Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Tích phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 208.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
4. TÍCH PHÂN
Dạng 4.1: Áp Dụng Định Nghĩa, Tính Chất Và Bảng Nguyên Hàm
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b ] và số thực k tùy ý. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.

b

a

a

b

 f ( x ) dx = −  f ( x ) dx .
b

b

a

a

 xf ( x ) dx = x  f ( x ) dx .
a

C.  kf ( x ) dx = 0 .
a

D.

b

b

b

a

a

a

  f ( x ) + g ( x ) dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx .

Câu 2. [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây sai?
A.
C.

b

  f ( x ) + g ( x ) dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx . B.

b

b



a

a

a

b

a

a

b

 f ( x ) d x =  f ( x ) dx .

D.

b

b

c

a

c

a

b

b

a

a

f ( x ) d x =  f ( x ) d x +  f ( x ) dx .

 f ( x ) dx =  f ( t ) dt .

Câu 3. [Mức độ 1] Cho hai hàm số f ( x ) và g ( x ) liên tục trên K , a, b ∈ K . Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
b

A.

a

B.

b

b

a

a

a

a



b

b

f ( x ) g ( x ) dx =  f ( x ) dx. g ( x ) dx .

a

D.

b

 kf ( x ) dx = k  f ( x ) dx .
b

C.

b

  f ( x ) + g ( x ) dx =  f ( x ) dx +  g ( x ) dx .

a

a

b

b

b

a

a

a

  f ( x ) − g ( x ) dx =  f ( x ) dx −  g ( x ) dx .

Câu 4. [Mức độ 1] Cho f ( x ) là hàm số liên tục trên đoạn [ a; b ] và c ∈ [ a; b ] . Tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề sau.
c

A.
C.



b

a

f ( x ) dx +  f ( x ) d x =  f ( x ) dx .

b

B.



c

b

f ( x ) dx +  f ( x ) d x =  f ( x ) dx .

a

c

b

a

a

c

b

c

c

b

a

b

c

c


a

f ( x ) dx −  f ( x ) dx =  f ( x ) dx .
a

D.

c


a

f ( x ) dx +  f ( x ) d x =  f ( x ) dx .

Câu 5. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên khoảng K và a, b, c ∈ K . Mệnh đề nào sau đây sai?
b

A.


a

C.

b

c

f ( x ) dx +  f ( x ) d x =  f ( x ) dx .
c

b

B.

a

b

a

a

b

 f ( x ) dx = −  f ( x ) dx .


a
a

D.

b

f ( x ) dx =  f ( t ) dt .
a

 f ( x ) dx = 0 .
a

Câu 6. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( t ) liên tục trên K và a, b ∈ K , F ( t ) là một nguyên hàm của f ( t ) trên
K . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
b

b

A. F ( a ) − F ( b ) =  f ( t ) dt .

B.

C.


a

b
a

.

a

a

b

 f ( t ) dt = F ( t )

b



f ( t ) dt =   f ( t ) dt  .

a

b

D.



b

f ( x ) dx =  f ( t ) dt .

a

a

Câu 7. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b

A.



b

f ( x ) dx =  f ( t ) dt .

a
b

B.



a
a

f ( x ) dx = −  f ( x ) dx .

a

b

b

C.  kdx = k ( a − b ) , ∀k ∈ ℝ .
a

D.

b

c

b

a

a

c

 f ( x ) dx =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx , ∀ c ∈ ( a ; b ) .

Câu 8. [Mức độ 1] Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K .
Khẳng định nào sau đây sai?
a

A.



b

f ( x ) dx = 1 .

B.

a

C.



a

f ( x ) dx = −  f ( x ) dx .

a

b

c

b

b

b

b

a

c

a

a

a

 f ( x ) dx +  f ( x ) dx =  f ( x ) dx, c ∈ ( a; b ) . D.  f ( x ) dx =  f ( t ) dt .

Câu 9. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b

A.



a

a
b

C.

b

f ( x ) dx = −  f ( x ) dx .

B.

b


a

c

b

a

c

f ( x ) dx =  f ( x ) dx +  f ( x ) dx , ∀c ∈ ℝ .

b



f ( x ) dx =  f ( t ) dt .

a

a

a

D.

 f ( x ) dx = 0 .
a

Câu 10. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Khi đó hiệu số F ( 0 ) − F (1) bằng
1

A.


0

f ( x ) dx .

1

B.  − F ( x ) dx .
0

1

C.  − F ( x ) dx .
0

1

D.  − f ( x ) dx .
0

Câu 11. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ a; b ] , có đồ thị y = f ' ( x ) như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

b

A.



f ' ( x ) dx là diện tích hình thang ABMN . B.

b

 f ' ( x ) dx

a
b

C.



là dộ dài đoạn BP .

a

f ' ( x ) dx là dộ dài đoạn MN .

b

 f ' ( x ) dx

D.

a

là dộ dài đoạn cong AB .

a
b

a

b

a

c

c

Câu 12. [Mức độ 1] Cho tích phân I1 =  f ( x ) dx = m và I 2 =  f ( x ) dx = n . Tích phân I =  f ( x )dx có
giá trị là:

A. m + n .

B. m − n .

C. − m − n .

D. Không thể xác định.

b

Câu 13. [Mức độ 1] Tích phân

 f ( x )dx được phân tích thành:
a

b

A.
C.



a

c

c

b

a



b

f ( x ) +  − f ( x )dx .

B.

c

f ( x ) +  f ( x )dx .

c



1



−2

c
b

a

c

c

D. −  f ( x ) +  f ( x )dx .

c

Câu 14. [Mức độ 1] Cho

a

f ( x ) −  − f ( x )dx .

1

f ( x ) dx = 3 . Tính tích phân I =   2 f ( x ) − 1 dx .

A. −9 .

−2

B. −3 .

C. 3 .

D. 5 .

Câu 15. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ a ; b ] và f ( a ) = −2 , f ( b ) = −4 .
b

Tính T =  f ' ( x ) dx .
a

A. T = −6 .

B. T = 2 .

C. T = 6 .

D. T = −2 .

Câu 16. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên [ 0;1] và f (1) − f ( 0 ) = 2 . Tính tích phân

1

 f ' ( x ) dx .
0

A. I = −1 .

B. I = 1 .

C. I = 2 .

D. I = 0 .

Câu 17. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) thoả mãn điều kiện f (1) = 12 , f ' ( x ) liên tục trên ℝ và
4

 f ' ( x ) dx = 17 . Khi đó f ( 4 )

bằng

1

A. 5 .

B. 29 .

C. 19 .

D. 9 .

Câu 18. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ −1;3] và thỏa mãn f ( −1) = 4 ;
3

f ( 3 ) = 7 . Giá trị của I =  5 f ' ( x ) dx bằng
−1

A. I = 20 .

B. I = 3 .

Câu 19. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) =

C. I = 10 .

D. I = 15 .

a b
+ + 2 , với a , b là các số hữu tỉ thỏa điều kiện
x2 x

1

 f ( x ) dx = 2 − 3ln 2 . Tính T = a + b .
1
2

A. T = −1 .

B. T = 2 .

C. T = −2 .

D. T = 0 .

3

dx
.
x+2

Câu 20. [Mức độ 1] Tính tích phân I = 
0

A. I =

4581
.
5000

5
B. I = log .
2
22018



Câu 21. [Mức độ 1] Tính tích phân I =

1

A. I = 2018.ln 2 − 1 .

5
C. I = ln .
2

D. I = −

21
.
100

dx
.
x

B. I = 2 2018 .

C. I = 2018.ln 2 .
Hướng dẫn giải

C. I = 2018 .

Chọn C
Ta có: I = ln x

22018
1

= ln ( 2 2018 ) − ln1 = 2018.ln 2 .
1

 1

+ 3 x  dx .
Câu 22. [Mức độ 1] Tính I =  
2x +1

0
A. 2 + ln 3 .

B. 4 + ln 3 .

D. 1 + ln 3 .

C. 2 + ln 3 .

1

Tính tích phân I =  x 2018 (1 + x ) dx

Câu 23. [Mức độ 1]
1
1
+
A. I =
.
2018 2019

0

B. I =

1
1
+
.
2020 2021

C. I =

1
1
1
1
+
+
. D. I =
.
2019 2020
2017 2018

3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
=
=
y
f
x
Câu 24. [Mức độ 2] Cho hàm số
. Tính tích phân
( ) 
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
A.

7
.
2

B. 1.

 2

y
f
x
=
=
Câu 25. [Mức độ 2] Cho hàm số
( )  x +1
2 x − 1
A. 6 + ln 4 .

B. 4 + ln 4 .

C.

5
.
2

khi 0 ≤ x ≤ 1

2

 f ( x ) dx .
0

D.

3
.
2
3

. Tính tích phân

khi 1 ≤ x ≤ 3

0

C. 6 + ln 2 .

3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
Câu 26. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) = 
. Tính
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
7
5
B. 1.
C. .
A. .
2
2

 f ( x ) dx .

D. 2 + 2 ln 2 .
2

 f ( x )dx .
0

D.

3
.
2

4
6 x 2
khi x ≤ 0
Câu 27. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) = 

I
=
 f ( x )dx . Hỏi có tất cả bao
2
 a − a x khi x ≥ 0
−1
nhiêu số nguyên a để I + 22 ≥ 0 ?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .

b

Câu 28. [Mức độ 2] Biết

 ( 2 x − 1) dx = 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a

B. a 2 − b 2 = a − b − 1 . C. b 2 − a 2 = b − a + 1 . D. a − b = 1 .

A. b − a = 1 .
2

Câu 29. [Mức độ 1] Đặt I =  ( 2mx + 1) dx ( m là tham số thực). Tìm m để I = 4 .
1

A. m = −1 .

B. m = −2 .

C. m = 1 .

D. m = 2 .

3

Câu 30. [Mức độ 1] Cho





0

A. − a − b .

2

3

f ( x)dx = a ,

 f ( x)dx bằng:

f ( x)dx = b . Khi đó

0

2

B. b − a .

C. a + b .

D. a − b .

b

Câu 31. [Mức độ 1] Giá trị nào của b để

 ( 2 x − 6 ) dx = 0 ?
1

A. b = 0 hoặc b = 3 .

B. b = 0 hoặc b = 1

C. b = 5 hoặc b = 0 .

D. b = 1 hoặc b = 5 .

m

Câu 32. [Mức độ 2] Xác định số thực dương m để tích phân

 ( x − x ) dx có giá trị lớn nhất.
2

0

A. m = 1.

B. m = 2 .

C. m = 3 .

D. m = 4

2

 ( 2 x + 1) dx = 4 . Giá trị biểu thức 1 + a

Câu 33. [Mức độ 1] Cho a là số thực thỏa mãn a < 2 và

3

bằng.

a

A. 0 .

B. 2 .
1

Câu 34. [Mức độ 1] Tích phân I =

 (x

3

−1

C. 1.
+ 3 x + 2 ) dx có giá trị là:

B. I = 2.

A. I = 1.

D. 3 .

C. I = 3.
1

Câu 35. [Mức độ 1] Cho gá trị của tích phân I1 =

 (x

−1

4

D. I = 4.

+ 2 x 3 )dx = a , I 2 =

−1

 (x

−2

2

+ 3 x )dx = b . Giá trị của

là:

A. P = −

4
.
65

B. P =
0

Câu 36. [Mức độ 1] Tích phân I =

 (x

3

−1

A. I =

7 a
− .
4 2

12
.
65

12
.
65

D. P =

4
.
65

7 a
+ .
4 2

D. I =

9 a
+ .
4 2

a b
+ .
2 2

D. I =

a b
+ .
3 2

C. P = −

+ ax + 2 )dx có giá trị là:

B. I =

9 a
− .
4 2

C. I =

1

Câu 37. [Mức độ 1] Tích phân I =  ( ax 2 + bx )dx có giá trị là:
0

A. I =

a b
+ .
2 3

B. I =

a b
+ .
3 3

C. I =

a

 1

Câu 38. [Mức độ 1] Tích phân I =   2 + 2 x dx có giá trị là:
x

2
1 1
3 1
5 1
A. I = − − + a 2 .
B. I = − − + a 2 .
C. I = − − + a 2 .
2 a
2 a
2 a

7 1
D. I = − − + a 2 .
2 a

2

Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I =

x

2

− x dx có giá trị là:

−1

A. I =

3
.
2

B. I =

1
.
6

C. I = −

3
.
2

1
D. I = − .
6

4
.
3

D. I = −

1

Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I =

x

3

+ x 2 − x − 1dx có giá trị là:

−1

4
A. I = .
3

B. I =

1
.
2

C. I = −

1
.
2

a
b

−1



Câu 41. [Mức độ 2] Tích phân I =

x3 − 3x + 2
x −1

−2

A. I = −

7
.
6

B. I =
2



Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I =

−2

A. I = 3 − 2 ln 3 .

dx có giá trị là:

17
.
6

C. I =

7
.
6

D. I = −

17
.
6

x2 − x − 2
dx có giá trị là:
x −1

B. I = −2 ln 3 .

C. I = 3 + 2 ln 3 .

1

2

0

a

D. I = 3 − 3ln 2 .

Câu 43. [Mức độ 1] Biết tích phân I1 =  2 xdx = a . Giá trị của I 2 =  ( x 2 + 2 x )dx là:
A. I 2 =

17
.
3

B. I 2 =

19
.
3

C. I 2 =

16
.
3

D. I 2 =

13
.
3

b

Câu 44. [Mức độ 1] Cho tích phân I =  ( x 2 + 1) dx . Khẳng định nào dưới đây không đúng?
a
b

b

b

a

a

a

A. I =  ( x 2 + 1) dx =  x 2 dx +  dx .

1
1
C. I = b3 + b − a 3 − a .
3
3

B. I = ( x 3 + x ) .
b

a

D. Chỉ có A và C đúng.

Câu 45. [Mức độ 1] Số nghiệm nguyên âm của phương trình: x3 − ax + 2 = 0 với a =

3e

1

 x dx

là:

1

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.
k

Câu 46. [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để có

 ( 2 x − 1) dx = 4 lim
1

k = 1
A. 
.
k = 2

k = 1
B. 
.
 k = −2

 k = −1
C. 
.
 k = −2

x →0

x +1 −1
.\
x

 k = −1
D. 
.
k = 2

Câu 47. [Mức độ 3] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + x − 1 − x trên tập ℝ và thỏa
mãn F (1) = 3 . Tính tổng F ( 0 ) + F ( 2 ) + F ( −3) .

A. 8 .

B. 12 .

C. 14 .

D. 10 .

Câu 48. [Mức độ 3] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương n thỏa mãn
2

 (1 − n

2

+ 2 x + 3 x 2 + 4 x3 + ... + nx n−1 ) dx = −2 ?

0

A. 1.

B. 2 .

C. 0 .

D. 3 .

Câu 49. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f ' ( x ) trên đoạn [ −2;1]
và [1; 4 ] lần lượt bằng 9 và 12 . Cho f (1) = 3 . Giá trị biểu thức f ( −2 ) + f ( 4 ) bằng

A. 21

B. 9 .

C. 3 .

2

1

0

0

D. 2 .

Câu 50. [Mức độ 2] Cho I =  ( 2 x 2 − x − m ) dx và J =  ( x 2 − 2mx ) dx . Tìm điều kiện của m để I ≤ J .
A. m ≥ 3 .

B. m ≥ 2 .

C. m ≥ 1 .

D. m ≥ 0 .
1

Câu 51. [Mức độ 3] Biết rằng hàm số f ( x ) = ax 2 + bx + c thỏa mãn


0

3

 f ( x ) dx =
0

7
f ( x ) dx = − ,
2

2

 f ( x ) dx = −2



0

13
(với a , b , c ∈ ℝ ). Tính giá trị của biểu thức P = a + b + c .
2

3
A. P = − .
4

B. P = −

4
.
3

C. P =

4
.
3

D. P =

3
.
4

Dạng 4.2: Tích Phân Hàm Vô Tỉ
2

Câu 52. [Mức độ 1] Tính tích phân I =  4 x + 1 dx .
0

A. 13 .

B.
1

13
.
3

(

C. 4 .

)

Câu 53. [Mức độ 1] Biết rằng I1 =  x + x + 1 dx =
0

A. – 1.

B. – 2.

D.

4
.
3

a
3
+ b 2 . Giá trị của a − b là:
6
4
C. – 3.

D. – 4.

2

1
dx bằng
0 2 x+2

Câu 54. [Mức độ 1] Tích phân I = 
A. I = 1 −

1
.
2

B. I = 2 2 .
1

Câu 55. [Mức độ 2] Cho


0

1
.
2

C. I = 2 −

D. I = 2 − 2 .

dx
8
2
=a b−
a + , ( a, b ∈ ℕ* ) . Tính a + 2b .
3
3
x + 2 + x +1

A. a + 2b = 7 .

B. a + 2b = 8 .
1

Câu 56. [Mức độ 2] Biết tích phân


0

C. a + 2b = −1.

D. a + 2b = 5 .

x
a+b 3
dx =
với a , b là các số thực. Tính tổng
9
3x + 1 + 2 x + 1

T = a+b.
A. T = −10 .

B. T = −4 .

C. T = 15 .

D. T = 8 .

a

Câu 57. [Mức độ 1] Tích phân I =  x x + 1dx có giá trị là:
0

A. I =
C. I =

2

( a + 1)

5

+

5
2

( a + 1)
5

5

+

2

( a + 1)

3

3
2

( a + 1)
3

3

4
+ .
15
4
− .
15

B. I =
D. I =

2

( a + 1)

5

5
2

( a + 1)
5



2



2

5

( a + 1)

3

3

( a + 1)
3

+

4
.
15



4
.
15

3

1



Câu 58. [Mức độ 2] Tích phân I =

−1

A. I =

4 2
+ 2.
3

x
dx có giá trị là:
x +1 −1

B. I =

4 2
−2.
3

C. I =

4 2
−1 .
3

D. I =

4 2
+1.
3

x2 − x + 2
a−4 b
dx =
. Với a , b , c là số nguyên dương. Tính
c
x+ x−2

4

Câu 59. [Mức độ 3] Biết rằng I = 
3

a+b+c.
A. 39 .
Câu 60. [Mức độ 3] Biết

B. 27 .



2

1

C. 33 .

D. 41 .

dx
= a + b − c với a, b, c là các số nguyên dương. Tính
x x + 2 + ( x + 2) x

P = a+b+c.
A. P = 2 .

B. P = 8 .
2

Câu 61. [Mức độ 3] Biết I = 
1

( x + 1)

Tính P = a + b + c .
A. P = 24 .

C. P = 46 .

D. P = 22 .

dx
= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương.
x + x x +1

B. P = 12 .

Dạng 4.3: Tích Phân Hữu Tỉ Thông Thường

C. P = 18 .

D. P = 46 .

a

a x
Câu 62. [Mức độ 1] Tích phân I =   +  dx ,với a ≠ 0 có giá trị là:
x a
1

a2 +1
.
2a
a2 −1
C. I = a ln a +
.
2a

a2 + 1
.
2a
a2 − 1
D. I = a ln a +
.
2a

A. I = a ln a +

B. I = a ln a +

e2

Câu 63. [Mức độ 1] Tích phân I =


e

1 1
A. I = 1 − + 2 .
e e

x +1
dx có giá trị là:
x2

1 1
B. I = 1 − − 2 .
e e

1 1
C. I = 1 + + 2 .
e e

1 1
D. I = 1 + − 2 .
e e

a2 x2 + 2 x
dx có giá trị nhỏ nhất khi số thực dương a có giá trị là:
ax
2
3

Câu 64. [Mức độ 1] Tích phân I = 
A. 2 5 .

B.

2
.
5

C.

1
.
5

e2

D.

5.

 1 + x + x2 
Câu 65. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I =  
dx = a . Biểu thức P = a − 1 có giá trị là:
x

e 
1
1
1
1
A. P = e + e 2 + e 4 . B. P = −e + e 2 + e 4 .
2
2
2
2
1 2 1 4
1 2 1 4
C. P = −e − e + e . D. P = e + e − e .
2
2
2
2
1

b 

Câu 66. [Mức độ 1] Tích phân I =   ax3 +
dx có giá trị là:
x+2
−1 

B. I =

A. I = −b ln 3 .

a
− b ln 3 .
2
1

Câu 67. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I = 
0

A. P = 1 − ln 2 .

C. I =

a
+ b ln 3 .
2

D. I = b ln 3 .

x
dx = a . Biểu thức P = 2a − 1 có giá trị là:
x +1

B. P = 2 − 2 ln 2 .

C. P = 1 − 2 ln 2 .

D. P = 2 − ln 2 .

2

x 

Câu 68. [Mức độ 1] Tích phân I =   x 2 +
 dx có giá trị là:
x +1
1
10
10
A. I = + ln 2 − ln 3 .
B. I = − ln 2 + ln 3 .
3
3
10
10
C. I = − ln 2 − ln 3 .
D. I = + ln 2 + ln 3 .
3
3
1

Câu 69. [Mức độ 1] Tích phân I = 
0

A. a =

ln 2
.
1 − ln 2

2ax
dx = ln 2 . Giá trị của a là:
x +1

B. a =

ln 2
.
2 − 2 ln 2

C. a =

ln 2
.
1 + ln 2

D. a =

ln 2
.
2 + 2 ln 2

1

 ax

− 2ax  dx có giá trị là:
Câu 70. [Mức độ 1] Tích phân I =  
x +1

0
A. I = − a ln 2 .

B. I = −2 ln 2 .
1

Câu 71. [Mức độ 2] Biết

x−5

 2 x + 2 dx = a + ln b

D. I = a ln 2 .

C. I = 2 ln 2 .

với a , b là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

1
3

A. ab =

8
.
81

B. a + b =

7
.
24

9
C. ab = .
8

D. a + b =

3
.
10

x 2 − 3x + 2
2
3
2 x 2 − x + 1 dx = a ln 7 + b ln 3 + c với a , b , c ∈ ℤ . Tính T = a + 2b + 3c .
3

Câu 72. [Mức độ 2] Biết

B. T = 6 .

A. T = 4 .

C. T = 3 .

D. T = 5 .

2

Câu 73. [Mức độ 2] Biết

x2
0 x + 1 dx = a + ln b ( a, b ∈ ℤ ) . Gọi S = 2a + b , giá trị của S thuộc khoảng nào sau

đây ?
A. ( 8;10 ) .

B. ( 6;8 ) .

C. ( 4; 6 ) .

D. ( 2; 4 ) .

3x2 + 5x − 1
2
−1 x − 2 dx = a ln 3 + b , với a, b∈ ℚ . Tính giá trị a + 2b .
0

Câu 74. [Mức độ 2] Biết I =

B. 40 .

A. 30 .

C. 50 .
2

Câu 75. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 = 
1

D. 60 .
2

x2 + 2 x
1
dx = a , I 2 =  dx = b . Giá trị của biểu thức
x
x +1
e
e

P = a − b là:
A. P =
C. P =

7
+ ln 2 − ln 3 .
2

5
+ ln 2 − ln 3 .
2

B. P =
D. P =

3
+ ln 2 − ln 3 .
2

1
+ ln 2 − ln 3 .
2

x 3 − 3x 2 + 2
 x 2 + x − 2 dx gần nhất với gái trị nào sau đây?
−1
0

Câu 76. [Mức độ 2] Giá trị của tích phân I =
A. −

ln 2
.
2

B. ln 2 − 1 .

C.

3
− ln 4 .
2

D. −

ln 3
.
3

x2 + x + 1
b
3 x + 1 dx = a + ln 2 với a , b là các số nguyên. Tính S = a − 2b .
5

Câu 77. [Mức độ 2] Biết
A. S = −2 .

B. S = 5 .

C. S = 2 .

Dạng 4.4: Tích Phân Hữu Tỉ (Sử Dụng Đồng Nhất Thức)
5

x

Câu 78. [Mức độ 2] Biết rằng

1

A. a + 2b = 0 .

2

3
dx = a ln 5 + b ln 2 ( a, b ∈ Z ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
+ 3x

B. 2a − b = 0 .
4

Câu 79. [Mức độ 2] Biết I = 
3

A. S = 6 .

dx
= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5, với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c.
x +x
1

0

C. S = −2 .

D. S = 0.

1
C. I = ln 2 .
6

D. I = ln 6 2 .

dx
.
x −9
2

1 1
B. I = − ln .
6 2
3

D. a + b = 0 .

2

Câu 80. [Mức độ 2] Tính tích phân I = 

Câu 81. [Mức độ 2] Biết

C. a − b = 0 .

B. S = 2 .

1 1
A. I = ln .
6 2

D. S = 10 .

dx

 ( x + 2)( x + 4 ) = a ln 2 + b ln 5 + c ln 7 , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Giá trị của biểu thức
0

2a + 3b − c bằng
A. 5 .

B. 4 .

C. 2 .
4

Câu 82. [Mức độ 2] Tìm giá trị của a để

D. 3 .

1

 ( x − 1)( x − 2 ) dx = ln a .
3

A. 12 .

B.
2

Câu 83. [Mức độ 2] Cho

x

4
.
3

C.

1
.
3

D.

3
.
4

1
dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a , b , c là các số nguyên. Mệnh đề nào
+ 5x + 6

2

1

dưới đây đúng?
A. a + b + c = 4 .

B. a + b + c = −3 .

C. a + b + c = 2 .

D. a + b + c = 6 .

1

1
dx = ( a − b ) ln 2 + b ln 3 . Giá trị a + b là:
3 + 2 x − x2
0

Câu 84. [Mức độ 2] Cho I = 
A.

1
.
4

B.
2

Câu 85. [Mức độ 2] Biết

 4x
1

2

1
.
2

C.

1
.
6

D.

1
.
3

dx
1 1
= + , với a , b là các số nguyên thuộc khoảng ( −7;3) thì a và
− 4x +1 a b

b là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 x 2 − x − 1 = 0 .

B. x 2 + 4 x − 12 = 0 .

C. x 2 − 5 x + 6 = 0 .

D. x 2 − 9 = 0 .

1

Câu 86. [Mức độ 2] Biết

x

2

0

3x − 1
a 5
a
dx = 3ln − , trong đó a, b là hai số nguyên dương và
là phân số
+ 6x + 9
b 6
b

ab ta được kết quả.
tối giản. Tính
A. ab = −5.
B. ab = 27.
2

Câu 87. [Mức độ 2] Giả sử

x
0

A. P = 8 .

2

C. ab = 6.

x −1
dx = a ln 5 + b ln 3; a, b ∈ ℚ . Tính P = ab .
+ 4x + 3
B. P = −6 .

3

x

Câu 88. [Mức độ 2] Cho

2

2

D. ab = 12.

D. P = −5 .

C. P = −4 .

x+8
dx = a ln 2 + b ln 5 với a , b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây
+ x−2

đúng?
A. a + b = 3 .

B. a − 2b = 11 .
3

x

Câu 89. [Mức độ 3] Cho

1

2

C. a − b = 5 .

D. a + 2b = 11 .

x+3
dx = m ln 2 + n ln 3 + p ln 5 , với m , n , p là các số hữu tỉ. Tính
+ 3x + 2

S = m +n+ p .
2

2

A. S = 6 .

B. S = 4 .
C. S = 3 .
D. S = 5 .
x+2
Câu 90. [Mức độ 2] Nếu  2
dx = a ln 5 + b ln 3 + 3ln 2 ( a, b ∈ ℚ ) thì giá trị của P = 2a − b là
2 x − 3x + 1
2
3

C. P = −

B. P = 7 .

A. P = 1 .

Câu 91. [Mức độ 3] Tích phân I = 

B. a =

A. 5 .

15
.
2

2

1

Câu 92. [Mức độ 3] Biết

D. P =

ax + 1
3 4 3 2
dx = ln + ln . Giá trị của a là:
x + 3x + 2
5 3 5 3

2

1
A. a = .
5

15
.
2

2
.
5

C. a =

3
.
5

D. a =

4
.
5

x2 + 1
m
n
p
 x3 − 6 x 2 + 11x − 6 dx = ln ( x − 1) ( x − 2 ) ( x − 3) + C . Tính 4 ( m + n + p ) .
B. 0 .
C. 2 .
D. 4 .

Dạng 4.5: Tích Phân Hàm Lượng Giác
π

Câu 93. [Mức độ 1] Tính tích phân  sin 3 xdx .
0

1
A. − .
3

B.

1
.
3

2
C. − .
3

D.

2
.
3

C. I = 0 .

D. I = 1 .

π

π

Câu 94. [Mức độ 1] Tính tích phân I =  sin  − x  dx .
4

0
2

A. I =

π
4

B. I = −1 .

.

π
3

Câu 95. [Mức độ 1] Tích phân I = 
π

dx
bằng?
sin 2 x

4

A. cot

π
3

− cot

π
4

.

B. cot

π
3

+ cot

π
4

.

C. − cot

π
3

+ cot

π
4

.

D. − cot

π
3

− cot

π
4

.

π
2

Câu 96. [Mức độ 1] Biết  cos xdx = a + b 3 , với a , b là các số hữu tỉ. Tính T = 2a + 6b .
π

3

A. T = 3 .

B. T = −1

C. T = −4 .

D. T = 2 .

m

Câu 97. [Mức độ 1] Số các số nguyên thỏa mãn  cos 2 x dx = 0 là
0

A. 643 .

B. 1284 .

C. 1285 .

D. 642 .

C. I = −1 .

D. Cả A, B, C đều sai.

π
2

Câu 98. [Mức độ 1] Tích phân I =  sin xdx có giá trị là:
0

B. I = 0 .

A. I = 1 .

b

Câu 99. [Mức độ 1] Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng ( π ;3π ) sao cho  4 cos 2 xdx = 1 ?
π

A. 8 .

B. 2 .

C. 4 .

D. 6 .

π

Câu 100. [Mức độ 1] Tích phân I =

6

π ( sin 2 x − cos 3x ) dx có giá trị là:



A. I =

2
.
3

2

B. I =

3
.
4

C. I = −

3
.
4

D. I = −

2
.
3

π
2

Câu 101. [Mức độ 1] Kết quả của tích phân

 ( 2 x − 1 − sin x ) dx được viết ở dạng a , b ∈ ℤ . Khẳng định nào
0

sau đây là sai?
A. a + 2b = 8 .

B. a + b = 5 .

C. 2a − 3b = 2 .

D. a − b = 2 .

π
2

Câu 102. [Mức độ 2] Cho tích phân

cos 2 x

 1 + sin x dx = a + bπ

với a, b ∈ ℚ . Tính P = 1 + a3 + b2

0

A. P = 9 .

B. P = 29 .
π

π

2

Câu 103. [Mức độ 1] Cho tích phân

D. P = −25 .

C. P = 11 .

1

 ( 4 x − 1 + cos x ) dx = π  a − b  + c , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Tính a − b + c
0

A. −3

C. −2.

B. 1 .

D. 1 .
3

π

Câu 104. [Mức độ 1] Biết

6

 ( 3 + 4 sin x ) dx =
2

0

aπ c 3
a
, trong đó a, b nguyên dương và
tối giản. Tính

b
b
6

a+b+c.

A. 8.

B. 16 .

C. 12 .

D. 14 .

π

Câu 105. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =

3

 ( sin 2x + cos x) dx = a ,


Giá trị của a + b là:

π

2

π

I2 =

3

π ( cos2x + sin x) dx = b .



3

A. P =

3
4

3
+ 3.
4

B. P = +

3
.
2

Câu 106. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =

C. P =

3
− 3.
4


3

 ( sin3x + cos3x) dx = a ,



π

D. P =

3
3

.
4 2

2e

1 
1 1
I2 =   + 2 −
 dx = b
x
x
x
+1
e 

3

. Giá trịa.b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8.
B. 16 .

C. 10 .

D. 1 .

π

Câu 107. [Mức độ 1] Tích phân I =

2

π ( sin ax + cos ax) dx , với a ≠ 0 có giá trị là:



A. I =

2

2  π π
 π π 
sin  a −  − sin  a +   .

a   2 4
 2 4 

2  π π
 π π 
sin  a −  + sin  a +   .

a   2 4
 2 4 
2  π π
 π π 
C. I =
sin  a −  + sin  − a +   .

a   2 4
2 4 


B. I =

D. I =

2
a


 π π
 π π 
 − sin  a 2 − 4  + sin  a 2 + 4   .





π
2

Câu 108. [Mức độ 2] Biết I = 
0

phân số

x + x cos x − sin 3 x
π2 b
− . Trong đó a, b,
dx =
1 + cos x
a c

c là các số nguyên dương,

b
tối giản. Tính T = a 2 + b 2 + c 2 .
c

A. T = 16 .

B. T = 59 .

Câu 109. [Mức độ 2] Cho tích phân

0

C. T = 69 .

π cos 2 x cos 4 xdx = a + b



D. T = 50 .

3 , trong đó a, b là các hằng số hữu tỉ. Tính

3

e + log2 b .
a

A. −2.

C. 1 .

B. −3 .

D. 0.

8

Câu 110. [Mức độ 2] Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số y =

1
với
1 + sin 2 x

 −π

 π 
 11π 
∀x ∈ ℝ \  + kπ , k ∈ ℤ , biết F ( 0) = 1; F (π ) = 0 . Tính P = F  −  − F 
.
 4

 12 
 12 
A. P = 2 − 3 .
B. P = 0 .
C. Không tồn tại P . D. P = 1 .
Câu 111. [Mức độ 2] Cho M , N là các số thực, xét hàm số f ( x) = M.sin πx + N.cos πx thỏa mãn

f (1) = 3 và

1
2

1

 f ( x ) dx = − π . Giá trị của
0

A.

5π 2
.
2

B. −

1
f '   bằng
4

5π 2
.
2

C. −

π 2
.
2

D.

π 2
.
2

π
2

Câu 112. [Mức độ 2] Tích phân I =  ( cos x − 1) cos 2 xdx có giá trị là:
0

A. I = π − 1 .
4

B. I = − π − 2 .

3

4

C. I = π + 1 .

3

4

D. I = − π + 2 .

3

4

π

3

π

2
Câu 113. [Mức độ 2] Cho I =  ( sin3x + cos x ) dx = ( a cos3x + bx + c sin 2x ) 06 . Giá trị của 3a + 2b + 4c là:
3

0

A. – 1.

B. 1.

C. – 2.

D. 2.

Câu 114. [Mức độ 4] Cho I n =  tan n xdx với n ∈ℕ . Khi đó I0 + I1 + 2 ( I2 + I3 + ... + I8 ) + I9 + I10 bằng
A.

9



( tan x )

10



9



( tan x )

r

D.

+C .

r

10



r +1

+C .

r +1

r =1

( tan x )

r =1

B.

+C .

r

r =1

C.

r

( tan x )

r =1

r +1

r +1

+C .

Dạng 4.6: Tích Phân Hàm Mũ – Lôgarit
1

Câu 115. [Mức độ 1] Tích phân  e − x dx bằng
0

A. e − 1 .

1
−1 .
e

B.

C.

e −1
.
e

D.

1
.
e

2018

Câu 116. [Mức độ 1] Tích phân I =



2 x dx bằng

0

A. 2

2018

22018 − 1
B.
.
ln 2

−1.
4

Câu 117. [Mức độ 2] Biết



f ( x)dx =

−1

A. I = 2e 8 .

1
và.
2

22018
C.
.
ln 2

0



f ( x )dx =

−1

B. I = 4 e 8 − 2 .

Câu 118. [Mức độ 2] Cho F ( x ) =

x2

e

t2

d t . Tính

D. 22018 .

4
−1
. Tính tích phân I =   4e 2 x + 2 f ( x )  d x .
2
0

C. I = 4e 8 .

D. I = 2 e 8 − 4 .

16
C. F ' ( 2) = 4e .

4
D. F ' ( 2 ) = e .

F'( 2) .

0

A. F' ( 2) = 4e .
4

16
B. F ' ( 2) = 8e .

Câu 119. [Mức độ 2] Cho hàm số g ( x ) =

x2

1

 ln t d t

với x > 0 . Đạo hàm của g ( x ) là

x

A. g ' ( x ) = x − 1 .
ln x

B. g ' ( x ) = 1 − x .
ln x

D. g' ( x) = ln x .

C. g ' ( x ) = 1 .
ln x

2

Câu 120. [Mức độ 3].Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương k thỏa mãn  e kx dx <
1

Số phần tử của tập hợp S bằng.
A. 7.

B. 8.

C. Vô số.

D. 6.

2018.e k − 2018
.
k
 
Gửi ý kiến