)
Chú ý sử dụng các t/c và các điều đã biết về tam giác đều.

- Thực hiện ví dụ 1(SGK-Tr 45): Cho tam giác ABC đều có cạnh a và trọng tâm G. Tính các tích vô hướng sau đây:

.


3- Tính chất của tích vô hướng:




- CH: So sánh với t/c của các số?


Củng cố: Thực hiện H2(SGK-T47)
Trả lời câu hỏi: Với hai véctơ  bất kì, đẳng thức  có đúng không? Vì sao?
-Định lí: (SGK-Tr47)
- Dùng t/c tích vô hướng ta có thể chứng minh được các hệ thức sau:





Tiết 17


4- Một số áp dụng của tích vô hướng:


a) HD: Sử dụng t/c của tích vô hướng: .
Hãy chứng minh:
AB2+CD2-BC2-AD2= .
b) HD: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc 
HD HS ghi nhớ ý nghĩa bằng lời.
Bài toán 1: Cho tứ giác ABCD.
a) Chứng minh rằng:

b) Chứng minh một điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tỏng bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau.

-HD: Xét 2 trường hợp:
+) :

+) :



Bài toán 2: (HS tự tìm hiểu)
Bài toán 3: ( Công thức hình chiếu)
Cho hai vectơ . Gọi B` là hình chiếu của B trên đường thửng OA. Chứng minh rằng:
 (Công thức hình chiếu)










HD: Vẽ đường kính BC. Sử dụng công thức hình chiếu để c/m công thức trên.








- Củng cố: Xét xem khi nào thì P M/(O) <0, P M/(O) >0, P M/(O)=0 ?
Bài toán 4: ( Phương tích của một điểm đối với một đường tròn):
Cho một đường tròn (O; R) và điểm M cố định. Một đường thẳng  thay đổi luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A, B. Chứng minh rằng:


Chú ý:
+) Giá trị không đổi  gọi là phương tích của điểm M đối với đường tròn (O) và kí hiệu P M/(O).
+) Khi M nằm ngoài đường tròn (O), MT là tiếp tuyến của (O) ( T là tiếp điểm) thì:
P M/(O) = =.













_ HD chứng minh bằng đ/n tích vô hướng.









- Gợi ý: Điểm P(p;0).
- áp dụng công thức tính côsin của góc.
5. Biểu thức tọa độ của tích vô hướng:
Định lí: Cho hai vectơ ; .
Khi đó:
* 
* 
* 
()
* 
Hệ quả: Trong mặt phảng tọa độ, khoảng cách giữa hai điểm  là:


AB=


Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ , cho 2 điểm
M(-2;2) và N(4;1).
a) Tìm trên trục Ox điểm P cách đều hai điểm M, N?
b) Tính côsin góc .


-Củng cố, HD công việc về nhà.
- Làm bài tập 4-14(SGK-Tr51,52).






Tiết 18: bài tập
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức lí thuyết trong bài.
2. Kĩ năng:
- Xác định góc giữa hai vectơ .
- C/m các đẳng thức vectơ có tích vô hướng.
- Dùng biểu thức tọa độ của tích vô hướng để giải một số bài tập hình học.
3. Tư duy:
- Bồi dưỡng và phát triển tư duy lôgic.
4. Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận.
B. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà.
C. Phương pháp:
Cơ bản dùng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua các hoạt động.
D. Tiến trình bài dạy:
*) ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:
*) Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Xác định góc giữa hai véctơ .




HD: 
= (1800 - B)+(1800 - C)+(1800 - A)
=5400 - 1800 =3600.



HD: Sử dụng t/c:


Bài 5: Cho tam giác ABC. Tổng
 có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: 900, 1800, 2700, 3600.


Bài 6. Cho tam giác ABC vuông ở A và góc B = 300. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 
b) .
ĐS: a) . b) 

Hoạt động 2: Chứng minh các đẳng thức vectơ có chứa tích vô hướng.



- Gọi 1 HS lên bảng.
- Đưa ra lời giải ngắn gọn:
Sử dụng phân tích:



rồi biến đôi vế trái.


Bài 7: Cho 4 điểm bất lì A, B, C, D. Chứng minh rằng:

Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: " Ba đường cao của tam giác ABC đồng quy".

Giải:

- Hệ quả:
Nếu  thì 
Nói cách khác :
Nếu  thì .
Điều đó chứng tỏ nếu hai đường cao kẻ từ A và B cắt nhau tại D thì CD cũng là đường cao của tam giác đó. Hay nói cách khác, ba đường cao cuat tam giác đồng quy tại một điểm.



HD: Chứng minh:
.
- Chú ý chỉnh sửa cách trình bày bài tập chứng minh điều kiện cần và đủ.



HD: áp dụng t/c trung điểm của đoạn thẳng:


…..
rồi biến đổi vế trái.
Bài 8: Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông tại A là:




Bài 9: Cho tam giác ABC với 3 đường trung tuyến AD, BE, CF. Chứng minh rằng:







- Gọi 1 HS lên bảng trình bày.
- HD:
a) áp dụng trực tiếp công thức hình chiếu.
b) áp dụng kết quả câu a.
Bài 10: Cho hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính AB=2R. Gọi .
a) Chứng minh: 

b) Tính  theo R.






HD: Gọi H là hình chiếu của M trên OB. Hãy chứng minh H cố định?
Bài 12: Cho đoạn thẳng AB cố định, AB=2a và một số k2. Tìm tập hợp các điểm M sao cho
MA2 - MB2 = k2.
Giải:
Gọi O là trung điểm của đoạn AB. Ta có:


Gọi H là hình chiếu của M trên đường thẳng OB, ta có:
. Suy ra MA2 - MB2 = 
Do đó: MA2 - MB2 = k2 


Từ đó suy ra H là điểm cố định trên đường thẳng AB, không phụ thuộc vào vị trí điểm M.
Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng vuông góc với AB tại H.

Hoạt động 3: Các bài tập áp dụng các biểu thức tọa độ của tích vô hướng.



HD: Từ gt suy ra tọa độ các vectơ và áp dụng các biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Bài 13: Trong mptđ cho

a) Tìm k để 
b) Tìm k để 






HD: Sau khi tính độ dài 3 cạnh hãy xét xem tam giác ABC có gì đặc biệt?
- Hãy áp dụng CT:

b) Tìm trực tâm H(xH; yH):
H là trực tâm tam giác ABC

c) Điểm I(x;y) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 14: Trong mptđ cho tam giác ABC có các đỉnh

a) Tính chu vi và diện tích tam giác.
b) Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Kiểm tra tính thẳng hàng của ba điểm G, H, I.



Củng cố, HD công việc về nhà:
- Hoàn thiện các bài tập SGK.
- Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông.






No_avatar
tại sao khi em tải về mà không thể bật lên được? ai bit thì giúp em với nha!
No_avatar

giang tai giao an ve nhung ko thê doc dc, giup g voi. thanks!

 
Gửi ý kiến