Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 173.2 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
5. TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ
Dạng 5.1: Phương Pháp Tích Phân (Đổi Biến Số Dạng 1)
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số
trên

y = f ( x)

[ a, b] . Giả sử hàm số u = u ( x) có đạo hàm liên tục
f ( u)
[α, β] .
liên tục trên đoạn

liên tục trên

[ a, b] và u ( x) ∈[α, β ] ∀x ∈[ a, b] , hơn nữa
Mệnh đề nào sau đây là đúng? x = a
A.

C.

b

b

a

a

b

u( b)

u( b)

 f u ( x ) u' ( x ) dx =  f ( u ) du .

 f u ( x) u' ( x) dx =
a



u( a )

B.



u( a )
b

f ( u ) du .

D.



b

f u ( x )  u' ( x ) dx =  f ( u ) du .
a
b

f u ( x )  u ' ( x ) dx =  f ( x ) du .

a

a

Dạng 5.1.1: Hàm Đa Thức Và Hàm Hữu Tỉ
3

Câu 2. [Mức độ 2] Tính tích phân I =  x ( x − 1)

1000

dx.

1

A. I =

2003.21002
.
1003002

B. I =

Câu 3. [Mức độ 1] Tích phân I =

0

x

−1

1502.21001
.
501501

3005.21002
.
1003002

D. I =

2003.21001
.
501501

2x
dx có giá trị là:
+1

2

B. I = − ln 2 .

A. I = ln3 .

C. I =

C. I = − ln3 .

D. I = ln 2 .

1

Câu 4. [Mức độ 1] Cho

x2
1
0 x3 + 1 dx = 3 ln a ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:

A. 2.

B. 3.

Câu 5. [Mức độ 1] Tích phân I =

0

ln 2 + ln a + 2

ax
dx ,với a ≠ −2 có giá trị là:
2
+2
B. I =

.

1

Câu 6. [Mức độ 2] Tích phân I = 
0

3
16

ln 2 − ln a + 2

.
2
− ln 2 + ln a + 2
D. I =
.
2

2
− ln 2 − ln a + 2
C. I =
.
2

A.

D. 5.

 ax

−1

A. I =

C. 4.

x 5 dx

(1 + x )

B.

2

13
16

3

được kết quả I = a ln 2 − b . Giá trị a+b là:
C.

14
17

D.

4
17

2 x 2 + 3x + 3
2
2
0 x 2 + 2 x + 1 dx = a − ln b với a , b là các số nguyên dương. Tính P = a + b .
1

Câu 7. [Mức độ 2] Biết
A. 13 .

B. 5 .

C. 4 .

dx
5
= a ln + b . Khi đó a + 2b bằng
3
x +x
8
5
B.
C. 5
D. 5
4
8
16
2

Câu 8. [Mức độ 3] Cho tích phân I = 
1
A. 5

2

D. 10 .

5

π

Câu 9. [Mức độ 3] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên ℝ và các tích phân

4

 f ( tan x ) d x = 4



0

1


0

x2 f ( x )
d x = 2 . Tính tích phân I =
x2 + 1

1

 f ( x ) dx .
0

B. I = 2 .

A. I = 6 .

C. I = 3 .

D. I =1.

100

 x ( x − 1) ... ( x − 100 ) dx

Câu 10. [Mức độ 3] Giá trị của tích phân

bằng

0

A. 0.

B. 1.

C. 100 .

D. một giá trị khác.

Dạng 5.1.2: Hàm Vô Tỉ
1

x

Câu 11. [Mức độ 1] Cho I = 

dx = a 2 + b . Giá trị a. b là:
x +1
B. – 2.
C. 1.
2

0

A. – 1.
3

Câu 12. [Mức độ 1] Biết

x

x 2 + 1dx =

1

(

D. 2.

)

2
a − b , với a , b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây
3

đúng.
A. a = 2b .

B. a < b .
1

Câu 13. [Mức độ 1] Cho tích phân



3

C. a = b .

1 − xdx , với cách đặt

D. a = 3b .

t = 3 1− x thì tích phân đã cho bằng với tích

0

phân nào sau đây?
1

1

A. 3 tdt .

B.  t 3 dt .

0
4


0

A. 4 .
1


0

4
.
3

0

C. 2 .

D. 3 .

dx
bằng
3x + 1

B.

3
.
2

3

Câu 16. [Mức độ 2] Nếu

0

1
dx bằng
2x +1

B. 5 .

Câu 15. [Mức độ 2] Tích phân

1

D. 3  t 3 d t .

0

Câu 14. [Mức độ 2] Kết quả của

A.

1

C. 3  t 2 d t .

C.

1
.
3

D.

2
.
3

2

x
0 1 + 1 + x dx = 1 f (t )dt , với t = 1+ x thì f (t ) là hàm số nào trong các hàm số

dưới đây ?
2
A. f (t ) = 2t + 2t

2
B. f (t ) = t − t

2
C. f (t ) = t + t

2
D. f (t ) = 2t − 2t

4

dx
2
= a + b ln với a, b ∈ ℤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
2x +1
0 3+

Câu 17. [Mức độ 2] Cho tích phân I = 
A. a − b = 3 .

B. a − b = 5 .
4

Câu 18. [Mức độ 2] Biết I = 
0

A. S = 3.

C. a + b = 5 .

D. a + b = 3 .

1
dx = a + b ln 2 với a , b là số nguyên. Tính S = a + b .
2x + 1 − 5

B. S = −3.

C. S = 5.

D. S = 7.

3

Câu 19. [Mức độ 2] Cho

 4+2

x
x +1

0

a + b + c bằng
A. 1 .

dx =

a
+ b ln 2 + c ln 3 với a , b , c là các số nguyên. Giá trị của
3

B. 2 .

C. 7 .

D. 9 .
2

3
2
Câu 20. [Mức độ 2] Trong các tích phân sau, tích phân nào có cùng giá trị với I =  x x − 1dx
1

A.

1 2
t t − 1dt .
2 1

B.

Câu 21. [Mức độ 2] Giá trị của I =



0

t t − 1dt

1

7



4

x 3 dx
3

1+ x

C.

Câu 22. [Mức độ 2] Cho biết


0

x3
3

A. 0 .

1+ x
B. 1 .
2

dx =

3

2

0

)

+ 1 t 2 dt .

D.

được viết dưới dạng phân số tối giản

2

nguyên dương). Khi đó giá trị của a − 7b bằng
B. 1 .
A. 2 .
7

 (t

 (x
3

2

1

)

+ 1 x 2 dx .

a
( a , b là các số
b

D. −1.

C. 0 .

m
m
với
là một phân số tối giản. Tính m − 7 n .
n
n
C. 2 .

D. 9 1 .

5

dx
được kết quả I = a ln 3 + b ln 5 . Giá trị a 2 + ab + 3b 2 là
3
x
+
1
1
B. 5 .
C. 1 .
D. 0 .

Câu 23. [Mức độ 2] Tính tích phân
A. 4 .

x

2

Câu 24. [Mức độ 2] Với a , b, c ∈ R . Đặt I = 
1

A.

B. −2 3

3
3

Câu 25. [Mức độ 2] Cho

4 − x2
b
dx = a − ln . Giá trị của tính abc là :
x
c


1

C. 2 3

x2 + 1
c+ d
với c nguyên dương và a , b , c , d , e là các số
dx = a − b + ln
x
e

nguyên tố. Giá trị của biểu thức a + b + c + d + e bằng.
B. 17 .
A. 14 .
a

Câu 26. [Mức độ 3] Cho I =

dx

x

x +4
2

5

A. 2 3.

=

(

C. 10 .

D. 24 .

)

1 5
ln , a > 5 . Khi đó giá trị của số thực a là
4 3

B. 2 5.

C. 3 2.

trong đó u = 2 x + 1 . Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 3 .
B. S = 0 .

Câu 28. [Mức độ 3] Giả sử I =

64

A. −17 .

 3x +
1

P = a + 2b + c − 7 .

3

C. S = 1 .

(

D. S = 2 .

dx
2
= a ln + b với a , b là số nguyên. Tính giá trị a − b .
3
3
x+ x
B. 5.
C. −5 .
D. 17 .


1

2

D. 2 2.

1
2 x2 + 4 x + 1
4
2
0 2 x + 1 dx = 2 1 au + bu + c du ,
4

Câu 27. [Mức độ 2] Giả sử a , b , c là các số nguyên thỏa mãn

Câu 29. [Mức độ 2] Biết

D. − 3

x
9 x2 − 1

dx = a + b 2 + c 35 với a , b , c là các số hữu tỷ, tính

)

1
A. − .
9

B.
3

C. −2 .

D.

(

dx

67
.
27

)

1
= a 3 + b 2 + c + ln 3 2 − 3 với a , b , c là các số hữu tỷ.
2
1 + x2

 1+ x +

Câu 30. [Mức độ 3] Biết

86
.
27

1

Tính P = a + b + c .

A. P =

1
.
2
2

Câu 31. [Mức độ 3] Biết

1
2

B. P = −1.
dx

x

x + 1 + ( x + 1) x

1

C. P = − .

5
.
2

D. P =

= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương. Tính

P = a +b+c .
B. P = 42 .

A. P = 44 .


1

của biểu thức C

b−a
2 a+c

D. P = 48 .

1 + x2
1
b

dx =  a a −
b  với a , b, c ∈ ℕ ; 1 ≤ a , b , c ≤ 9 . Tính giá trị
4
x
c
b+c


2

Câu 32. [Mức độ 3] Giả sử

C. P = 46 .

.

B. 715 .

A. 165 .

2 x + 1dx

4

Câu 33. [Mức độ 3] Biết

 2x + 3

2x +1 + 3

0

A. T = 4 .

C. 5456 .
= a + b ln 2 + c ln

B. T = 2 .

Câu 34. [Mức độ 3] Biết rằng

1


0

D. 35 .

5
( a, b, c ∈ ℤ ) . Tính T = 2a + b + c .
3

D. T = 3 .

C. T = 1 .

2+ a 
= 2 ln 
 với a , b là các số nguyên dương. Giá trị của
x2 + 4x + 3
 1+ b 

a + b bằng
A. 3 .

dx

B. 5 .

C. 9 .

D. 7 .

Dạng 5.1.3: Hàm Lượng Giác
Câu 35. [Mức độ 2] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
1

1

1

A.  sin (1 − x ) dx =  sin xdx .
0

0

0

π

0

π

π
2
x
C.  cos dx =  cos xdx .
2
0
0

π
2
x
D.  sin dx =  sin xdx .
2
0
0
π
3

Câu 36. [Mức độ 2] Tính tích phân I = 
0

5
A. I = .
2

1

B.  cos (1 − x ) dx = −  cos xdx .

B. I =

sin x
dx .
cos 3 x
3
.
2

C. I =

π 9
.
+
3 20

D. I =

9
.
4

π
2

Câu 37. [Mức độ 2] Cho tích phân

sin x

dx = a ln 5 + b ln 2 với a , b ∈ ℤ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

π cos x + 2
3

A. 2a + b = 0.

B. a − 2b = 0.

C. 2a − b = 0.

π
3
b
Câu 38. [Mức độ 2] Cho I =  sin 2 x tan xdx = ln a − . Chọn mệnh đề đúng:
8
0

D. a + 2b = 0.

A. a + b = 4

B. a − b = 2

C. ab = 6

D. a b = 4

π
6

Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I = 
π

sin 3 x
dx có giá trị là:
cos x

3

A. I =

19 + 17 3
.
2

B. I =

19 + 17 4 3
.
2

C. I =

−19 + 17 3
.
2

D. I =

19 − 17 4 3
.
2

π
2

Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I = 
π

2 x + cos x
dx có giá trị là:
x 2 + sin x

4

π2
π2 
2
− 1 − ln  +
A. I = ln 
 .
 4

 16 2 
π2
π2 
2
− 1 + ln  +
C. I = ln 
 .
 4

 16 2 

π2
π2 
2
+ 1 − ln  +
B. I = ln 
 .
 4

 16 2 
π2
π2 
2
+ 1 + ln  +
D. I = ln 
 .
 4

 16 2 

π

Câu 41. [Mức độ 2] Xét tích phân I =

2


0

sin 2 x
d x . Nếu đặt
1 + cos x

t = 1+cos x , khẳng định nào dưới đây là

đúng?
A. I =

4t 3 − 4t
 t dt.
2
1

B. I =

− 4t 3 + 4t
 t dt.
2
1

2

C. I = 4  ( t 2 − 1) d t .

2

D. I = − 4  ( t 2 − 1) d t .

1

1

π
3

Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I = 
0

sin 2 x
dx có giá trị là:
cos x + cos 3 x

A. I =

1 
2 −2
2 −1 
+ ln
 ln
.
2 2
2+2
2 + 1 

B. I =

1 
2 −2
2 +1
− ln
 ln
.
2 2
2+2
2 − 1 

C. I =

1 
2 −2
2 −1 
− ln
 ln
.
2 2
2+2
2 + 1 

D. I =

1 
2+2
2 −1 
− ln
 ln
.
2 2
2 −2
2 + 1 

π
4

1
dx có giá trị là:
2
− sin 2 x
9
cos
x
0

Câu 43. [Mức độ 3] Tích phân I = 
1
A. I = ln 2 .
3

B. I =
a

Câu 44. [Mức độ 2] Tích phân I = 
0

A. a = −

π
2

1
ln 2 .
2

sin x + cos x

( sin x − cos x )

B. a = −

.

1
C. I = ln 2 .
6

π
4

.

2

dx =

D. I = ln 2 .

1+ 3
. Giá trị của alà:
1− 3
C. a =

π
3

D. a =

.

π
2

Câu 45. [Mức độ 3] Tích phân I = 
π

sin x
dx có giá trị là:
sin x + cos x

3

A. I =

π
12

+ ln

(

)

3 +1 .

B. I =

π
12

+ ln

3 +1
.
4

π
6

.

 3 +1
ln 

2 
π
C. I = − 
12
2
.

D. I =

π
12

+ ln

3 +1
.
2

π

Câu 46. [Mức độ 2] Cho biết

4

cos x

 sin x + cos x dx = aπ + b ln 2 với a và b là các số hữu tỉ. Khi đó
0

A.

1
.
4

B.

3
.
8

C.

π

sin xdx

Câu 47. [Mức độ 2] Cho tích phân I = 

1 − 2α cos x + α 2

0

A. 2.

B.

α
2

1
.
2

D.

3
.
4

(với α > 1 ) thì giá trị của I bằng:

C. 2α .

.

a
bằng:
b

D.

2

α

.

π

Câu 48. [Mức độ 2] Cho

2

 sin
0

2

cos x
4
dx = a ln + b, tính tổng S = a + b + c .
x − 5sin x + 6
c

A. S = 1 .

B. S = 4 .

C. S = 3 .

D. S = 0 .

π

Câu 49. [Mức độ 2] Cho

2

 ( cos x )

sin x
2

0

− 5 cos x + 6

dx = a ln

4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c

S = a +b+c .
A. S = 3 .

B. S = 0 .

C. S = 1 .

D. S = 4 .

π

Câu 50. [Mức độ 2] Cho

2

 ( cos x )

sin x
2

0

− 5 cos x + 6

dx = a ln

4
+ b , với a , b là các số hữu tỉ, c > 0 . Tính tổng
c

S = a +b+c .
A. S = 3 .

B. S = 0 .
π
2

Câu 51. [Mức độ 3] Cho tích phân I = 

C. S = 1 .

x 2 + ( 2 x + cos x ) cos x + 1 − sin x
x + cos x

0

các số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức P = ac 3 + b.
5
A. P = 3 .
B. P = .
4

C. P =

D. S = 4 .
dx = aπ 2 + b − ln

3
.
2

c

π

với a , b , c là

D. P = 2 .

π

Câu 52. [Mức độ 3] Cho

2

a

 ( 4 cos 2 x + 3sin 2 x ) ln ( cos x + 2 sin x ) dx = c ln 2 − b , trong đó a , b , c ∈ ℕ
0

là phân số tối giản. Tính T = a + b + c .
A. T = 9 .
B. T = − 11 .

C. T = 5 .

D. T = 7 .

π
6

Câu 53. [Mức độ 3] Biết

π



x cos x
1+ x + x
2

dx = a +

π2
b

+


với a , b , c , d là các số nguyên. Tính
c

6

M = a −b+c .
A. M = 35 .

B. M = 41 .

C. M = −37 .

D. M = −35 .

*

,

a
b

Dạng 5.1.4: Hàm Mũ – Lôgarit
1

Câu 54. [Mức độ 2] Cho I =  xe1− x dx . Biết rằng I =
2

0

ae − b
. Khi đó, a + b bằng
2

B. 0 .

A. 1 .

C. 2 .

Câu 55. [Mức độ 2] Nguyên hàm của f ( x ) = sin 2 x.e sin

esin x +1
+C.
sin 2 x + 1

2

x

D. 4 .



2

A. sin 2 x.esin

2

x −1

+C.

B.

Câu 56. [Mức độ 2] Tích phân I =

ln12



esin x −1
+C .
sin 2 x − 1
2

2

C. esin x + C .

D.

e x + 4dx có giá trị là:

ln 5

A. I = 2 − ln 3 + ln 5 .
C. I = 2 − 2ln 3 + ln5 .
3

Câu 57. [Mức độ 2] Cho  e

x +1

0

B. I = 2 − 2ln 3 + 2ln 5 .
D. I = 2 − ln 3 − 2ln 5 .
dx
= a.e 2 + b.e + c . Với a , b , c là các số nguyên. Tính S = a + b + c .
x +1

A. S = 1 .

B. S = 2 .

C. S = 0 .

D. S = 4 .

π
2

sin x
sin x cos3 xdx . Nếu đổi biến số t = sin 2 x thì:
Câu 58. [Mức độ 2] Cho tích phân I =  e
2

0

A. I =


1 t
t
  e dt +  te dt  .
2 0
0

1

1

B. I =

1
1

C. I = 2   et dt +  tet dt  .
0
0


1
1

1 t
e
d
t

tet dt  .


2 0
0


1
1

D. I = 2   et dt −  tet dt  .
0
0


e

Câu 59. [Mức độ 2] Tính tích phân I = 
1

1 + 3ln x
dx bằng cách đặt t = 1+ 3ln x , mệnh đề nào dưới đây
x

sai?
2

2
B. I =  tdt .
31

2 2
A. I = t 3 .
9 1
e

Câu 60. [Mức độ 2] Biết


1

C. I =

2

2 2
t dt .
3 1

14
.
9

3 + ln x
a −b c
dx =
, trong đó a , b , c là các số nguyên dương và c < 4 .
x
3

Tính giá trị S = a + b + c .
A. S = 13 .

B. S = 28 .

C. S = 25 .

Câu 61. [Mức độ 2] Với cách đổi biến u = 1 + 3ln x thì tích phân

D. S = 16 .

e

ln x
dx trở thành
1 + 3ln x

x
1

2

2

2
A.  ( u 2 − 1) du .
31

2
B.  ( u 2 − 1) du .
91
e

Câu 62. [Mức độ 2] Biết I = 
1

A. a − b = 1 .

D. I =

2

(

)

C. 2 u − 1 du .
2

1

2 u2 −1
du .
D. 
91 u
2

ln x
3
dx = a ln + b, ( a, b ∈ Q ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
x ( ln x + 2 )
2

B. 2 a + b = 1 .

C. a 2 + b 2 = 4 .

D. a + 2 b = 0 .

e

ln x

Câu 63. [Mức độ 2] Cho I = 

x ( ln x + 2 )

1

2

dx có kết quả dạng I = ln a + b với a > 0 , b∈ ℝ . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. 2ab = −1 .

B. 2ab = 1 .
ln 6

ex

 1+

Câu 64. [Mức độ 2] Biết tích phân

C. −b + ln

e +3
x

0

3
1
=− .
2a
3

D. −b + ln

3 1
= .
2a 3

dx = a + b ln 2 + c ln 3 , với a , b , c là các số nguyên. Tính

T = a+b+c.
B. T = 0 .

A. T = − 1 .
Câu 65. [Mức độ 3] Cho

1


0

(x

+ x ) ex

2

x + e− x

C. T = 2 .

dx = a.e + b ln ( e + c ) với a , b , c ∈ ℤ . Tính P = a + 2b − c .

C. P = 0 .

B. P = − 1 .

A. P = 1 .
Câu 66. [Mức độ 3] Biết

1



(x

+ 5x + 6) ex

2

x + 2 + e− x

0

D. T = 1 .

dx = a e − b − ln

số của logarit tự nhiên. Tính S = 2a + b + c .
A. S = 10 .
B. S = 0 .

D. P = − 2 .

ae + c
với a , b , c là các số nguyên và e là cơ
3

C. S = 5 .

D. S = 9 .

e

Câu 67. [Mức độ 2] Tích phân I =  x ( ln 2 x + ln x ) dx có giá trị là:
1

A. I = −2e .

B. I = −e .
e

Câu 68. [Mức độ 3] Biết



C. I = e .

D. I = 2e .

( x + 1) ln x + 2 dx = a.e + b ln  e + 1 


 trong đó a , b là các số nguyên. Khi đó tỉ số
 e 

1 + x ln x

1

a

b

A.

1
.
2

B. 1 .
2

Câu 69. [Mức độ 2] Biết

C. 3 .

D. 2 .

( 3x + 1)

 3x

ln b 

a b c
c ≤ 4.
dx = ln  a +
 với , , là các số nguyên dương và
+ x ln x
c 


2

1

Tổng a + b + c bằng
A. 6 .

B. 9 .

C. 7 .

D. 8 .

π x3 + 2 x + ex 3 .2 x
1
1
e 

0 π + e.2 x dx = m + e ln n ln  p + e + π  với m , n , p là các số nguyên
1

Câu 70. [Mức độ 2]

dương. Tính tổng S = m + n + p .

A. S = 6 .

B. S = 5 .

C. S = 7 .

D. S = 8 .

Câu 71. [Mức độ 2] Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c, ( a, b, c ∈ ℝ, a ≠ 0 ) có hai nghiệm thực phân
biệt x1 , x2 . Tính tích phân I = 

x2

x1

A. I = x1 − x2 .

( 2ax + b ) e ax +bx +c dx .
2

B. I =

(

x1 − x2
.
4

C. I = 0 .

) dx có giá trị là:

e

ln x 2 ln 2 x + 1 + 1

1

x

Câu 72. [Mức độ 2] Tích phân I = 

D. I =

x1 − x2
.
2

A. I =

4 2 +3
.
3

B. I =

1

Câu 73. [Mức độ 2] Biết I = 
0

tỉ. Giá trị của a là:
A. 9.

B. – 6.
e

1

4 2 −2
.
3

Câu 75. [Mức độ 2] Tính I =



(1 − ln x )

13
.
3

B.
2

Câu 76. [Mức độ 2] Biết

x
1

P = a + b + ab .
A. 10 .
2

2

D. I =

4 2 −3
.
3

)

1 + ae + 27e 2 + 27e3 − 3 3 , a là các số hữu

C. – 9.

D. 6.

4 2 +2
.
3

C. I =

2 2 −2
.
3

D. I =

2 2 +2
.
3

2

dx được kết quả là

x

e

(

4 2 +5
.
3

2 ln x ln 2 x + 1
dx có giá trị là:
x

B. I =
e2

A.

C. I =

1 

ln 3 x + 3 x  ln 2 x + x 
2
3 

dx =
x
9

Câu 74. [Mức độ 2] Tích phân I = 
A. I =

4 2 +1
.
3

1
.
3

C.

5
.
3

D.

4
.
3

x +1
dx = ln ( ln a + b ) với a , b là các số nguyên dương. Tính
+ x ln x

2

B. 8 .

Câu 77. [Mức độ 2] Cho tích phân I = 

C. 12 .
e2

(x

2

+ 1) ln x + 1
x ln x

e

dx =

D. 6 .

ae 4 + be 2
+ c + d ln 2 . Chọn phát biểu đúng
2

nhất:
A. a = b = c = d

B. a = b 2 = c =

Câu 78. [Mức độ 3] Tính tích phân I =

2018

(

ln 1 + 2 x

A. I = 0.

)

−x

C. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 4 .
Câu 79. [Mức độ 3] Tính tích phân I =

C. A và B đúng

 (1 + 2 ) log
0

A. I = ln (1 + 2 2018 ) − ln 2 .

1
d

4

e

D. A và B sai

dx .

B. I = ln 2 (1 + 22018 ) − ln 2 2 .

D. I = ln 2 (1 + 2 −2018 ) − ln 2 2 .
2

x 2016
 e x + 1 dx.
−2

20 18
B. I = 2
.

2017

2 017
C. I = 2
.

2017

2018
D. I = 2
.

2 018

Dạng 5.2: Phương Pháp Tích Phân Hàm Vô Tỷ (Đổi Biến Số Dạng 2)
Một số phương pháp đổi biến: Nếu biểu thức dưới dấu tích phân có dạng
 π π
1. a 2 − x 2 : đặt x =| a | sin t; t ∈  − ; 

 2 2
|a|
 π π
; t ∈  − ;  \ {0}
2. x 2 − a 2 : đặt x =
sin t
 2 2
 π π
3. x 2 + a 2 : x =| a | tan t; t ∈  − ; 
 2 2
a+x
a−x
4.
hoặc
: đặt x = a.cos 2t
a−x
a+x

Lưu ý: Chỉ nên sử dụng khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn. Ví dụ, để tính tích phân
I=

3



x 2 dx

0

x2 + 1

thì phải đổi biến dạng 2 còn với tích phân I = 

3

0

x3 dx
x2 + 1

thì nên đổi biến dạng 1.

2

Câu 80. [Mức độ 2] Khi tính I =  4 − x 2 dx, bằng phép đặt x = 2 sin t , thì được
0

A.

π

π

2

2

 2 (1 + cos 2t )dt .

B.

0

 2 (1 − cos 2t )dt .

 4cos

C.

1



4 − x 2 dx =

−1

3

Câu 82. [Mức độ 2] Giá trị của



tdt .

D.

 2cos

2

tdt .

0


+ a . Khi đó a bằng:
3

B. 1 .

2.

2

2

0

0

Câu 81. [Mức độ 2] Biết rằng
A.

2

C.

9 − x 2 dx =

0

3.

D. 2 .

a
a
π trong đó a, b ∈ ℤ và là phân số tối giản. Tính giá trị
b
b

của biểu thức T = ab .

A. T = 35 .

B. T = 24 .
1
2

Câu 83. [Mức độ 2] Cho tích phân I = 
0

A.

1
.
2

B.

1
1 − x2

C. T = 12 .

dx = aπ ,a là các số hữu tỉ. Giá trị của a là:

1
.
3

1
.
4

C.

Câu 84. [Mức độ 2] Đổi biến x = 2sin t thì tích phân

1


0

A.

dx

π

π

6

3

6

B.

0

0

a+ b

Câu 85. [Mức độ 2] Biết rằng


4

1
− x2 + 6 x − 5

4 < a + b < 5 . Tổng a + b bằng
A. 5 .
B. 7 .

dx =

π
6

1
.
6

π

dt
C.  .
t
0

 td t .

D.

trở thành

4 − x2

π

 td t .

D. T = 36 .

6

D.  dt .
0

trong đó a , b là các số nguyên dương và

C. 4 .
1

Câu 86. [Mức độ 2] Khi đổi biến x = 3 tan t , tích phân I = 
0

D. 6 .

dx
trở thành tích phân nào?
x +3
2

π

π

3

6

A. I =  3dt .

B. I = 

0

0
1

Câu 87. [Mức độ 2] Tích phân I = 
0

A. I =

π
2

3

Câu 88. [Mức độ 3] Tích phân I = 

π

6

C. I =  3tdt .
0

6
1
D. I =  dt .
t
0

1
dx có giá trị là:
x +1
2

B. I =

.

π

3
dt
3

π
3

C. I =

.

( x − 1)( 3 − x )dx

π
4

D. I =

.

π
6

.

có giá trị là:

5
2

A. I =

π
6



3
.
4

B. I =

0

3



3
.
8

3 + 4x

1

Câu 89. [Mức độ 3] Tích phân I = 

π

3 + 2 x − x2


−4 3 +8.
6

C. I =
+ 4 3 −8.
6

π
6



3
.
8

D. I =

π
3



3
.
8

dx có giá trị là:

− 4 3 −8.
6

D. I =
+ 4 3 + 8.
6

A. I =

Câu 90. [Mức độ 3] Tích phân I =

C. I =

B. I =

1
2



4x − 3

5 + 4 x − x2

B. I =
.
6

dx có giá trị là:

−1

A. I =


.
3

C. I = −


.
3

D. I = −

1
2


.
6

Câu 91. [Mức độ 3] Cho I =  1 − 2 x 1 − x 2 dx = aπ + b với a, b ∈ R . Giá trị a + b gần nhất với
0

A.

1
10

B. 1

C.

1
5

D.

2
 
Gửi ý kiến