Chương III. §2. Tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 173.2 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 173.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
5. TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ
Dạng 5.1: Phương Pháp Tích Phân (Đổi Biến Số Dạng 1)
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số
trên
y = f ( x)
[ a, b] . Giả sử hàm số u = u ( x) có đạo hàm liên tục
f ( u)
[α, β] .
liên tục trên đoạn
liên tục trên
[ a, b] và u ( x) ∈[α, β ] ∀x ∈[ a, b] , hơn nữa
Mệnh đề nào sau đây là đúng? x = a
A.
C.
b
b
a
a
b
u( b)
u( b)
f u ( x ) u' ( x ) dx = f ( u ) du .
f u ( x) u' ( x) dx =
a
u( a )
B.
u( a )
b
f ( u ) du .
D.
b
f u ( x ) u' ( x ) dx = f ( u ) du .
a
b
f u ( x ) u ' ( x ) dx = f ( x ) du .
a
a
Dạng 5.1.1: Hàm Đa Thức Và Hàm Hữu Tỉ
3
Câu 2. [Mức độ 2] Tính tích phân I = x ( x − 1)
1000
dx.
1
A. I =
2003.21002
.
1003002
B. I =
Câu 3. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
x
−1
1502.21001
.
501501
3005.21002
.
1003002
D. I =
2003.21001
.
501501
2x
dx có giá trị là:
+1
2
B. I = − ln 2 .
A. I = ln3 .
C. I =
C. I = − ln3 .
D. I = ln 2 .
1
Câu 4. [Mức độ 1] Cho
x2
1
0 x3 + 1 dx = 3 ln a ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:
A. 2.
B. 3.
Câu 5. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
ln 2 + ln a + 2
ax
dx ,với a ≠ −2 có giá trị là:
2
+2
B. I =
.
1
Câu 6. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
3
16
ln 2 − ln a + 2
.
2
− ln 2 + ln a + 2
D. I =
.
2
2
− ln 2 − ln a + 2
C. I =
.
2
A.
D. 5.
ax
−1
A. I =
C. 4.
x 5 dx
(1 + x )
B.
2
13
16
3
được kết quả I = a ln 2 − b . Giá trị a+b là:
C.
14
17
D.
4
17
2 x 2 + 3x + 3
2
2
0 x 2 + 2 x + 1 dx = a − ln b với a , b là các số nguyên dương. Tính P = a + b .
1
Câu 7. [Mức độ 2] Biết
A. 13 .
B. 5 .
C. 4 .
dx
5
= a ln + b . Khi đó a + 2b bằng
3
x +x
8
5
B.
C. 5
D. 5
4
8
16
2
Câu 8. [Mức độ 3] Cho tích phân I =
1
A. 5
2
D. 10 .
5
π
Câu 9. [Mức độ 3] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ và các tích phân
4
f ( tan x ) d x = 4
và
0
1
0
x2 f ( x )
d x = 2 . Tính tích phân I =
x2 + 1
1
f ( x ) dx .
0
B. I = 2 .
A. I = 6 .
C. I = 3 .
D. I =1.
100
x ( x − 1) ... ( x − 100 ) dx
Câu 10. [Mức độ 3] Giá trị của tích phân
bằng
0
A. 0.
B. 1.
C. 100 .
D. một giá trị khác.
Dạng 5.1.2: Hàm Vô Tỉ
1
x
Câu 11. [Mức độ 1] Cho I =
dx = a 2 + b . Giá trị a. b là:
x +1
B. – 2.
C. 1.
2
0
A. – 1.
3
Câu 12. [Mức độ 1] Biết
x
x 2 + 1dx =
1
(
D. 2.
)
2
a − b , với a , b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây
3
đúng.
A. a = 2b .
B. a < b .
1
Câu 13. [Mức độ 1] Cho tích phân
3
C. a = b .
1 − xdx , với cách đặt
D. a = 3b .
t = 3 1− x thì tích phân đã cho bằng với tích
0
phân nào sau đây?
1
1
A. 3 tdt .
B. t 3 dt .
0
4
0
A. 4 .
1
0
4
.
3
0
C. 2 .
D. 3 .
dx
bằng
3x + 1
B.
3
.
2
3
Câu 16. [Mức độ 2] Nếu
0
1
dx bằng
2x +1
B. 5 .
Câu 15. [Mức độ 2] Tích phân
1
D. 3 t 3 d t .
0
Câu 14. [Mức độ 2] Kết quả của
A.
1
C. 3 t 2 d t .
C.
1
.
3
D.
2
.
3
2
x
0 1 + 1 + x dx = 1 f (t )dt , với t = 1+ x thì f (t ) là hàm số nào trong các hàm số
dưới đây ?
2
A. f (t ) = 2t + 2t
2
B. f (t ) = t − t
2
C. f (t ) = t + t
2
D. f (t ) = 2t − 2t
4
dx
2
= a + b ln với a, b ∈ ℤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2x +1
0 3+
Câu 17. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
A. a − b = 3 .
B. a − b = 5 .
4
Câu 18. [Mức độ 2] Biết I =
0
A. S = 3.
C. a + b = 5 .
D. a + b = 3 .
1
dx = a + b ln 2 với a , b là số nguyên. Tính S = a + b .
2x + 1 − 5
B. S = −3.
C. S = 5.
D. S = 7.
3
Câu 19. [Mức độ 2] Cho
4+2
x
x +1
0
a + b + c bằng
A. 1 .
dx =
a
+ b ln 2 + c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của
3
B. 2 .
C. 7 .
D. 9 .
2
3
2
Câu 20. [Mức độ 2] Trong các tích phân sau, tích phân nào có cùng giá trị với I = x x − 1dx
1
A.
1 2
t t − 1dt .
2 1
B.
Câu 21. [Mức độ 2] Giá trị của I =
0
t t − 1dt
1
7
4
x 3 dx
3
1+ x
C.
Câu 22. [Mức độ 2] Cho biết
0
x3
3
A. 0 .
1+ x
B. 1 .
2
dx =
3
2
0
)
+ 1 t 2 dt .
D.
được viết dưới dạng phân số tối giản
2
nguyên dương). Khi đó giá trị của a − 7b bằng
B. 1 .
A. 2 .
7
(t
(x
3
2
1
)
+ 1 x 2 dx .
a
( a , b là các số
b
D. −1.
C. 0 .
m
m
với
là một phân số tối giản. Tính m − 7 n .
n
n
C. 2 .
D. 9 1 .
5
dx
được kết quả I = a ln 3 + b ln 5 . Giá trị a 2 + ab + 3b 2 là
3
x
+
1
1
B. 5 .
C. 1 .
D. 0 .
Câu 23. [Mức độ 2] Tính tích phân
A. 4 .
x
2
Câu 24. [Mức độ 2] Với a , b, c ∈ R . Đặt I =
1
A.
B. −2 3
3
3
Câu 25. [Mức độ 2] Cho
4 − x2
b
dx = a − ln . Giá trị của tính abc là :
x
c
1
C. 2 3
x2 + 1
c+ d
với c nguyên dương và a , b , c , d , e là các số
dx = a − b + ln
x
e
nguyên tố. Giá trị của biểu thức a + b + c + d + e bằng.
B. 17 .
A. 14 .
a
Câu 26. [Mức độ 3] Cho I =
dx
x
x +4
2
5
A. 2 3.
=
(
C. 10 .
D. 24 .
)
1 5
ln , a > 5 . Khi đó giá trị của số thực a là
4 3
B. 2 5.
C. 3 2.
trong đó u = 2 x + 1 . Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
Câu 28. [Mức độ 3] Giả sử I =
64
A. −17 .
3x +
1
P = a + 2b + c − 7 .
3
C. S = 1 .
(
D. S = 2 .
dx
2
= a ln + b với a , b là số nguyên. Tính giá trị a − b .
3
3
x+ x
B. 5.
C. −5 .
D. 17 .
1
2
D. 2 2.
1
2 x2 + 4 x + 1
4
2
0 2 x + 1 dx = 2 1 au + bu + c du ,
4
Câu 27. [Mức độ 2] Giả sử a , b , c là các số nguyên thỏa mãn
Câu 29. [Mức độ 2] Biết
D. − 3
x
9 x2 − 1
dx = a + b 2 + c 35 với a , b , c là các số hữu tỷ, tính
)
1
A. − .
9
B.
3
C. −2 .
D.
(
dx
67
.
27
)
1
= a 3 + b 2 + c + ln 3 2 − 3 với a , b , c là các số hữu tỷ.
2
1 + x2
1+ x +
Câu 30. [Mức độ 3] Biết
86
.
27
1
Tính P = a + b + c .
A. P =
1
.
2
2
Câu 31. [Mức độ 3] Biết
1
2
B. P = −1.
dx
x
x + 1 + ( x + 1) x
1
C. P = − .
5
.
2
D. P =
= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương. Tính
P = a +b+c .
B. P = 42 .
A. P = 44 .
1
của biểu thức C
b−a
2 a+c
D. P = 48 .
1 + x2
1
b
dx = a a −
b với a , b, c ∈ ℕ ; 1 ≤ a , b , c ≤ 9 . Tính giá trị
4
x
c
b+c
2
Câu 32. [Mức độ 3] Giả sử
C. P = 46 .
.
B. 715 .
A. 165 .
2 x + 1dx
4
Câu 33. [Mức độ 3] Biết
2x + 3
2x +1 + 3
0
A. T = 4 .
C. 5456 .
= a + b ln 2 + c ln
B. T = 2 .
Câu 34. [Mức độ 3] Biết rằng
1
0
D. 35 .
5
( a, b, c ∈ ℤ ) . Tính T = 2a + b + c .
3
D. T = 3 .
C. T = 1 .
2+ a
= 2 ln
với a , b là các số nguyên dương. Giá trị của
x2 + 4x + 3
1+ b
a + b bằng
A. 3 .
dx
B. 5 .
C. 9 .
D. 7 .
Dạng 5.1.3: Hàm Lượng Giác
Câu 35. [Mức độ 2] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
1
1
1
A. sin (1 − x ) dx = sin xdx .
0
0
0
π
0
π
π
2
x
C. cos dx = cos xdx .
2
0
0
π
2
x
D. sin dx = sin xdx .
2
0
0
π
3
Câu 36. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
0
5
A. I = .
2
1
B. cos (1 − x ) dx = − cos xdx .
B. I =
sin x
dx .
cos 3 x
3
.
2
C. I =
π 9
.
+
3 20
D. I =
9
.
4
π
2
Câu 37. [Mức độ 2] Cho tích phân
sin x
dx = a ln 5 + b ln 2 với a , b ∈ ℤ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
π cos x + 2
3
A. 2a + b = 0.
B. a − 2b = 0.
C. 2a − b = 0.
π
3
b
Câu 38. [Mức độ 2] Cho I = sin 2 x tan xdx = ln a − . Chọn mệnh đề đúng:
8
0
D. a + 2b = 0.
A. a + b = 4
B. a − b = 2
C. ab = 6
D. a b = 4
π
6
Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I =
π
sin 3 x
dx có giá trị là:
cos x
3
A. I =
19 + 17 3
.
2
B. I =
19 + 17 4 3
.
2
C. I =
−19 + 17 3
.
2
D. I =
19 − 17 4 3
.
2
π
2
Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I =
π
2 x + cos x
dx có giá trị là:
x 2 + sin x
4
π2
π2
2
− 1 − ln +
A. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
− 1 + ln +
C. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
+ 1 − ln +
B. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
+ 1 + ln +
D. I = ln
.
4
16 2
π
Câu 41. [Mức độ 2] Xét tích phân I =
2
0
sin 2 x
d x . Nếu đặt
1 + cos x
t = 1+cos x , khẳng định nào dưới đây là
đúng?
A. I =
4t 3 − 4t
t dt.
2
1
B. I =
− 4t 3 + 4t
t dt.
2
1
2
C. I = 4 ( t 2 − 1) d t .
2
D. I = − 4 ( t 2 − 1) d t .
1
1
π
3
Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
sin 2 x
dx có giá trị là:
cos x + cos 3 x
A. I =
1
2 −2
2 −1
+ ln
ln
.
2 2
2+2
2 + 1
B. I =
1
2 −2
2 +1
− ln
ln
.
2 2
2+2
2 − 1
C. I =
1
2 −2
2 −1
− ln
ln
.
2 2
2+2
2 + 1
D. I =
1
2+2
2 −1
− ln
ln
.
2 2
2 −2
2 + 1
π
4
1
dx có giá trị là:
2
− sin 2 x
9
cos
x
0
Câu 43. [Mức độ 3] Tích phân I =
1
A. I = ln 2 .
3
B. I =
a
Câu 44. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
A. a = −
π
2
1
ln 2 .
2
sin x + cos x
( sin x − cos x )
B. a = −
.
1
C. I = ln 2 .
6
π
4
.
2
dx =
D. I = ln 2 .
1+ 3
. Giá trị của alà:
1− 3
C. a =
π
3
D. a =
.
π
2
Câu 45. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
sin x
dx có giá trị là:
sin x + cos x
3
A. I =
π
12
+ ln
(
)
3 +1 .
B. I =
π
12
+ ln
3 +1
.
4
π
6
.
3 +1
ln
2
π
C. I = −
12
2
.
D. I =
π
12
+ ln
3 +1
.
2
π
Câu 46. [Mức độ 2] Cho biết
4
cos x
sin x + cos x dx = aπ + b ln 2 với a và b là các số hữu tỉ. Khi đó
0
A.
1
.
4
B.
3
.
8
C.
π
sin xdx
Câu 47. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
1 − 2α cos x + α 2
0
A. 2.
B.
α
2
1
.
2
D.
3
.
4
(với α > 1 ) thì giá trị của I bằng:
C. 2α .
.
a
bằng:
b
D.
2
α
.
π
Câu 48. [Mức độ 2] Cho
2
sin
0
2
cos x
4
dx = a ln + b, tính tổng S = a + b + c .
x − 5sin x + 6
c
A. S = 1 .
B. S = 4 .
C. S = 3 .
D. S = 0 .
π
Câu 49. [Mức độ 2] Cho
2
( cos x )
sin x
2
0
− 5 cos x + 6
dx = a ln
4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c
S = a +b+c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
C. S = 1 .
D. S = 4 .
π
Câu 50. [Mức độ 2] Cho
2
( cos x )
sin x
2
0
− 5 cos x + 6
dx = a ln
4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c
S = a +b+c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
π
2
Câu 51. [Mức độ 3] Cho tích phân I =
C. S = 1 .
x 2 + ( 2 x + cos x ) cos x + 1 − sin x
x + cos x
0
các số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức P = ac 3 + b.
5
A. P = 3 .
B. P = .
4
C. P =
D. S = 4 .
dx = aπ 2 + b − ln
3
.
2
c
π
với a , b , c là
D. P = 2 .
π
Câu 52. [Mức độ 3] Cho
2
a
( 4 cos 2 x + 3sin 2 x ) ln ( cos x + 2 sin x ) dx = c ln 2 − b , trong đó a , b , c ∈ ℕ
0
là phân số tối giản. Tính T = a + b + c .
A. T = 9 .
B. T = − 11 .
C. T = 5 .
D. T = 7 .
π
6
Câu 53. [Mức độ 3] Biết
π
−
x cos x
1+ x + x
2
dx = a +
π2
b
+
3π
với a , b , c , d là các số nguyên. Tính
c
6
M = a −b+c .
A. M = 35 .
B. M = 41 .
C. M = −37 .
D. M = −35 .
*
,
a
b
Dạng 5.1.4: Hàm Mũ – Lôgarit
1
Câu 54. [Mức độ 2] Cho I = xe1− x dx . Biết rằng I =
2
0
ae − b
. Khi đó, a + b bằng
2
B. 0 .
A. 1 .
C. 2 .
Câu 55. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) = sin 2 x.e sin
esin x +1
+C.
sin 2 x + 1
2
x
D. 4 .
là
2
A. sin 2 x.esin
2
x −1
+C.
B.
Câu 56. [Mức độ 2] Tích phân I =
ln12
esin x −1
+C .
sin 2 x − 1
2
2
C. esin x + C .
D.
e x + 4dx có giá trị là:
ln 5
A. I = 2 − ln 3 + ln 5 .
C. I = 2 − 2ln 3 + ln5 .
3
Câu 57. [Mức độ 2] Cho e
x +1
0
B. I = 2 − 2ln 3 + 2ln 5 .
D. I = 2 − ln 3 − 2ln 5 .
dx
= a.e 2 + b.e + c . Với a , b , c là các số nguyên. Tính S = a + b + c .
x +1
A. S = 1 .
B. S = 2 .
C. S = 0 .
D. S = 4 .
π
2
sin x
sin x cos3 xdx . Nếu đổi biến số t = sin 2 x thì:
Câu 58. [Mức độ 2] Cho tích phân I = e
2
0
A. I =
1 t
t
e dt + te dt .
2 0
0
1
1
B. I =
1
1
C. I = 2 et dt + tet dt .
0
0
1
1
1 t
e
d
t
−
tet dt .
2 0
0
1
1
D. I = 2 et dt − tet dt .
0
0
e
Câu 59. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
1
1 + 3ln x
dx bằng cách đặt t = 1+ 3ln x , mệnh đề nào dưới đây
x
sai?
2
2
B. I = tdt .
31
2 2
A. I = t 3 .
9 1
e
Câu 60. [Mức độ 2] Biết
1
C. I =
2
2 2
t dt .
3 1
14
.
9
3 + ln x
a −b c
dx =
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c < 4 .
x
3
Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 13 .
B. S = 28 .
C. S = 25 .
Câu 61. [Mức độ 2] Với cách đổi biến u = 1 + 3ln x thì tích phân
D. S = 16 .
e
ln x
dx trở thành
1 + 3ln x
x
1
2
2
2
A. ( u 2 − 1) du .
31
2
B. ( u 2 − 1) du .
91
e
Câu 62. [Mức độ 2] Biết I =
1
A. a − b = 1 .
D. I =
2
(
)
C. 2 u − 1 du .
2
1
2 u2 −1
du .
D.
91 u
2
ln x
3
dx = a ln + b, ( a, b ∈ Q ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x ( ln x + 2 )
2
B. 2 a + b = 1 .
C. a 2 + b 2 = 4 .
D. a + 2 b = 0 .
e
ln x
Câu 63. [Mức độ 2] Cho I =
x ( ln x + 2 )
1
2
dx có kết quả dạng I = ln a + b với a > 0 , b∈ ℝ . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. 2ab = −1 .
B. 2ab = 1 .
ln 6
ex
1+
Câu 64. [Mức độ 2] Biết tích phân
C. −b + ln
e +3
x
0
3
1
=− .
2a
3
D. −b + ln
3 1
= .
2a 3
dx = a + b ln 2 + c ln 3 , với a , b , c là các số nguyên. Tính
T = a+b+c.
B. T = 0 .
A. T = − 1 .
Câu 65. [Mức độ 3] Cho
1
0
(x
+ x ) ex
2
x + e− x
C. T = 2 .
dx = a.e + b ln ( e + c ) với a , b , c ∈ ℤ . Tính P = a + 2b − c .
C. P = 0 .
B. P = − 1 .
A. P = 1 .
Câu 66. [Mức độ 3] Biết
1
(x
+ 5x + 6) ex
2
x + 2 + e− x
0
D. T = 1 .
dx = a e − b − ln
số của logarit tự nhiên. Tính S = 2a + b + c .
A. S = 10 .
B. S = 0 .
D. P = − 2 .
ae + c
với a , b , c là các số nguyên và e là cơ
3
C. S = 5 .
D. S = 9 .
e
Câu 67. [Mức độ 2] Tích phân I = x ( ln 2 x + ln x ) dx có giá trị là:
1
A. I = −2e .
B. I = −e .
e
Câu 68. [Mức độ 3] Biết
C. I = e .
D. I = 2e .
( x + 1) ln x + 2 dx = a.e + b ln e + 1
trong đó a , b là các số nguyên. Khi đó tỉ số
e
1 + x ln x
1
a
là
b
A.
1
.
2
B. 1 .
2
Câu 69. [Mức độ 2] Biết
C. 3 .
D. 2 .
( 3x + 1)
3x
ln b
a b c
c ≤ 4.
dx = ln a +
với , , là các số nguyên dương và
+ x ln x
c
2
1
Tổng a + b + c bằng
A. 6 .
B. 9 .
C. 7 .
D. 8 .
π x3 + 2 x + ex 3 .2 x
1
1
e
0 π + e.2 x dx = m + e ln n ln p + e + π với m , n , p là các số nguyên
1
Câu 70. [Mức độ 2]
dương. Tính tổng S = m + n + p .
A. S = 6 .
B. S = 5 .
C. S = 7 .
D. S = 8 .
Câu 71. [Mức độ 2] Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a, b, c ∈ ℝ, a ≠ 0 ) có hai nghiệm thực phân
biệt x1 , x2 . Tính tích phân I =
x2
x1
A. I = x1 − x2 .
( 2ax + b ) e ax +bx +c dx .
2
B. I =
(
x1 − x2
.
4
C. I = 0 .
) dx có giá trị là:
e
ln x 2 ln 2 x + 1 + 1
1
x
Câu 72. [Mức độ 2] Tích phân I =
D. I =
x1 − x2
.
2
A. I =
4 2 +3
.
3
B. I =
1
Câu 73. [Mức độ 2] Biết I =
0
tỉ. Giá trị của a là:
A. 9.
B. – 6.
e
1
4 2 −2
.
3
Câu 75. [Mức độ 2] Tính I =
(1 − ln x )
13
.
3
B.
2
Câu 76. [Mức độ 2] Biết
x
1
P = a + b + ab .
A. 10 .
2
2
D. I =
4 2 −3
.
3
)
1 + ae + 27e 2 + 27e3 − 3 3 , a là các số hữu
C. – 9.
D. 6.
4 2 +2
.
3
C. I =
2 2 −2
.
3
D. I =
2 2 +2
.
3
2
dx được kết quả là
x
e
(
4 2 +5
.
3
2 ln x ln 2 x + 1
dx có giá trị là:
x
B. I =
e2
A.
C. I =
1
ln 3 x + 3 x ln 2 x + x
2
3
dx =
x
9
Câu 74. [Mức độ 2] Tích phân I =
A. I =
4 2 +1
.
3
1
.
3
C.
5
.
3
D.
4
.
3
x +1
dx = ln ( ln a + b ) với a , b là các số nguyên dương. Tính
+ x ln x
2
B. 8 .
Câu 77. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
C. 12 .
e2
(x
2
+ 1) ln x + 1
x ln x
e
dx =
D. 6 .
ae 4 + be 2
+ c + d ln 2 . Chọn phát biểu đúng
2
nhất:
A. a = b = c = d
B. a = b 2 = c =
Câu 78. [Mức độ 3] Tính tích phân I =
2018
(
ln 1 + 2 x
A. I = 0.
)
−x
C. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 4 .
Câu 79. [Mức độ 3] Tính tích phân I =
C. A và B đúng
(1 + 2 ) log
0
A. I = ln (1 + 2 2018 ) − ln 2 .
1
d
4
e
D. A và B sai
dx .
B. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 2 2 .
D. I = ln 2 (1 + 2 −2018 ) − ln 2 2 .
2
x 2016
e x + 1 dx.
−2
20 18
B. I = 2
.
2017
2 017
C. I = 2
.
2017
2018
D. I = 2
.
2 018
Dạng 5.2: Phương Pháp Tích Phân Hàm Vô Tỷ (Đổi Biến Số Dạng 2)
Một số phương pháp đổi biến: Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng
π π
1. a 2 − x 2 : đặt x =| a | sin t; t ∈ − ;
2 2
|a|
π π
; t ∈ − ; \ {0}
2. x 2 − a 2 : đặt x =
sin t
2 2
π π
3. x 2 + a 2 : x =| a | tan t; t ∈ − ;
2 2
a+x
a−x
4.
hoặc
: đặt x = a.cos 2t
a−x
a+x
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn. Ví dụ, để tính tích phân
I=
3
x 2 dx
0
x2 + 1
thì phải đổi biến dạng 2 còn với tích phân I =
3
0
x3 dx
x2 + 1
thì nên đổi biến dạng 1.
2
Câu 80. [Mức độ 2] Khi tính I = 4 − x 2 dx, bằng phép đặt x = 2 sin t , thì được
0
A.
π
π
2
2
2 (1 + cos 2t )dt .
B.
0
2 (1 − cos 2t )dt .
4cos
C.
1
4 − x 2 dx =
−1
3
Câu 82. [Mức độ 2] Giá trị của
tdt .
D.
2cos
2
tdt .
0
2π
+ a . Khi đó a bằng:
3
B. 1 .
2.
2
2
0
0
Câu 81. [Mức độ 2] Biết rằng
A.
2
C.
9 − x 2 dx =
0
3.
D. 2 .
a
a
π trong đó a, b ∈ ℤ và là phân số tối giản. Tính giá trị
b
b
của biểu thức T = ab .
A. T = 35 .
B. T = 24 .
1
2
Câu 83. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
0
A.
1
.
2
B.
1
1 − x2
C. T = 12 .
dx = aπ ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:
1
.
3
1
.
4
C.
Câu 84. [Mức độ 2] Đổi biến x = 2sin t thì tích phân
1
0
A.
dx
π
π
6
3
6
B.
0
0
a+ b
Câu 85. [Mức độ 2] Biết rằng
4
1
− x2 + 6 x − 5
4 < a + b < 5 . Tổng a + b bằng
A. 5 .
B. 7 .
dx =
π
6
1
.
6
π
dt
C. .
t
0
td t .
D.
trở thành
4 − x2
π
td t .
D. T = 36 .
6
D. dt .
0
trong đó a , b là các số nguyên dương và
C. 4 .
1
Câu 86. [Mức độ 2] Khi đổi biến x = 3 tan t , tích phân I =
0
D. 6 .
dx
trở thành tích phân nào?
x +3
2
π
π
3
6
A. I = 3dt .
B. I =
0
0
1
Câu 87. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
A. I =
π
2
3
Câu 88. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
6
C. I = 3tdt .
0
6
1
D. I = dt .
t
0
1
dx có giá trị là:
x +1
2
B. I =
.
π
3
dt
3
π
3
C. I =
.
( x − 1)( 3 − x )dx
π
4
D. I =
.
π
6
.
có giá trị là:
5
2
A. I =
π
6
−
3
.
4
B. I =
0
3
−
3
.
8
3 + 4x
1
Câu 89. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
3 + 2 x − x2
7π
−4 3 +8.
6
7π
C. I =
+ 4 3 −8.
6
π
6
−
3
.
8
D. I =
π
3
−
3
.
8
dx có giá trị là:
7π
− 4 3 −8.
6
7π
D. I =
+ 4 3 + 8.
6
A. I =
Câu 90. [Mức độ 3] Tích phân I =
C. I =
B. I =
1
2
4x − 3
5 + 4 x − x2
5π
B. I =
.
6
dx có giá trị là:
−1
A. I =
5π
.
3
C. I = −
5π
.
3
D. I = −
1
2
5π
.
6
Câu 91. [Mức độ 3] Cho I = 1 − 2 x 1 − x 2 dx = aπ + b với a, b ∈ R . Giá trị a + b gần nhất với
0
A.
1
10
B. 1
C.
1
5
D.
2
Dạng 5.1: Phương Pháp Tích Phân (Đổi Biến Số Dạng 1)
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số
trên
y = f ( x)
[ a, b] . Giả sử hàm số u = u ( x) có đạo hàm liên tục
f ( u)
[α, β] .
liên tục trên đoạn
liên tục trên
[ a, b] và u ( x) ∈[α, β ] ∀x ∈[ a, b] , hơn nữa
Mệnh đề nào sau đây là đúng? x = a
A.
C.
b
b
a
a
b
u( b)
u( b)
f u ( x ) u' ( x ) dx = f ( u ) du .
f u ( x) u' ( x) dx =
a
u( a )
B.
u( a )
b
f ( u ) du .
D.
b
f u ( x ) u' ( x ) dx = f ( u ) du .
a
b
f u ( x ) u ' ( x ) dx = f ( x ) du .
a
a
Dạng 5.1.1: Hàm Đa Thức Và Hàm Hữu Tỉ
3
Câu 2. [Mức độ 2] Tính tích phân I = x ( x − 1)
1000
dx.
1
A. I =
2003.21002
.
1003002
B. I =
Câu 3. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
x
−1
1502.21001
.
501501
3005.21002
.
1003002
D. I =
2003.21001
.
501501
2x
dx có giá trị là:
+1
2
B. I = − ln 2 .
A. I = ln3 .
C. I =
C. I = − ln3 .
D. I = ln 2 .
1
Câu 4. [Mức độ 1] Cho
x2
1
0 x3 + 1 dx = 3 ln a ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:
A. 2.
B. 3.
Câu 5. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
ln 2 + ln a + 2
ax
dx ,với a ≠ −2 có giá trị là:
2
+2
B. I =
.
1
Câu 6. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
3
16
ln 2 − ln a + 2
.
2
− ln 2 + ln a + 2
D. I =
.
2
2
− ln 2 − ln a + 2
C. I =
.
2
A.
D. 5.
ax
−1
A. I =
C. 4.
x 5 dx
(1 + x )
B.
2
13
16
3
được kết quả I = a ln 2 − b . Giá trị a+b là:
C.
14
17
D.
4
17
2 x 2 + 3x + 3
2
2
0 x 2 + 2 x + 1 dx = a − ln b với a , b là các số nguyên dương. Tính P = a + b .
1
Câu 7. [Mức độ 2] Biết
A. 13 .
B. 5 .
C. 4 .
dx
5
= a ln + b . Khi đó a + 2b bằng
3
x +x
8
5
B.
C. 5
D. 5
4
8
16
2
Câu 8. [Mức độ 3] Cho tích phân I =
1
A. 5
2
D. 10 .
5
π
Câu 9. [Mức độ 3] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ và các tích phân
4
f ( tan x ) d x = 4
và
0
1
0
x2 f ( x )
d x = 2 . Tính tích phân I =
x2 + 1
1
f ( x ) dx .
0
B. I = 2 .
A. I = 6 .
C. I = 3 .
D. I =1.
100
x ( x − 1) ... ( x − 100 ) dx
Câu 10. [Mức độ 3] Giá trị của tích phân
bằng
0
A. 0.
B. 1.
C. 100 .
D. một giá trị khác.
Dạng 5.1.2: Hàm Vô Tỉ
1
x
Câu 11. [Mức độ 1] Cho I =
dx = a 2 + b . Giá trị a. b là:
x +1
B. – 2.
C. 1.
2
0
A. – 1.
3
Câu 12. [Mức độ 1] Biết
x
x 2 + 1dx =
1
(
D. 2.
)
2
a − b , với a , b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây
3
đúng.
A. a = 2b .
B. a < b .
1
Câu 13. [Mức độ 1] Cho tích phân
3
C. a = b .
1 − xdx , với cách đặt
D. a = 3b .
t = 3 1− x thì tích phân đã cho bằng với tích
0
phân nào sau đây?
1
1
A. 3 tdt .
B. t 3 dt .
0
4
0
A. 4 .
1
0
4
.
3
0
C. 2 .
D. 3 .
dx
bằng
3x + 1
B.
3
.
2
3
Câu 16. [Mức độ 2] Nếu
0
1
dx bằng
2x +1
B. 5 .
Câu 15. [Mức độ 2] Tích phân
1
D. 3 t 3 d t .
0
Câu 14. [Mức độ 2] Kết quả của
A.
1
C. 3 t 2 d t .
C.
1
.
3
D.
2
.
3
2
x
0 1 + 1 + x dx = 1 f (t )dt , với t = 1+ x thì f (t ) là hàm số nào trong các hàm số
dưới đây ?
2
A. f (t ) = 2t + 2t
2
B. f (t ) = t − t
2
C. f (t ) = t + t
2
D. f (t ) = 2t − 2t
4
dx
2
= a + b ln với a, b ∈ ℤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2x +1
0 3+
Câu 17. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
A. a − b = 3 .
B. a − b = 5 .
4
Câu 18. [Mức độ 2] Biết I =
0
A. S = 3.
C. a + b = 5 .
D. a + b = 3 .
1
dx = a + b ln 2 với a , b là số nguyên. Tính S = a + b .
2x + 1 − 5
B. S = −3.
C. S = 5.
D. S = 7.
3
Câu 19. [Mức độ 2] Cho
4+2
x
x +1
0
a + b + c bằng
A. 1 .
dx =
a
+ b ln 2 + c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của
3
B. 2 .
C. 7 .
D. 9 .
2
3
2
Câu 20. [Mức độ 2] Trong các tích phân sau, tích phân nào có cùng giá trị với I = x x − 1dx
1
A.
1 2
t t − 1dt .
2 1
B.
Câu 21. [Mức độ 2] Giá trị của I =
0
t t − 1dt
1
7
4
x 3 dx
3
1+ x
C.
Câu 22. [Mức độ 2] Cho biết
0
x3
3
A. 0 .
1+ x
B. 1 .
2
dx =
3
2
0
)
+ 1 t 2 dt .
D.
được viết dưới dạng phân số tối giản
2
nguyên dương). Khi đó giá trị của a − 7b bằng
B. 1 .
A. 2 .
7
(t
(x
3
2
1
)
+ 1 x 2 dx .
a
( a , b là các số
b
D. −1.
C. 0 .
m
m
với
là một phân số tối giản. Tính m − 7 n .
n
n
C. 2 .
D. 9 1 .
5
dx
được kết quả I = a ln 3 + b ln 5 . Giá trị a 2 + ab + 3b 2 là
3
x
+
1
1
B. 5 .
C. 1 .
D. 0 .
Câu 23. [Mức độ 2] Tính tích phân
A. 4 .
x
2
Câu 24. [Mức độ 2] Với a , b, c ∈ R . Đặt I =
1
A.
B. −2 3
3
3
Câu 25. [Mức độ 2] Cho
4 − x2
b
dx = a − ln . Giá trị của tính abc là :
x
c
1
C. 2 3
x2 + 1
c+ d
với c nguyên dương và a , b , c , d , e là các số
dx = a − b + ln
x
e
nguyên tố. Giá trị của biểu thức a + b + c + d + e bằng.
B. 17 .
A. 14 .
a
Câu 26. [Mức độ 3] Cho I =
dx
x
x +4
2
5
A. 2 3.
=
(
C. 10 .
D. 24 .
)
1 5
ln , a > 5 . Khi đó giá trị của số thực a là
4 3
B. 2 5.
C. 3 2.
trong đó u = 2 x + 1 . Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
Câu 28. [Mức độ 3] Giả sử I =
64
A. −17 .
3x +
1
P = a + 2b + c − 7 .
3
C. S = 1 .
(
D. S = 2 .
dx
2
= a ln + b với a , b là số nguyên. Tính giá trị a − b .
3
3
x+ x
B. 5.
C. −5 .
D. 17 .
1
2
D. 2 2.
1
2 x2 + 4 x + 1
4
2
0 2 x + 1 dx = 2 1 au + bu + c du ,
4
Câu 27. [Mức độ 2] Giả sử a , b , c là các số nguyên thỏa mãn
Câu 29. [Mức độ 2] Biết
D. − 3
x
9 x2 − 1
dx = a + b 2 + c 35 với a , b , c là các số hữu tỷ, tính
)
1
A. − .
9
B.
3
C. −2 .
D.
(
dx
67
.
27
)
1
= a 3 + b 2 + c + ln 3 2 − 3 với a , b , c là các số hữu tỷ.
2
1 + x2
1+ x +
Câu 30. [Mức độ 3] Biết
86
.
27
1
Tính P = a + b + c .
A. P =
1
.
2
2
Câu 31. [Mức độ 3] Biết
1
2
B. P = −1.
dx
x
x + 1 + ( x + 1) x
1
C. P = − .
5
.
2
D. P =
= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương. Tính
P = a +b+c .
B. P = 42 .
A. P = 44 .
1
của biểu thức C
b−a
2 a+c
D. P = 48 .
1 + x2
1
b
dx = a a −
b với a , b, c ∈ ℕ ; 1 ≤ a , b , c ≤ 9 . Tính giá trị
4
x
c
b+c
2
Câu 32. [Mức độ 3] Giả sử
C. P = 46 .
.
B. 715 .
A. 165 .
2 x + 1dx
4
Câu 33. [Mức độ 3] Biết
2x + 3
2x +1 + 3
0
A. T = 4 .
C. 5456 .
= a + b ln 2 + c ln
B. T = 2 .
Câu 34. [Mức độ 3] Biết rằng
1
0
D. 35 .
5
( a, b, c ∈ ℤ ) . Tính T = 2a + b + c .
3
D. T = 3 .
C. T = 1 .
2+ a
= 2 ln
với a , b là các số nguyên dương. Giá trị của
x2 + 4x + 3
1+ b
a + b bằng
A. 3 .
dx
B. 5 .
C. 9 .
D. 7 .
Dạng 5.1.3: Hàm Lượng Giác
Câu 35. [Mức độ 2] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
1
1
1
A. sin (1 − x ) dx = sin xdx .
0
0
0
π
0
π
π
2
x
C. cos dx = cos xdx .
2
0
0
π
2
x
D. sin dx = sin xdx .
2
0
0
π
3
Câu 36. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
0
5
A. I = .
2
1
B. cos (1 − x ) dx = − cos xdx .
B. I =
sin x
dx .
cos 3 x
3
.
2
C. I =
π 9
.
+
3 20
D. I =
9
.
4
π
2
Câu 37. [Mức độ 2] Cho tích phân
sin x
dx = a ln 5 + b ln 2 với a , b ∈ ℤ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
π cos x + 2
3
A. 2a + b = 0.
B. a − 2b = 0.
C. 2a − b = 0.
π
3
b
Câu 38. [Mức độ 2] Cho I = sin 2 x tan xdx = ln a − . Chọn mệnh đề đúng:
8
0
D. a + 2b = 0.
A. a + b = 4
B. a − b = 2
C. ab = 6
D. a b = 4
π
6
Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I =
π
sin 3 x
dx có giá trị là:
cos x
3
A. I =
19 + 17 3
.
2
B. I =
19 + 17 4 3
.
2
C. I =
−19 + 17 3
.
2
D. I =
19 − 17 4 3
.
2
π
2
Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I =
π
2 x + cos x
dx có giá trị là:
x 2 + sin x
4
π2
π2
2
− 1 − ln +
A. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
− 1 + ln +
C. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
+ 1 − ln +
B. I = ln
.
4
16 2
π2
π2
2
+ 1 + ln +
D. I = ln
.
4
16 2
π
Câu 41. [Mức độ 2] Xét tích phân I =
2
0
sin 2 x
d x . Nếu đặt
1 + cos x
t = 1+cos x , khẳng định nào dưới đây là
đúng?
A. I =
4t 3 − 4t
t dt.
2
1
B. I =
− 4t 3 + 4t
t dt.
2
1
2
C. I = 4 ( t 2 − 1) d t .
2
D. I = − 4 ( t 2 − 1) d t .
1
1
π
3
Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
sin 2 x
dx có giá trị là:
cos x + cos 3 x
A. I =
1
2 −2
2 −1
+ ln
ln
.
2 2
2+2
2 + 1
B. I =
1
2 −2
2 +1
− ln
ln
.
2 2
2+2
2 − 1
C. I =
1
2 −2
2 −1
− ln
ln
.
2 2
2+2
2 + 1
D. I =
1
2+2
2 −1
− ln
ln
.
2 2
2 −2
2 + 1
π
4
1
dx có giá trị là:
2
− sin 2 x
9
cos
x
0
Câu 43. [Mức độ 3] Tích phân I =
1
A. I = ln 2 .
3
B. I =
a
Câu 44. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
A. a = −
π
2
1
ln 2 .
2
sin x + cos x
( sin x − cos x )
B. a = −
.
1
C. I = ln 2 .
6
π
4
.
2
dx =
D. I = ln 2 .
1+ 3
. Giá trị của alà:
1− 3
C. a =
π
3
D. a =
.
π
2
Câu 45. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
sin x
dx có giá trị là:
sin x + cos x
3
A. I =
π
12
+ ln
(
)
3 +1 .
B. I =
π
12
+ ln
3 +1
.
4
π
6
.
3 +1
ln
2
π
C. I = −
12
2
.
D. I =
π
12
+ ln
3 +1
.
2
π
Câu 46. [Mức độ 2] Cho biết
4
cos x
sin x + cos x dx = aπ + b ln 2 với a và b là các số hữu tỉ. Khi đó
0
A.
1
.
4
B.
3
.
8
C.
π
sin xdx
Câu 47. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
1 − 2α cos x + α 2
0
A. 2.
B.
α
2
1
.
2
D.
3
.
4
(với α > 1 ) thì giá trị của I bằng:
C. 2α .
.
a
bằng:
b
D.
2
α
.
π
Câu 48. [Mức độ 2] Cho
2
sin
0
2
cos x
4
dx = a ln + b, tính tổng S = a + b + c .
x − 5sin x + 6
c
A. S = 1 .
B. S = 4 .
C. S = 3 .
D. S = 0 .
π
Câu 49. [Mức độ 2] Cho
2
( cos x )
sin x
2
0
− 5 cos x + 6
dx = a ln
4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c
S = a +b+c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
C. S = 1 .
D. S = 4 .
π
Câu 50. [Mức độ 2] Cho
2
( cos x )
sin x
2
0
− 5 cos x + 6
dx = a ln
4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c
S = a +b+c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .
π
2
Câu 51. [Mức độ 3] Cho tích phân I =
C. S = 1 .
x 2 + ( 2 x + cos x ) cos x + 1 − sin x
x + cos x
0
các số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức P = ac 3 + b.
5
A. P = 3 .
B. P = .
4
C. P =
D. S = 4 .
dx = aπ 2 + b − ln
3
.
2
c
π
với a , b , c là
D. P = 2 .
π
Câu 52. [Mức độ 3] Cho
2
a
( 4 cos 2 x + 3sin 2 x ) ln ( cos x + 2 sin x ) dx = c ln 2 − b , trong đó a , b , c ∈ ℕ
0
là phân số tối giản. Tính T = a + b + c .
A. T = 9 .
B. T = − 11 .
C. T = 5 .
D. T = 7 .
π
6
Câu 53. [Mức độ 3] Biết
π
−
x cos x
1+ x + x
2
dx = a +
π2
b
+
3π
với a , b , c , d là các số nguyên. Tính
c
6
M = a −b+c .
A. M = 35 .
B. M = 41 .
C. M = −37 .
D. M = −35 .
*
,
a
b
Dạng 5.1.4: Hàm Mũ – Lôgarit
1
Câu 54. [Mức độ 2] Cho I = xe1− x dx . Biết rằng I =
2
0
ae − b
. Khi đó, a + b bằng
2
B. 0 .
A. 1 .
C. 2 .
Câu 55. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) = sin 2 x.e sin
esin x +1
+C.
sin 2 x + 1
2
x
D. 4 .
là
2
A. sin 2 x.esin
2
x −1
+C.
B.
Câu 56. [Mức độ 2] Tích phân I =
ln12
esin x −1
+C .
sin 2 x − 1
2
2
C. esin x + C .
D.
e x + 4dx có giá trị là:
ln 5
A. I = 2 − ln 3 + ln 5 .
C. I = 2 − 2ln 3 + ln5 .
3
Câu 57. [Mức độ 2] Cho e
x +1
0
B. I = 2 − 2ln 3 + 2ln 5 .
D. I = 2 − ln 3 − 2ln 5 .
dx
= a.e 2 + b.e + c . Với a , b , c là các số nguyên. Tính S = a + b + c .
x +1
A. S = 1 .
B. S = 2 .
C. S = 0 .
D. S = 4 .
π
2
sin x
sin x cos3 xdx . Nếu đổi biến số t = sin 2 x thì:
Câu 58. [Mức độ 2] Cho tích phân I = e
2
0
A. I =
1 t
t
e dt + te dt .
2 0
0
1
1
B. I =
1
1
C. I = 2 et dt + tet dt .
0
0
1
1
1 t
e
d
t
−
tet dt .
2 0
0
1
1
D. I = 2 et dt − tet dt .
0
0
e
Câu 59. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
1
1 + 3ln x
dx bằng cách đặt t = 1+ 3ln x , mệnh đề nào dưới đây
x
sai?
2
2
B. I = tdt .
31
2 2
A. I = t 3 .
9 1
e
Câu 60. [Mức độ 2] Biết
1
C. I =
2
2 2
t dt .
3 1
14
.
9
3 + ln x
a −b c
dx =
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c < 4 .
x
3
Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 13 .
B. S = 28 .
C. S = 25 .
Câu 61. [Mức độ 2] Với cách đổi biến u = 1 + 3ln x thì tích phân
D. S = 16 .
e
ln x
dx trở thành
1 + 3ln x
x
1
2
2
2
A. ( u 2 − 1) du .
31
2
B. ( u 2 − 1) du .
91
e
Câu 62. [Mức độ 2] Biết I =
1
A. a − b = 1 .
D. I =
2
(
)
C. 2 u − 1 du .
2
1
2 u2 −1
du .
D.
91 u
2
ln x
3
dx = a ln + b, ( a, b ∈ Q ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x ( ln x + 2 )
2
B. 2 a + b = 1 .
C. a 2 + b 2 = 4 .
D. a + 2 b = 0 .
e
ln x
Câu 63. [Mức độ 2] Cho I =
x ( ln x + 2 )
1
2
dx có kết quả dạng I = ln a + b với a > 0 , b∈ ℝ . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. 2ab = −1 .
B. 2ab = 1 .
ln 6
ex
1+
Câu 64. [Mức độ 2] Biết tích phân
C. −b + ln
e +3
x
0
3
1
=− .
2a
3
D. −b + ln
3 1
= .
2a 3
dx = a + b ln 2 + c ln 3 , với a , b , c là các số nguyên. Tính
T = a+b+c.
B. T = 0 .
A. T = − 1 .
Câu 65. [Mức độ 3] Cho
1
0
(x
+ x ) ex
2
x + e− x
C. T = 2 .
dx = a.e + b ln ( e + c ) với a , b , c ∈ ℤ . Tính P = a + 2b − c .
C. P = 0 .
B. P = − 1 .
A. P = 1 .
Câu 66. [Mức độ 3] Biết
1
(x
+ 5x + 6) ex
2
x + 2 + e− x
0
D. T = 1 .
dx = a e − b − ln
số của logarit tự nhiên. Tính S = 2a + b + c .
A. S = 10 .
B. S = 0 .
D. P = − 2 .
ae + c
với a , b , c là các số nguyên và e là cơ
3
C. S = 5 .
D. S = 9 .
e
Câu 67. [Mức độ 2] Tích phân I = x ( ln 2 x + ln x ) dx có giá trị là:
1
A. I = −2e .
B. I = −e .
e
Câu 68. [Mức độ 3] Biết
C. I = e .
D. I = 2e .
( x + 1) ln x + 2 dx = a.e + b ln e + 1
trong đó a , b là các số nguyên. Khi đó tỉ số
e
1 + x ln x
1
a
là
b
A.
1
.
2
B. 1 .
2
Câu 69. [Mức độ 2] Biết
C. 3 .
D. 2 .
( 3x + 1)
3x
ln b
a b c
c ≤ 4.
dx = ln a +
với , , là các số nguyên dương và
+ x ln x
c
2
1
Tổng a + b + c bằng
A. 6 .
B. 9 .
C. 7 .
D. 8 .
π x3 + 2 x + ex 3 .2 x
1
1
e
0 π + e.2 x dx = m + e ln n ln p + e + π với m , n , p là các số nguyên
1
Câu 70. [Mức độ 2]
dương. Tính tổng S = m + n + p .
A. S = 6 .
B. S = 5 .
C. S = 7 .
D. S = 8 .
Câu 71. [Mức độ 2] Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a, b, c ∈ ℝ, a ≠ 0 ) có hai nghiệm thực phân
biệt x1 , x2 . Tính tích phân I =
x2
x1
A. I = x1 − x2 .
( 2ax + b ) e ax +bx +c dx .
2
B. I =
(
x1 − x2
.
4
C. I = 0 .
) dx có giá trị là:
e
ln x 2 ln 2 x + 1 + 1
1
x
Câu 72. [Mức độ 2] Tích phân I =
D. I =
x1 − x2
.
2
A. I =
4 2 +3
.
3
B. I =
1
Câu 73. [Mức độ 2] Biết I =
0
tỉ. Giá trị của a là:
A. 9.
B. – 6.
e
1
4 2 −2
.
3
Câu 75. [Mức độ 2] Tính I =
(1 − ln x )
13
.
3
B.
2
Câu 76. [Mức độ 2] Biết
x
1
P = a + b + ab .
A. 10 .
2
2
D. I =
4 2 −3
.
3
)
1 + ae + 27e 2 + 27e3 − 3 3 , a là các số hữu
C. – 9.
D. 6.
4 2 +2
.
3
C. I =
2 2 −2
.
3
D. I =
2 2 +2
.
3
2
dx được kết quả là
x
e
(
4 2 +5
.
3
2 ln x ln 2 x + 1
dx có giá trị là:
x
B. I =
e2
A.
C. I =
1
ln 3 x + 3 x ln 2 x + x
2
3
dx =
x
9
Câu 74. [Mức độ 2] Tích phân I =
A. I =
4 2 +1
.
3
1
.
3
C.
5
.
3
D.
4
.
3
x +1
dx = ln ( ln a + b ) với a , b là các số nguyên dương. Tính
+ x ln x
2
B. 8 .
Câu 77. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
C. 12 .
e2
(x
2
+ 1) ln x + 1
x ln x
e
dx =
D. 6 .
ae 4 + be 2
+ c + d ln 2 . Chọn phát biểu đúng
2
nhất:
A. a = b = c = d
B. a = b 2 = c =
Câu 78. [Mức độ 3] Tính tích phân I =
2018
(
ln 1 + 2 x
A. I = 0.
)
−x
C. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 4 .
Câu 79. [Mức độ 3] Tính tích phân I =
C. A và B đúng
(1 + 2 ) log
0
A. I = ln (1 + 2 2018 ) − ln 2 .
1
d
4
e
D. A và B sai
dx .
B. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 2 2 .
D. I = ln 2 (1 + 2 −2018 ) − ln 2 2 .
2
x 2016
e x + 1 dx.
−2
20 18
B. I = 2
.
2017
2 017
C. I = 2
.
2017
2018
D. I = 2
.
2 018
Dạng 5.2: Phương Pháp Tích Phân Hàm Vô Tỷ (Đổi Biến Số Dạng 2)
Một số phương pháp đổi biến: Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng
π π
1. a 2 − x 2 : đặt x =| a | sin t; t ∈ − ;
2 2
|a|
π π
; t ∈ − ; \ {0}
2. x 2 − a 2 : đặt x =
sin t
2 2
π π
3. x 2 + a 2 : x =| a | tan t; t ∈ − ;
2 2
a+x
a−x
4.
hoặc
: đặt x = a.cos 2t
a−x
a+x
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn. Ví dụ, để tính tích phân
I=
3
x 2 dx
0
x2 + 1
thì phải đổi biến dạng 2 còn với tích phân I =
3
0
x3 dx
x2 + 1
thì nên đổi biến dạng 1.
2
Câu 80. [Mức độ 2] Khi tính I = 4 − x 2 dx, bằng phép đặt x = 2 sin t , thì được
0
A.
π
π
2
2
2 (1 + cos 2t )dt .
B.
0
2 (1 − cos 2t )dt .
4cos
C.
1
4 − x 2 dx =
−1
3
Câu 82. [Mức độ 2] Giá trị của
tdt .
D.
2cos
2
tdt .
0
2π
+ a . Khi đó a bằng:
3
B. 1 .
2.
2
2
0
0
Câu 81. [Mức độ 2] Biết rằng
A.
2
C.
9 − x 2 dx =
0
3.
D. 2 .
a
a
π trong đó a, b ∈ ℤ và là phân số tối giản. Tính giá trị
b
b
của biểu thức T = ab .
A. T = 35 .
B. T = 24 .
1
2
Câu 83. [Mức độ 2] Cho tích phân I =
0
A.
1
.
2
B.
1
1 − x2
C. T = 12 .
dx = aπ ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:
1
.
3
1
.
4
C.
Câu 84. [Mức độ 2] Đổi biến x = 2sin t thì tích phân
1
0
A.
dx
π
π
6
3
6
B.
0
0
a+ b
Câu 85. [Mức độ 2] Biết rằng
4
1
− x2 + 6 x − 5
4 < a + b < 5 . Tổng a + b bằng
A. 5 .
B. 7 .
dx =
π
6
1
.
6
π
dt
C. .
t
0
td t .
D.
trở thành
4 − x2
π
td t .
D. T = 36 .
6
D. dt .
0
trong đó a , b là các số nguyên dương và
C. 4 .
1
Câu 86. [Mức độ 2] Khi đổi biến x = 3 tan t , tích phân I =
0
D. 6 .
dx
trở thành tích phân nào?
x +3
2
π
π
3
6
A. I = 3dt .
B. I =
0
0
1
Câu 87. [Mức độ 2] Tích phân I =
0
A. I =
π
2
3
Câu 88. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
6
C. I = 3tdt .
0
6
1
D. I = dt .
t
0
1
dx có giá trị là:
x +1
2
B. I =
.
π
3
dt
3
π
3
C. I =
.
( x − 1)( 3 − x )dx
π
4
D. I =
.
π
6
.
có giá trị là:
5
2
A. I =
π
6
−
3
.
4
B. I =
0
3
−
3
.
8
3 + 4x
1
Câu 89. [Mức độ 3] Tích phân I =
π
3 + 2 x − x2
7π
−4 3 +8.
6
7π
C. I =
+ 4 3 −8.
6
π
6
−
3
.
8
D. I =
π
3
−
3
.
8
dx có giá trị là:
7π
− 4 3 −8.
6
7π
D. I =
+ 4 3 + 8.
6
A. I =
Câu 90. [Mức độ 3] Tích phân I =
C. I =
B. I =
1
2
4x − 3
5 + 4 x − x2
5π
B. I =
.
6
dx có giá trị là:
−1
A. I =
5π
.
3
C. I = −
5π
.
3
D. I = −
1
2
5π
.
6
Câu 91. [Mức độ 3] Cho I = 1 − 2 x 1 − x 2 dx = aπ + b với a, b ∈ R . Giá trị a + b gần nhất với
0
A.
1
10
B. 1
C.
1
5
D.
2
 








Các ý kiến mới nhất