Chương III. §2. Tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 208.7 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Thầy Đức 0899868655
Người gửi: Nguyễn tri đức
Ngày gửi: 20h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 208.7 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
4. TÍCH PHÂN
Dạng 4.1: Áp Dụng Định Nghĩa, Tính Chất Và Bảng Nguyên Hàm
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b ] và số thực k tùy ý. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
b
a
a
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
b
b
a
a
xf ( x ) dx = x f ( x ) dx .
a
C. kf ( x ) dx = 0 .
a
D.
b
b
b
a
a
a
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx .
Câu 2. [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây sai?
A.
C.
b
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx . B.
b
b
a
a
a
b
a
a
b
f ( x ) d x = f ( x ) dx .
D.
b
b
c
a
c
a
b
b
a
a
f ( x ) d x = f ( x ) d x + f ( x ) dx .
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
Câu 3. [Mức độ 1] Cho hai hàm số f ( x ) và g ( x ) liên tục trên K , a, b ∈ K . Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
b
A.
a
B.
b
b
a
a
a
a
b
b
f ( x ) g ( x ) dx = f ( x ) dx. g ( x ) dx .
a
D.
b
kf ( x ) dx = k f ( x ) dx .
b
C.
b
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx .
a
a
b
b
b
a
a
a
f ( x ) − g ( x ) dx = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
Câu 4. [Mức độ 1] Cho f ( x ) là hàm số liên tục trên đoạn [ a; b ] và c ∈ [ a; b ] . Tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề sau.
c
A.
C.
b
a
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
b
B.
c
b
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
a
c
b
a
a
c
b
c
c
b
a
b
c
c
a
f ( x ) dx − f ( x ) dx = f ( x ) dx .
a
D.
c
a
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
Câu 5. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên khoảng K và a, b, c ∈ K . Mệnh đề nào sau đây sai?
b
A.
a
C.
b
c
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
c
b
B.
a
b
a
a
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
a
D.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
f ( x ) dx = 0 .
a
Câu 6. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( t ) liên tục trên K và a, b ∈ K , F ( t ) là một nguyên hàm của f ( t ) trên
K . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
b
b
A. F ( a ) − F ( b ) = f ( t ) dt .
B.
C.
a
b
a
.
a
a
b
f ( t ) dt = F ( t )
b
f ( t ) dt = f ( t ) dt .
a
b
D.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
a
Câu 7. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b
A.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
b
B.
a
a
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
b
b
C. kdx = k ( a − b ) , ∀k ∈ ℝ .
a
D.
b
c
b
a
a
c
f ( x ) dx = f ( x ) dx + f ( x ) dx , ∀ c ∈ ( a ; b ) .
Câu 8. [Mức độ 1] Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K .
Khẳng định nào sau đây sai?
a
A.
b
f ( x ) dx = 1 .
B.
a
C.
a
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
b
c
b
b
b
b
a
c
a
a
a
f ( x ) dx + f ( x ) dx = f ( x ) dx, c ∈ ( a; b ) . D. f ( x ) dx = f ( t ) dt .
Câu 9. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b
A.
a
a
b
C.
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
B.
b
a
c
b
a
c
f ( x ) dx = f ( x ) dx + f ( x ) dx , ∀c ∈ ℝ .
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
a
a
D.
f ( x ) dx = 0 .
a
Câu 10. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Khi đó hiệu số F ( 0 ) − F (1) bằng
1
A.
0
f ( x ) dx .
1
B. − F ( x ) dx .
0
1
C. − F ( x ) dx .
0
1
D. − f ( x ) dx .
0
Câu 11. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ a; b ] , có đồ thị y = f ' ( x ) như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
A.
f ' ( x ) dx là diện tích hình thang ABMN . B.
b
f ' ( x ) dx
a
b
C.
là dộ dài đoạn BP .
a
f ' ( x ) dx là dộ dài đoạn MN .
b
f ' ( x ) dx
D.
a
là dộ dài đoạn cong AB .
a
b
a
b
a
c
c
Câu 12. [Mức độ 1] Cho tích phân I1 = f ( x ) dx = m và I 2 = f ( x ) dx = n . Tích phân I = f ( x )dx có
giá trị là:
A. m + n .
B. m − n .
C. − m − n .
D. Không thể xác định.
b
Câu 13. [Mức độ 1] Tích phân
f ( x )dx được phân tích thành:
a
b
A.
C.
a
c
c
b
a
b
f ( x ) + − f ( x )dx .
B.
c
f ( x ) + f ( x )dx .
c
1
−2
c
b
a
c
c
D. − f ( x ) + f ( x )dx .
c
Câu 14. [Mức độ 1] Cho
a
f ( x ) − − f ( x )dx .
1
f ( x ) dx = 3 . Tính tích phân I = 2 f ( x ) − 1 dx .
A. −9 .
−2
B. −3 .
C. 3 .
D. 5 .
Câu 15. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ a ; b ] và f ( a ) = −2 , f ( b ) = −4 .
b
Tính T = f ' ( x ) dx .
a
A. T = −6 .
B. T = 2 .
C. T = 6 .
D. T = −2 .
Câu 16. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên [ 0;1] và f (1) − f ( 0 ) = 2 . Tính tích phân
1
f ' ( x ) dx .
0
A. I = −1 .
B. I = 1 .
C. I = 2 .
D. I = 0 .
Câu 17. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) thoả mãn điều kiện f (1) = 12 , f ' ( x ) liên tục trên ℝ và
4
f ' ( x ) dx = 17 . Khi đó f ( 4 )
bằng
1
A. 5 .
B. 29 .
C. 19 .
D. 9 .
Câu 18. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ −1;3] và thỏa mãn f ( −1) = 4 ;
3
f ( 3 ) = 7 . Giá trị của I = 5 f ' ( x ) dx bằng
−1
A. I = 20 .
B. I = 3 .
Câu 19. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) =
C. I = 10 .
D. I = 15 .
a b
+ + 2 , với a , b là các số hữu tỉ thỏa điều kiện
x2 x
1
f ( x ) dx = 2 − 3ln 2 . Tính T = a + b .
1
2
A. T = −1 .
B. T = 2 .
C. T = −2 .
D. T = 0 .
3
dx
.
x+2
Câu 20. [Mức độ 1] Tính tích phân I =
0
A. I =
4581
.
5000
5
B. I = log .
2
22018
Câu 21. [Mức độ 1] Tính tích phân I =
1
A. I = 2018.ln 2 − 1 .
5
C. I = ln .
2
D. I = −
21
.
100
dx
.
x
B. I = 2 2018 .
C. I = 2018.ln 2 .
Hướng dẫn giải
C. I = 2018 .
Chọn C
Ta có: I = ln x
22018
1
= ln ( 2 2018 ) − ln1 = 2018.ln 2 .
1
1
+ 3 x dx .
Câu 22. [Mức độ 1] Tính I =
2x +1
0
A. 2 + ln 3 .
B. 4 + ln 3 .
D. 1 + ln 3 .
C. 2 + ln 3 .
1
Tính tích phân I = x 2018 (1 + x ) dx
Câu 23. [Mức độ 1]
1
1
+
A. I =
.
2018 2019
0
B. I =
1
1
+
.
2020 2021
C. I =
1
1
1
1
+
+
. D. I =
.
2019 2020
2017 2018
3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
=
=
y
f
x
Câu 24. [Mức độ 2] Cho hàm số
. Tính tích phân
( )
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
A.
7
.
2
B. 1.
2
y
f
x
=
=
Câu 25. [Mức độ 2] Cho hàm số
( ) x +1
2 x − 1
A. 6 + ln 4 .
B. 4 + ln 4 .
C.
5
.
2
khi 0 ≤ x ≤ 1
2
f ( x ) dx .
0
D.
3
.
2
3
. Tính tích phân
khi 1 ≤ x ≤ 3
0
C. 6 + ln 2 .
3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
Câu 26. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) =
. Tính
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
7
5
B. 1.
C. .
A. .
2
2
f ( x ) dx .
D. 2 + 2 ln 2 .
2
f ( x )dx .
0
D.
3
.
2
4
6 x 2
khi x ≤ 0
Câu 27. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) =
và
I
=
f ( x )dx . Hỏi có tất cả bao
2
a − a x khi x ≥ 0
−1
nhiêu số nguyên a để I + 22 ≥ 0 ?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
b
Câu 28. [Mức độ 2] Biết
( 2 x − 1) dx = 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a
B. a 2 − b 2 = a − b − 1 . C. b 2 − a 2 = b − a + 1 . D. a − b = 1 .
A. b − a = 1 .
2
Câu 29. [Mức độ 1] Đặt I = ( 2mx + 1) dx ( m là tham số thực). Tìm m để I = 4 .
1
A. m = −1 .
B. m = −2 .
C. m = 1 .
D. m = 2 .
3
Câu 30. [Mức độ 1] Cho
0
A. − a − b .
2
3
f ( x)dx = a ,
f ( x)dx bằng:
f ( x)dx = b . Khi đó
0
2
B. b − a .
C. a + b .
D. a − b .
b
Câu 31. [Mức độ 1] Giá trị nào của b để
( 2 x − 6 ) dx = 0 ?
1
A. b = 0 hoặc b = 3 .
B. b = 0 hoặc b = 1
C. b = 5 hoặc b = 0 .
D. b = 1 hoặc b = 5 .
m
Câu 32. [Mức độ 2] Xác định số thực dương m để tích phân
( x − x ) dx có giá trị lớn nhất.
2
0
A. m = 1.
B. m = 2 .
C. m = 3 .
D. m = 4
2
( 2 x + 1) dx = 4 . Giá trị biểu thức 1 + a
Câu 33. [Mức độ 1] Cho a là số thực thỏa mãn a < 2 và
3
bằng.
a
A. 0 .
B. 2 .
1
Câu 34. [Mức độ 1] Tích phân I =
(x
3
−1
C. 1.
+ 3 x + 2 ) dx có giá trị là:
B. I = 2.
A. I = 1.
D. 3 .
C. I = 3.
1
Câu 35. [Mức độ 1] Cho gá trị của tích phân I1 =
(x
−1
4
D. I = 4.
+ 2 x 3 )dx = a , I 2 =
−1
(x
−2
2
+ 3 x )dx = b . Giá trị của
là:
A. P = −
4
.
65
B. P =
0
Câu 36. [Mức độ 1] Tích phân I =
(x
3
−1
A. I =
7 a
− .
4 2
12
.
65
12
.
65
D. P =
4
.
65
7 a
+ .
4 2
D. I =
9 a
+ .
4 2
a b
+ .
2 2
D. I =
a b
+ .
3 2
C. P = −
+ ax + 2 )dx có giá trị là:
B. I =
9 a
− .
4 2
C. I =
1
Câu 37. [Mức độ 1] Tích phân I = ( ax 2 + bx )dx có giá trị là:
0
A. I =
a b
+ .
2 3
B. I =
a b
+ .
3 3
C. I =
a
1
Câu 38. [Mức độ 1] Tích phân I = 2 + 2 x dx có giá trị là:
x
2
1 1
3 1
5 1
A. I = − − + a 2 .
B. I = − − + a 2 .
C. I = − − + a 2 .
2 a
2 a
2 a
7 1
D. I = − − + a 2 .
2 a
2
Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I =
x
2
− x dx có giá trị là:
−1
A. I =
3
.
2
B. I =
1
.
6
C. I = −
3
.
2
1
D. I = − .
6
4
.
3
D. I = −
1
Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I =
x
3
+ x 2 − x − 1dx có giá trị là:
−1
4
A. I = .
3
B. I =
1
.
2
C. I = −
1
.
2
a
b
−1
Câu 41. [Mức độ 2] Tích phân I =
x3 − 3x + 2
x −1
−2
A. I = −
7
.
6
B. I =
2
Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I =
−2
A. I = 3 − 2 ln 3 .
dx có giá trị là:
17
.
6
C. I =
7
.
6
D. I = −
17
.
6
x2 − x − 2
dx có giá trị là:
x −1
B. I = −2 ln 3 .
C. I = 3 + 2 ln 3 .
1
2
0
a
D. I = 3 − 3ln 2 .
Câu 43. [Mức độ 1] Biết tích phân I1 = 2 xdx = a . Giá trị của I 2 = ( x 2 + 2 x )dx là:
A. I 2 =
17
.
3
B. I 2 =
19
.
3
C. I 2 =
16
.
3
D. I 2 =
13
.
3
b
Câu 44. [Mức độ 1] Cho tích phân I = ( x 2 + 1) dx . Khẳng định nào dưới đây không đúng?
a
b
b
b
a
a
a
A. I = ( x 2 + 1) dx = x 2 dx + dx .
1
1
C. I = b3 + b − a 3 − a .
3
3
B. I = ( x 3 + x ) .
b
a
D. Chỉ có A và C đúng.
Câu 45. [Mức độ 1] Số nghiệm nguyên âm của phương trình: x3 − ax + 2 = 0 với a =
3e
1
x dx
là:
1
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
k
Câu 46. [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để có
( 2 x − 1) dx = 4 lim
1
k = 1
A.
.
k = 2
k = 1
B.
.
k = −2
k = −1
C.
.
k = −2
x →0
x +1 −1
.\
x
k = −1
D.
.
k = 2
Câu 47. [Mức độ 3] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + x − 1 − x trên tập ℝ và thỏa
mãn F (1) = 3 . Tính tổng F ( 0 ) + F ( 2 ) + F ( −3) .
A. 8 .
B. 12 .
C. 14 .
D. 10 .
Câu 48. [Mức độ 3] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương n thỏa mãn
2
(1 − n
2
+ 2 x + 3 x 2 + 4 x3 + ... + nx n−1 ) dx = −2 ?
0
A. 1.
B. 2 .
C. 0 .
D. 3 .
Câu 49. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f ' ( x ) trên đoạn [ −2;1]
và [1; 4 ] lần lượt bằng 9 và 12 . Cho f (1) = 3 . Giá trị biểu thức f ( −2 ) + f ( 4 ) bằng
A. 21
B. 9 .
C. 3 .
2
1
0
0
D. 2 .
Câu 50. [Mức độ 2] Cho I = ( 2 x 2 − x − m ) dx và J = ( x 2 − 2mx ) dx . Tìm điều kiện của m để I ≤ J .
A. m ≥ 3 .
B. m ≥ 2 .
C. m ≥ 1 .
D. m ≥ 0 .
1
Câu 51. [Mức độ 3] Biết rằng hàm số f ( x ) = ax 2 + bx + c thỏa mãn
0
3
f ( x ) dx =
0
7
f ( x ) dx = − ,
2
2
f ( x ) dx = −2
và
0
13
(với a , b , c ∈ ℝ ). Tính giá trị của biểu thức P = a + b + c .
2
3
A. P = − .
4
B. P = −
4
.
3
C. P =
4
.
3
D. P =
3
.
4
Dạng 4.2: Tích Phân Hàm Vô Tỉ
2
Câu 52. [Mức độ 1] Tính tích phân I = 4 x + 1 dx .
0
A. 13 .
B.
1
13
.
3
(
C. 4 .
)
Câu 53. [Mức độ 1] Biết rằng I1 = x + x + 1 dx =
0
A. – 1.
B. – 2.
D.
4
.
3
a
3
+ b 2 . Giá trị của a − b là:
6
4
C. – 3.
D. – 4.
2
1
dx bằng
0 2 x+2
Câu 54. [Mức độ 1] Tích phân I =
A. I = 1 −
1
.
2
B. I = 2 2 .
1
Câu 55. [Mức độ 2] Cho
0
1
.
2
C. I = 2 −
D. I = 2 − 2 .
dx
8
2
=a b−
a + , ( a, b ∈ ℕ* ) . Tính a + 2b .
3
3
x + 2 + x +1
A. a + 2b = 7 .
B. a + 2b = 8 .
1
Câu 56. [Mức độ 2] Biết tích phân
0
C. a + 2b = −1.
D. a + 2b = 5 .
x
a+b 3
dx =
với a , b là các số thực. Tính tổng
9
3x + 1 + 2 x + 1
T = a+b.
A. T = −10 .
B. T = −4 .
C. T = 15 .
D. T = 8 .
a
Câu 57. [Mức độ 1] Tích phân I = x x + 1dx có giá trị là:
0
A. I =
C. I =
2
( a + 1)
5
+
5
2
( a + 1)
5
5
+
2
( a + 1)
3
3
2
( a + 1)
3
3
4
+ .
15
4
− .
15
B. I =
D. I =
2
( a + 1)
5
5
2
( a + 1)
5
−
2
−
2
5
( a + 1)
3
3
( a + 1)
3
+
4
.
15
−
4
.
15
3
1
Câu 58. [Mức độ 2] Tích phân I =
−1
A. I =
4 2
+ 2.
3
x
dx có giá trị là:
x +1 −1
B. I =
4 2
−2.
3
C. I =
4 2
−1 .
3
D. I =
4 2
+1.
3
x2 − x + 2
a−4 b
dx =
. Với a , b , c là số nguyên dương. Tính
c
x+ x−2
4
Câu 59. [Mức độ 3] Biết rằng I =
3
a+b+c.
A. 39 .
Câu 60. [Mức độ 3] Biết
B. 27 .
2
1
C. 33 .
D. 41 .
dx
= a + b − c với a, b, c là các số nguyên dương. Tính
x x + 2 + ( x + 2) x
P = a+b+c.
A. P = 2 .
B. P = 8 .
2
Câu 61. [Mức độ 3] Biết I =
1
( x + 1)
Tính P = a + b + c .
A. P = 24 .
C. P = 46 .
D. P = 22 .
dx
= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương.
x + x x +1
B. P = 12 .
Dạng 4.3: Tích Phân Hữu Tỉ Thông Thường
C. P = 18 .
D. P = 46 .
a
a x
Câu 62. [Mức độ 1] Tích phân I = + dx ,với a ≠ 0 có giá trị là:
x a
1
a2 +1
.
2a
a2 −1
C. I = a ln a +
.
2a
a2 + 1
.
2a
a2 − 1
D. I = a ln a +
.
2a
A. I = a ln a +
B. I = a ln a +
e2
Câu 63. [Mức độ 1] Tích phân I =
e
1 1
A. I = 1 − + 2 .
e e
x +1
dx có giá trị là:
x2
1 1
B. I = 1 − − 2 .
e e
1 1
C. I = 1 + + 2 .
e e
1 1
D. I = 1 + − 2 .
e e
a2 x2 + 2 x
dx có giá trị nhỏ nhất khi số thực dương a có giá trị là:
ax
2
3
Câu 64. [Mức độ 1] Tích phân I =
A. 2 5 .
B.
2
.
5
C.
1
.
5
e2
D.
5.
1 + x + x2
Câu 65. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I =
dx = a . Biểu thức P = a − 1 có giá trị là:
x
e
1
1
1
1
A. P = e + e 2 + e 4 . B. P = −e + e 2 + e 4 .
2
2
2
2
1 2 1 4
1 2 1 4
C. P = −e − e + e . D. P = e + e − e .
2
2
2
2
1
b
Câu 66. [Mức độ 1] Tích phân I = ax3 +
dx có giá trị là:
x+2
−1
B. I =
A. I = −b ln 3 .
a
− b ln 3 .
2
1
Câu 67. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I =
0
A. P = 1 − ln 2 .
C. I =
a
+ b ln 3 .
2
D. I = b ln 3 .
x
dx = a . Biểu thức P = 2a − 1 có giá trị là:
x +1
B. P = 2 − 2 ln 2 .
C. P = 1 − 2 ln 2 .
D. P = 2 − ln 2 .
2
x
Câu 68. [Mức độ 1] Tích phân I = x 2 +
dx có giá trị là:
x +1
1
10
10
A. I = + ln 2 − ln 3 .
B. I = − ln 2 + ln 3 .
3
3
10
10
C. I = − ln 2 − ln 3 .
D. I = + ln 2 + ln 3 .
3
3
1
Câu 69. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
A. a =
ln 2
.
1 − ln 2
2ax
dx = ln 2 . Giá trị của a là:
x +1
B. a =
ln 2
.
2 − 2 ln 2
C. a =
ln 2
.
1 + ln 2
D. a =
ln 2
.
2 + 2 ln 2
1
ax
− 2ax dx có giá trị là:
Câu 70. [Mức độ 1] Tích phân I =
x +1
0
A. I = − a ln 2 .
B. I = −2 ln 2 .
1
Câu 71. [Mức độ 2] Biết
x−5
2 x + 2 dx = a + ln b
D. I = a ln 2 .
C. I = 2 ln 2 .
với a , b là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
3
A. ab =
8
.
81
B. a + b =
7
.
24
9
C. ab = .
8
D. a + b =
3
.
10
x 2 − 3x + 2
2
3
2 x 2 − x + 1 dx = a ln 7 + b ln 3 + c với a , b , c ∈ ℤ . Tính T = a + 2b + 3c .
3
Câu 72. [Mức độ 2] Biết
B. T = 6 .
A. T = 4 .
C. T = 3 .
D. T = 5 .
2
Câu 73. [Mức độ 2] Biết
x2
0 x + 1 dx = a + ln b ( a, b ∈ ℤ ) . Gọi S = 2a + b , giá trị của S thuộc khoảng nào sau
đây ?
A. ( 8;10 ) .
B. ( 6;8 ) .
C. ( 4; 6 ) .
D. ( 2; 4 ) .
3x2 + 5x − 1
2
−1 x − 2 dx = a ln 3 + b , với a, b∈ ℚ . Tính giá trị a + 2b .
0
Câu 74. [Mức độ 2] Biết I =
B. 40 .
A. 30 .
C. 50 .
2
Câu 75. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
1
D. 60 .
2
x2 + 2 x
1
dx = a , I 2 = dx = b . Giá trị của biểu thức
x
x +1
e
e
P = a − b là:
A. P =
C. P =
7
+ ln 2 − ln 3 .
2
5
+ ln 2 − ln 3 .
2
B. P =
D. P =
3
+ ln 2 − ln 3 .
2
1
+ ln 2 − ln 3 .
2
x 3 − 3x 2 + 2
x 2 + x − 2 dx gần nhất với gái trị nào sau đây?
−1
0
Câu 76. [Mức độ 2] Giá trị của tích phân I =
A. −
ln 2
.
2
B. ln 2 − 1 .
C.
3
− ln 4 .
2
D. −
ln 3
.
3
x2 + x + 1
b
3 x + 1 dx = a + ln 2 với a , b là các số nguyên. Tính S = a − 2b .
5
Câu 77. [Mức độ 2] Biết
A. S = −2 .
B. S = 5 .
C. S = 2 .
Dạng 4.4: Tích Phân Hữu Tỉ (Sử Dụng Đồng Nhất Thức)
5
x
Câu 78. [Mức độ 2] Biết rằng
1
A. a + 2b = 0 .
2
3
dx = a ln 5 + b ln 2 ( a, b ∈ Z ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
+ 3x
B. 2a − b = 0 .
4
Câu 79. [Mức độ 2] Biết I =
3
A. S = 6 .
dx
= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5, với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c.
x +x
1
0
C. S = −2 .
D. S = 0.
1
C. I = ln 2 .
6
D. I = ln 6 2 .
dx
.
x −9
2
1 1
B. I = − ln .
6 2
3
D. a + b = 0 .
2
Câu 80. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
Câu 81. [Mức độ 2] Biết
C. a − b = 0 .
B. S = 2 .
1 1
A. I = ln .
6 2
D. S = 10 .
dx
( x + 2)( x + 4 ) = a ln 2 + b ln 5 + c ln 7 , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Giá trị của biểu thức
0
2a + 3b − c bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. 2 .
4
Câu 82. [Mức độ 2] Tìm giá trị của a để
D. 3 .
1
( x − 1)( x − 2 ) dx = ln a .
3
A. 12 .
B.
2
Câu 83. [Mức độ 2] Cho
x
4
.
3
C.
1
.
3
D.
3
.
4
1
dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a , b , c là các số nguyên. Mệnh đề nào
+ 5x + 6
2
1
dưới đây đúng?
A. a + b + c = 4 .
B. a + b + c = −3 .
C. a + b + c = 2 .
D. a + b + c = 6 .
1
1
dx = ( a − b ) ln 2 + b ln 3 . Giá trị a + b là:
3 + 2 x − x2
0
Câu 84. [Mức độ 2] Cho I =
A.
1
.
4
B.
2
Câu 85. [Mức độ 2] Biết
4x
1
2
1
.
2
C.
1
.
6
D.
1
.
3
dx
1 1
= + , với a , b là các số nguyên thuộc khoảng ( −7;3) thì a và
− 4x +1 a b
b là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 x 2 − x − 1 = 0 .
B. x 2 + 4 x − 12 = 0 .
C. x 2 − 5 x + 6 = 0 .
D. x 2 − 9 = 0 .
1
Câu 86. [Mức độ 2] Biết
x
2
0
3x − 1
a 5
a
dx = 3ln − , trong đó a, b là hai số nguyên dương và
là phân số
+ 6x + 9
b 6
b
ab ta được kết quả.
tối giản. Tính
A. ab = −5.
B. ab = 27.
2
Câu 87. [Mức độ 2] Giả sử
x
0
A. P = 8 .
2
C. ab = 6.
x −1
dx = a ln 5 + b ln 3; a, b ∈ ℚ . Tính P = ab .
+ 4x + 3
B. P = −6 .
3
x
Câu 88. [Mức độ 2] Cho
2
2
D. ab = 12.
D. P = −5 .
C. P = −4 .
x+8
dx = a ln 2 + b ln 5 với a , b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây
+ x−2
đúng?
A. a + b = 3 .
B. a − 2b = 11 .
3
x
Câu 89. [Mức độ 3] Cho
1
2
C. a − b = 5 .
D. a + 2b = 11 .
x+3
dx = m ln 2 + n ln 3 + p ln 5 , với m , n , p là các số hữu tỉ. Tính
+ 3x + 2
S = m +n+ p .
2
2
A. S = 6 .
B. S = 4 .
C. S = 3 .
D. S = 5 .
x+2
Câu 90. [Mức độ 2] Nếu 2
dx = a ln 5 + b ln 3 + 3ln 2 ( a, b ∈ ℚ ) thì giá trị của P = 2a − b là
2 x − 3x + 1
2
3
C. P = −
B. P = 7 .
A. P = 1 .
Câu 91. [Mức độ 3] Tích phân I =
B. a =
A. 5 .
15
.
2
2
1
Câu 92. [Mức độ 3] Biết
D. P =
ax + 1
3 4 3 2
dx = ln + ln . Giá trị của a là:
x + 3x + 2
5 3 5 3
2
1
A. a = .
5
15
.
2
2
.
5
C. a =
3
.
5
D. a =
4
.
5
x2 + 1
m
n
p
x3 − 6 x 2 + 11x − 6 dx = ln ( x − 1) ( x − 2 ) ( x − 3) + C . Tính 4 ( m + n + p ) .
B. 0 .
C. 2 .
D. 4 .
Dạng 4.5: Tích Phân Hàm Lượng Giác
π
Câu 93. [Mức độ 1] Tính tích phân sin 3 xdx .
0
1
A. − .
3
B.
1
.
3
2
C. − .
3
D.
2
.
3
C. I = 0 .
D. I = 1 .
π
π
Câu 94. [Mức độ 1] Tính tích phân I = sin − x dx .
4
0
2
A. I =
π
4
B. I = −1 .
.
π
3
Câu 95. [Mức độ 1] Tích phân I =
π
dx
bằng?
sin 2 x
4
A. cot
π
3
− cot
π
4
.
B. cot
π
3
+ cot
π
4
.
C. − cot
π
3
+ cot
π
4
.
D. − cot
π
3
− cot
π
4
.
π
2
Câu 96. [Mức độ 1] Biết cos xdx = a + b 3 , với a , b là các số hữu tỉ. Tính T = 2a + 6b .
π
3
A. T = 3 .
B. T = −1
C. T = −4 .
D. T = 2 .
m
Câu 97. [Mức độ 1] Số các số nguyên thỏa mãn cos 2 x dx = 0 là
0
A. 643 .
B. 1284 .
C. 1285 .
D. 642 .
C. I = −1 .
D. Cả A, B, C đều sai.
π
2
Câu 98. [Mức độ 1] Tích phân I = sin xdx có giá trị là:
0
B. I = 0 .
A. I = 1 .
b
Câu 99. [Mức độ 1] Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng ( π ;3π ) sao cho 4 cos 2 xdx = 1 ?
π
A. 8 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 6 .
π
Câu 100. [Mức độ 1] Tích phân I =
6
π ( sin 2 x − cos 3x ) dx có giá trị là:
−
A. I =
2
.
3
2
B. I =
3
.
4
C. I = −
3
.
4
D. I = −
2
.
3
π
2
Câu 101. [Mức độ 1] Kết quả của tích phân
( 2 x − 1 − sin x ) dx được viết ở dạng a , b ∈ ℤ . Khẳng định nào
0
sau đây là sai?
A. a + 2b = 8 .
B. a + b = 5 .
C. 2a − 3b = 2 .
D. a − b = 2 .
π
2
Câu 102. [Mức độ 2] Cho tích phân
cos 2 x
1 + sin x dx = a + bπ
với a, b ∈ ℚ . Tính P = 1 + a3 + b2
0
A. P = 9 .
B. P = 29 .
π
π
2
Câu 103. [Mức độ 1] Cho tích phân
D. P = −25 .
C. P = 11 .
1
( 4 x − 1 + cos x ) dx = π a − b + c , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Tính a − b + c
0
A. −3
C. −2.
B. 1 .
D. 1 .
3
π
Câu 104. [Mức độ 1] Biết
6
( 3 + 4 sin x ) dx =
2
0
aπ c 3
a
, trong đó a, b nguyên dương và
tối giản. Tính
−
b
b
6
a+b+c.
A. 8.
B. 16 .
C. 12 .
D. 14 .
π
Câu 105. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
3
( sin 2x + cos x) dx = a ,
−
Giá trị của a + b là:
π
2
π
I2 =
3
π ( cos2x + sin x) dx = b .
−
3
A. P =
3
4
3
+ 3.
4
B. P = +
3
.
2
Câu 106. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
C. P =
3
− 3.
4
2π
3
( sin3x + cos3x) dx = a ,
−
π
D. P =
3
3
−
.
4 2
2e
1
1 1
I2 = + 2 −
dx = b
x
x
x
+1
e
3
. Giá trịa.b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8.
B. 16 .
C. 10 .
D. 1 .
π
Câu 107. [Mức độ 1] Tích phân I =
2
π ( sin ax + cos ax) dx , với a ≠ 0 có giá trị là:
−
A. I =
2
2 π π
π π
sin a − − sin a + .
a 2 4
2 4
2 π π
π π
sin a − + sin a + .
a 2 4
2 4
2 π π
π π
C. I =
sin a − + sin − a + .
a 2 4
2 4
B. I =
D. I =
2
a
π π
π π
− sin a 2 − 4 + sin a 2 + 4 .
π
2
Câu 108. [Mức độ 2] Biết I =
0
phân số
x + x cos x − sin 3 x
π2 b
− . Trong đó a, b,
dx =
1 + cos x
a c
c là các số nguyên dương,
b
tối giản. Tính T = a 2 + b 2 + c 2 .
c
A. T = 16 .
B. T = 59 .
Câu 109. [Mức độ 2] Cho tích phân
0
C. T = 69 .
π cos 2 x cos 4 xdx = a + b
−
D. T = 50 .
3 , trong đó a, b là các hằng số hữu tỉ. Tính
3
e + log2 b .
a
A. −2.
C. 1 .
B. −3 .
D. 0.
8
Câu 110. [Mức độ 2] Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số y =
1
với
1 + sin 2 x
−π
π
11π
∀x ∈ ℝ \ + kπ , k ∈ ℤ , biết F ( 0) = 1; F (π ) = 0 . Tính P = F − − F
.
4
12
12
A. P = 2 − 3 .
B. P = 0 .
C. Không tồn tại P . D. P = 1 .
Câu 111. [Mức độ 2] Cho M , N là các số thực, xét hàm số f ( x) = M.sin πx + N.cos πx thỏa mãn
f (1) = 3 và
1
2
1
f ( x ) dx = − π . Giá trị của
0
A.
5π 2
.
2
B. −
1
f ' bằng
4
5π 2
.
2
C. −
π 2
.
2
D.
π 2
.
2
π
2
Câu 112. [Mức độ 2] Tích phân I = ( cos x − 1) cos 2 xdx có giá trị là:
0
A. I = π − 1 .
4
B. I = − π − 2 .
3
4
C. I = π + 1 .
3
4
D. I = − π + 2 .
3
4
π
3
π
2
Câu 113. [Mức độ 2] Cho I = ( sin3x + cos x ) dx = ( a cos3x + bx + c sin 2x ) 06 . Giá trị của 3a + 2b + 4c là:
3
0
A. – 1.
B. 1.
C. – 2.
D. 2.
Câu 114. [Mức độ 4] Cho I n = tan n xdx với n ∈ℕ . Khi đó I0 + I1 + 2 ( I2 + I3 + ... + I8 ) + I9 + I10 bằng
A.
9
( tan x )
10
9
( tan x )
r
D.
+C .
r
10
r +1
+C .
r +1
r =1
( tan x )
r =1
B.
+C .
r
r =1
C.
r
( tan x )
r =1
r +1
r +1
+C .
Dạng 4.6: Tích Phân Hàm Mũ – Lôgarit
1
Câu 115. [Mức độ 1] Tích phân e − x dx bằng
0
A. e − 1 .
1
−1 .
e
B.
C.
e −1
.
e
D.
1
.
e
2018
Câu 116. [Mức độ 1] Tích phân I =
2 x dx bằng
0
A. 2
2018
22018 − 1
B.
.
ln 2
−1.
4
Câu 117. [Mức độ 2] Biết
f ( x)dx =
−1
A. I = 2e 8 .
1
và.
2
22018
C.
.
ln 2
0
f ( x )dx =
−1
B. I = 4 e 8 − 2 .
Câu 118. [Mức độ 2] Cho F ( x ) =
x2
e
t2
d t . Tính
D. 22018 .
4
−1
. Tính tích phân I = 4e 2 x + 2 f ( x ) d x .
2
0
C. I = 4e 8 .
D. I = 2 e 8 − 4 .
16
C. F ' ( 2) = 4e .
4
D. F ' ( 2 ) = e .
F'( 2) .
0
A. F' ( 2) = 4e .
4
16
B. F ' ( 2) = 8e .
Câu 119. [Mức độ 2] Cho hàm số g ( x ) =
x2
1
ln t d t
với x > 0 . Đạo hàm của g ( x ) là
x
A. g ' ( x ) = x − 1 .
ln x
B. g ' ( x ) = 1 − x .
ln x
D. g' ( x) = ln x .
C. g ' ( x ) = 1 .
ln x
2
Câu 120. [Mức độ 3].Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương k thỏa mãn e kx dx <
1
Số phần tử của tập hợp S bằng.
A. 7.
B. 8.
C. Vô số.
D. 6.
2018.e k − 2018
.
k
Dạng 4.1: Áp Dụng Định Nghĩa, Tính Chất Và Bảng Nguyên Hàm
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) , y = g ( x ) liên tục trên [ a; b ] và số thực k tùy ý. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
b
a
a
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
b
b
a
a
xf ( x ) dx = x f ( x ) dx .
a
C. kf ( x ) dx = 0 .
a
D.
b
b
b
a
a
a
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx .
Câu 2. [Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây sai?
A.
C.
b
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx . B.
b
b
a
a
a
b
a
a
b
f ( x ) d x = f ( x ) dx .
D.
b
b
c
a
c
a
b
b
a
a
f ( x ) d x = f ( x ) d x + f ( x ) dx .
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
Câu 3. [Mức độ 1] Cho hai hàm số f ( x ) và g ( x ) liên tục trên K , a, b ∈ K . Khẳng định nào sau đây là
khẳng định sai?
b
A.
a
B.
b
b
a
a
a
a
b
b
f ( x ) g ( x ) dx = f ( x ) dx. g ( x ) dx .
a
D.
b
kf ( x ) dx = k f ( x ) dx .
b
C.
b
f ( x ) + g ( x ) dx = f ( x ) dx + g ( x ) dx .
a
a
b
b
b
a
a
a
f ( x ) − g ( x ) dx = f ( x ) dx − g ( x ) dx .
Câu 4. [Mức độ 1] Cho f ( x ) là hàm số liên tục trên đoạn [ a; b ] và c ∈ [ a; b ] . Tìm mệnh đề đúng trong
các mệnh đề sau.
c
A.
C.
b
a
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
b
B.
c
b
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
a
c
b
a
a
c
b
c
c
b
a
b
c
c
a
f ( x ) dx − f ( x ) dx = f ( x ) dx .
a
D.
c
a
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
Câu 5. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên khoảng K và a, b, c ∈ K . Mệnh đề nào sau đây sai?
b
A.
a
C.
b
c
f ( x ) dx + f ( x ) d x = f ( x ) dx .
c
b
B.
a
b
a
a
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
a
D.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
f ( x ) dx = 0 .
a
Câu 6. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( t ) liên tục trên K và a, b ∈ K , F ( t ) là một nguyên hàm của f ( t ) trên
K . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
b
b
A. F ( a ) − F ( b ) = f ( t ) dt .
B.
C.
a
b
a
.
a
a
b
f ( t ) dt = F ( t )
b
f ( t ) dt = f ( t ) dt .
a
b
D.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
a
Câu 7. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b
A.
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
b
B.
a
a
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
b
b
C. kdx = k ( a − b ) , ∀k ∈ ℝ .
a
D.
b
c
b
a
a
c
f ( x ) dx = f ( x ) dx + f ( x ) dx , ∀ c ∈ ( a ; b ) .
Câu 8. [Mức độ 1] Giả sử f là hàm số liên tục trên khoảng K và a, b, c là ba số bất kỳ trên khoảng K .
Khẳng định nào sau đây sai?
a
A.
b
f ( x ) dx = 1 .
B.
a
C.
a
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
a
b
c
b
b
b
b
a
c
a
a
a
f ( x ) dx + f ( x ) dx = f ( x ) dx, c ∈ ( a; b ) . D. f ( x ) dx = f ( t ) dt .
Câu 9. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ a; b ] . Mệnh đề nào dưới đây sai?
b
A.
a
a
b
C.
b
f ( x ) dx = − f ( x ) dx .
B.
b
a
c
b
a
c
f ( x ) dx = f ( x ) dx + f ( x ) dx , ∀c ∈ ℝ .
b
f ( x ) dx = f ( t ) dt .
a
a
a
D.
f ( x ) dx = 0 .
a
Câu 10. [Mức độ 1] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) . Khi đó hiệu số F ( 0 ) − F (1) bằng
1
A.
0
f ( x ) dx .
1
B. − F ( x ) dx .
0
1
C. − F ( x ) dx .
0
1
D. − f ( x ) dx .
0
Câu 11. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ a; b ] , có đồ thị y = f ' ( x ) như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
b
A.
f ' ( x ) dx là diện tích hình thang ABMN . B.
b
f ' ( x ) dx
a
b
C.
là dộ dài đoạn BP .
a
f ' ( x ) dx là dộ dài đoạn MN .
b
f ' ( x ) dx
D.
a
là dộ dài đoạn cong AB .
a
b
a
b
a
c
c
Câu 12. [Mức độ 1] Cho tích phân I1 = f ( x ) dx = m và I 2 = f ( x ) dx = n . Tích phân I = f ( x )dx có
giá trị là:
A. m + n .
B. m − n .
C. − m − n .
D. Không thể xác định.
b
Câu 13. [Mức độ 1] Tích phân
f ( x )dx được phân tích thành:
a
b
A.
C.
a
c
c
b
a
b
f ( x ) + − f ( x )dx .
B.
c
f ( x ) + f ( x )dx .
c
1
−2
c
b
a
c
c
D. − f ( x ) + f ( x )dx .
c
Câu 14. [Mức độ 1] Cho
a
f ( x ) − − f ( x )dx .
1
f ( x ) dx = 3 . Tính tích phân I = 2 f ( x ) − 1 dx .
A. −9 .
−2
B. −3 .
C. 3 .
D. 5 .
Câu 15. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ a ; b ] và f ( a ) = −2 , f ( b ) = −4 .
b
Tính T = f ' ( x ) dx .
a
A. T = −6 .
B. T = 2 .
C. T = 6 .
D. T = −2 .
Câu 16. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên [ 0;1] và f (1) − f ( 0 ) = 2 . Tính tích phân
1
f ' ( x ) dx .
0
A. I = −1 .
B. I = 1 .
C. I = 2 .
D. I = 0 .
Câu 17. [Mức độ 1] Cho hàm số y = f ( x ) thoả mãn điều kiện f (1) = 12 , f ' ( x ) liên tục trên ℝ và
4
f ' ( x ) dx = 17 . Khi đó f ( 4 )
bằng
1
A. 5 .
B. 29 .
C. 19 .
D. 9 .
Câu 18. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ −1;3] và thỏa mãn f ( −1) = 4 ;
3
f ( 3 ) = 7 . Giá trị của I = 5 f ' ( x ) dx bằng
−1
A. I = 20 .
B. I = 3 .
Câu 19. [Mức độ 1] Cho hàm số f ( x ) =
C. I = 10 .
D. I = 15 .
a b
+ + 2 , với a , b là các số hữu tỉ thỏa điều kiện
x2 x
1
f ( x ) dx = 2 − 3ln 2 . Tính T = a + b .
1
2
A. T = −1 .
B. T = 2 .
C. T = −2 .
D. T = 0 .
3
dx
.
x+2
Câu 20. [Mức độ 1] Tính tích phân I =
0
A. I =
4581
.
5000
5
B. I = log .
2
22018
Câu 21. [Mức độ 1] Tính tích phân I =
1
A. I = 2018.ln 2 − 1 .
5
C. I = ln .
2
D. I = −
21
.
100
dx
.
x
B. I = 2 2018 .
C. I = 2018.ln 2 .
Hướng dẫn giải
C. I = 2018 .
Chọn C
Ta có: I = ln x
22018
1
= ln ( 2 2018 ) − ln1 = 2018.ln 2 .
1
1
+ 3 x dx .
Câu 22. [Mức độ 1] Tính I =
2x +1
0
A. 2 + ln 3 .
B. 4 + ln 3 .
D. 1 + ln 3 .
C. 2 + ln 3 .
1
Tính tích phân I = x 2018 (1 + x ) dx
Câu 23. [Mức độ 1]
1
1
+
A. I =
.
2018 2019
0
B. I =
1
1
+
.
2020 2021
C. I =
1
1
1
1
+
+
. D. I =
.
2019 2020
2017 2018
3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
=
=
y
f
x
Câu 24. [Mức độ 2] Cho hàm số
. Tính tích phân
( )
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
A.
7
.
2
B. 1.
2
y
f
x
=
=
Câu 25. [Mức độ 2] Cho hàm số
( ) x +1
2 x − 1
A. 6 + ln 4 .
B. 4 + ln 4 .
C.
5
.
2
khi 0 ≤ x ≤ 1
2
f ( x ) dx .
0
D.
3
.
2
3
. Tính tích phân
khi 1 ≤ x ≤ 3
0
C. 6 + ln 2 .
3x 2
khi 0 ≤ x ≤ 1
Câu 26. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) =
. Tính
4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2
7
5
B. 1.
C. .
A. .
2
2
f ( x ) dx .
D. 2 + 2 ln 2 .
2
f ( x )dx .
0
D.
3
.
2
4
6 x 2
khi x ≤ 0
Câu 27. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) =
và
I
=
f ( x )dx . Hỏi có tất cả bao
2
a − a x khi x ≥ 0
−1
nhiêu số nguyên a để I + 22 ≥ 0 ?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 5 .
b
Câu 28. [Mức độ 2] Biết
( 2 x − 1) dx = 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a
B. a 2 − b 2 = a − b − 1 . C. b 2 − a 2 = b − a + 1 . D. a − b = 1 .
A. b − a = 1 .
2
Câu 29. [Mức độ 1] Đặt I = ( 2mx + 1) dx ( m là tham số thực). Tìm m để I = 4 .
1
A. m = −1 .
B. m = −2 .
C. m = 1 .
D. m = 2 .
3
Câu 30. [Mức độ 1] Cho
0
A. − a − b .
2
3
f ( x)dx = a ,
f ( x)dx bằng:
f ( x)dx = b . Khi đó
0
2
B. b − a .
C. a + b .
D. a − b .
b
Câu 31. [Mức độ 1] Giá trị nào của b để
( 2 x − 6 ) dx = 0 ?
1
A. b = 0 hoặc b = 3 .
B. b = 0 hoặc b = 1
C. b = 5 hoặc b = 0 .
D. b = 1 hoặc b = 5 .
m
Câu 32. [Mức độ 2] Xác định số thực dương m để tích phân
( x − x ) dx có giá trị lớn nhất.
2
0
A. m = 1.
B. m = 2 .
C. m = 3 .
D. m = 4
2
( 2 x + 1) dx = 4 . Giá trị biểu thức 1 + a
Câu 33. [Mức độ 1] Cho a là số thực thỏa mãn a < 2 và
3
bằng.
a
A. 0 .
B. 2 .
1
Câu 34. [Mức độ 1] Tích phân I =
(x
3
−1
C. 1.
+ 3 x + 2 ) dx có giá trị là:
B. I = 2.
A. I = 1.
D. 3 .
C. I = 3.
1
Câu 35. [Mức độ 1] Cho gá trị của tích phân I1 =
(x
−1
4
D. I = 4.
+ 2 x 3 )dx = a , I 2 =
−1
(x
−2
2
+ 3 x )dx = b . Giá trị của
là:
A. P = −
4
.
65
B. P =
0
Câu 36. [Mức độ 1] Tích phân I =
(x
3
−1
A. I =
7 a
− .
4 2
12
.
65
12
.
65
D. P =
4
.
65
7 a
+ .
4 2
D. I =
9 a
+ .
4 2
a b
+ .
2 2
D. I =
a b
+ .
3 2
C. P = −
+ ax + 2 )dx có giá trị là:
B. I =
9 a
− .
4 2
C. I =
1
Câu 37. [Mức độ 1] Tích phân I = ( ax 2 + bx )dx có giá trị là:
0
A. I =
a b
+ .
2 3
B. I =
a b
+ .
3 3
C. I =
a
1
Câu 38. [Mức độ 1] Tích phân I = 2 + 2 x dx có giá trị là:
x
2
1 1
3 1
5 1
A. I = − − + a 2 .
B. I = − − + a 2 .
C. I = − − + a 2 .
2 a
2 a
2 a
7 1
D. I = − − + a 2 .
2 a
2
Câu 39. [Mức độ 2] Tích phân I =
x
2
− x dx có giá trị là:
−1
A. I =
3
.
2
B. I =
1
.
6
C. I = −
3
.
2
1
D. I = − .
6
4
.
3
D. I = −
1
Câu 40. [Mức độ 2] Tích phân I =
x
3
+ x 2 − x − 1dx có giá trị là:
−1
4
A. I = .
3
B. I =
1
.
2
C. I = −
1
.
2
a
b
−1
Câu 41. [Mức độ 2] Tích phân I =
x3 − 3x + 2
x −1
−2
A. I = −
7
.
6
B. I =
2
Câu 42. [Mức độ 2] Tích phân I =
−2
A. I = 3 − 2 ln 3 .
dx có giá trị là:
17
.
6
C. I =
7
.
6
D. I = −
17
.
6
x2 − x − 2
dx có giá trị là:
x −1
B. I = −2 ln 3 .
C. I = 3 + 2 ln 3 .
1
2
0
a
D. I = 3 − 3ln 2 .
Câu 43. [Mức độ 1] Biết tích phân I1 = 2 xdx = a . Giá trị của I 2 = ( x 2 + 2 x )dx là:
A. I 2 =
17
.
3
B. I 2 =
19
.
3
C. I 2 =
16
.
3
D. I 2 =
13
.
3
b
Câu 44. [Mức độ 1] Cho tích phân I = ( x 2 + 1) dx . Khẳng định nào dưới đây không đúng?
a
b
b
b
a
a
a
A. I = ( x 2 + 1) dx = x 2 dx + dx .
1
1
C. I = b3 + b − a 3 − a .
3
3
B. I = ( x 3 + x ) .
b
a
D. Chỉ có A và C đúng.
Câu 45. [Mức độ 1] Số nghiệm nguyên âm của phương trình: x3 − ax + 2 = 0 với a =
3e
1
x dx
là:
1
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
k
Câu 46. [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k để có
( 2 x − 1) dx = 4 lim
1
k = 1
A.
.
k = 2
k = 1
B.
.
k = −2
k = −1
C.
.
k = −2
x →0
x +1 −1
.\
x
k = −1
D.
.
k = 2
Câu 47. [Mức độ 3] Cho F ( x ) là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 1 + x − 1 − x trên tập ℝ và thỏa
mãn F (1) = 3 . Tính tổng F ( 0 ) + F ( 2 ) + F ( −3) .
A. 8 .
B. 12 .
C. 14 .
D. 10 .
Câu 48. [Mức độ 3] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương n thỏa mãn
2
(1 − n
2
+ 2 x + 3 x 2 + 4 x3 + ... + nx n−1 ) dx = −2 ?
0
A. 1.
B. 2 .
C. 0 .
D. 3 .
Câu 49. [Mức độ 2] Cho hàm số y = f ( x ) . Hàm số y = f ' ( x ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số y = f ' ( x ) trên đoạn [ −2;1]
và [1; 4 ] lần lượt bằng 9 và 12 . Cho f (1) = 3 . Giá trị biểu thức f ( −2 ) + f ( 4 ) bằng
A. 21
B. 9 .
C. 3 .
2
1
0
0
D. 2 .
Câu 50. [Mức độ 2] Cho I = ( 2 x 2 − x − m ) dx và J = ( x 2 − 2mx ) dx . Tìm điều kiện của m để I ≤ J .
A. m ≥ 3 .
B. m ≥ 2 .
C. m ≥ 1 .
D. m ≥ 0 .
1
Câu 51. [Mức độ 3] Biết rằng hàm số f ( x ) = ax 2 + bx + c thỏa mãn
0
3
f ( x ) dx =
0
7
f ( x ) dx = − ,
2
2
f ( x ) dx = −2
và
0
13
(với a , b , c ∈ ℝ ). Tính giá trị của biểu thức P = a + b + c .
2
3
A. P = − .
4
B. P = −
4
.
3
C. P =
4
.
3
D. P =
3
.
4
Dạng 4.2: Tích Phân Hàm Vô Tỉ
2
Câu 52. [Mức độ 1] Tính tích phân I = 4 x + 1 dx .
0
A. 13 .
B.
1
13
.
3
(
C. 4 .
)
Câu 53. [Mức độ 1] Biết rằng I1 = x + x + 1 dx =
0
A. – 1.
B. – 2.
D.
4
.
3
a
3
+ b 2 . Giá trị của a − b là:
6
4
C. – 3.
D. – 4.
2
1
dx bằng
0 2 x+2
Câu 54. [Mức độ 1] Tích phân I =
A. I = 1 −
1
.
2
B. I = 2 2 .
1
Câu 55. [Mức độ 2] Cho
0
1
.
2
C. I = 2 −
D. I = 2 − 2 .
dx
8
2
=a b−
a + , ( a, b ∈ ℕ* ) . Tính a + 2b .
3
3
x + 2 + x +1
A. a + 2b = 7 .
B. a + 2b = 8 .
1
Câu 56. [Mức độ 2] Biết tích phân
0
C. a + 2b = −1.
D. a + 2b = 5 .
x
a+b 3
dx =
với a , b là các số thực. Tính tổng
9
3x + 1 + 2 x + 1
T = a+b.
A. T = −10 .
B. T = −4 .
C. T = 15 .
D. T = 8 .
a
Câu 57. [Mức độ 1] Tích phân I = x x + 1dx có giá trị là:
0
A. I =
C. I =
2
( a + 1)
5
+
5
2
( a + 1)
5
5
+
2
( a + 1)
3
3
2
( a + 1)
3
3
4
+ .
15
4
− .
15
B. I =
D. I =
2
( a + 1)
5
5
2
( a + 1)
5
−
2
−
2
5
( a + 1)
3
3
( a + 1)
3
+
4
.
15
−
4
.
15
3
1
Câu 58. [Mức độ 2] Tích phân I =
−1
A. I =
4 2
+ 2.
3
x
dx có giá trị là:
x +1 −1
B. I =
4 2
−2.
3
C. I =
4 2
−1 .
3
D. I =
4 2
+1.
3
x2 − x + 2
a−4 b
dx =
. Với a , b , c là số nguyên dương. Tính
c
x+ x−2
4
Câu 59. [Mức độ 3] Biết rằng I =
3
a+b+c.
A. 39 .
Câu 60. [Mức độ 3] Biết
B. 27 .
2
1
C. 33 .
D. 41 .
dx
= a + b − c với a, b, c là các số nguyên dương. Tính
x x + 2 + ( x + 2) x
P = a+b+c.
A. P = 2 .
B. P = 8 .
2
Câu 61. [Mức độ 3] Biết I =
1
( x + 1)
Tính P = a + b + c .
A. P = 24 .
C. P = 46 .
D. P = 22 .
dx
= a − b − c với a , b , c là các số nguyên dương.
x + x x +1
B. P = 12 .
Dạng 4.3: Tích Phân Hữu Tỉ Thông Thường
C. P = 18 .
D. P = 46 .
a
a x
Câu 62. [Mức độ 1] Tích phân I = + dx ,với a ≠ 0 có giá trị là:
x a
1
a2 +1
.
2a
a2 −1
C. I = a ln a +
.
2a
a2 + 1
.
2a
a2 − 1
D. I = a ln a +
.
2a
A. I = a ln a +
B. I = a ln a +
e2
Câu 63. [Mức độ 1] Tích phân I =
e
1 1
A. I = 1 − + 2 .
e e
x +1
dx có giá trị là:
x2
1 1
B. I = 1 − − 2 .
e e
1 1
C. I = 1 + + 2 .
e e
1 1
D. I = 1 + − 2 .
e e
a2 x2 + 2 x
dx có giá trị nhỏ nhất khi số thực dương a có giá trị là:
ax
2
3
Câu 64. [Mức độ 1] Tích phân I =
A. 2 5 .
B.
2
.
5
C.
1
.
5
e2
D.
5.
1 + x + x2
Câu 65. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I =
dx = a . Biểu thức P = a − 1 có giá trị là:
x
e
1
1
1
1
A. P = e + e 2 + e 4 . B. P = −e + e 2 + e 4 .
2
2
2
2
1 2 1 4
1 2 1 4
C. P = −e − e + e . D. P = e + e − e .
2
2
2
2
1
b
Câu 66. [Mức độ 1] Tích phân I = ax3 +
dx có giá trị là:
x+2
−1
B. I =
A. I = −b ln 3 .
a
− b ln 3 .
2
1
Câu 67. [Mức độ 1] Giá trị của tích phân I =
0
A. P = 1 − ln 2 .
C. I =
a
+ b ln 3 .
2
D. I = b ln 3 .
x
dx = a . Biểu thức P = 2a − 1 có giá trị là:
x +1
B. P = 2 − 2 ln 2 .
C. P = 1 − 2 ln 2 .
D. P = 2 − ln 2 .
2
x
Câu 68. [Mức độ 1] Tích phân I = x 2 +
dx có giá trị là:
x +1
1
10
10
A. I = + ln 2 − ln 3 .
B. I = − ln 2 + ln 3 .
3
3
10
10
C. I = − ln 2 − ln 3 .
D. I = + ln 2 + ln 3 .
3
3
1
Câu 69. [Mức độ 1] Tích phân I =
0
A. a =
ln 2
.
1 − ln 2
2ax
dx = ln 2 . Giá trị của a là:
x +1
B. a =
ln 2
.
2 − 2 ln 2
C. a =
ln 2
.
1 + ln 2
D. a =
ln 2
.
2 + 2 ln 2
1
ax
− 2ax dx có giá trị là:
Câu 70. [Mức độ 1] Tích phân I =
x +1
0
A. I = − a ln 2 .
B. I = −2 ln 2 .
1
Câu 71. [Mức độ 2] Biết
x−5
2 x + 2 dx = a + ln b
D. I = a ln 2 .
C. I = 2 ln 2 .
với a , b là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
3
A. ab =
8
.
81
B. a + b =
7
.
24
9
C. ab = .
8
D. a + b =
3
.
10
x 2 − 3x + 2
2
3
2 x 2 − x + 1 dx = a ln 7 + b ln 3 + c với a , b , c ∈ ℤ . Tính T = a + 2b + 3c .
3
Câu 72. [Mức độ 2] Biết
B. T = 6 .
A. T = 4 .
C. T = 3 .
D. T = 5 .
2
Câu 73. [Mức độ 2] Biết
x2
0 x + 1 dx = a + ln b ( a, b ∈ ℤ ) . Gọi S = 2a + b , giá trị của S thuộc khoảng nào sau
đây ?
A. ( 8;10 ) .
B. ( 6;8 ) .
C. ( 4; 6 ) .
D. ( 2; 4 ) .
3x2 + 5x − 1
2
−1 x − 2 dx = a ln 3 + b , với a, b∈ ℚ . Tính giá trị a + 2b .
0
Câu 74. [Mức độ 2] Biết I =
B. 40 .
A. 30 .
C. 50 .
2
Câu 75. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
1
D. 60 .
2
x2 + 2 x
1
dx = a , I 2 = dx = b . Giá trị của biểu thức
x
x +1
e
e
P = a − b là:
A. P =
C. P =
7
+ ln 2 − ln 3 .
2
5
+ ln 2 − ln 3 .
2
B. P =
D. P =
3
+ ln 2 − ln 3 .
2
1
+ ln 2 − ln 3 .
2
x 3 − 3x 2 + 2
x 2 + x − 2 dx gần nhất với gái trị nào sau đây?
−1
0
Câu 76. [Mức độ 2] Giá trị của tích phân I =
A. −
ln 2
.
2
B. ln 2 − 1 .
C.
3
− ln 4 .
2
D. −
ln 3
.
3
x2 + x + 1
b
3 x + 1 dx = a + ln 2 với a , b là các số nguyên. Tính S = a − 2b .
5
Câu 77. [Mức độ 2] Biết
A. S = −2 .
B. S = 5 .
C. S = 2 .
Dạng 4.4: Tích Phân Hữu Tỉ (Sử Dụng Đồng Nhất Thức)
5
x
Câu 78. [Mức độ 2] Biết rằng
1
A. a + 2b = 0 .
2
3
dx = a ln 5 + b ln 2 ( a, b ∈ Z ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
+ 3x
B. 2a − b = 0 .
4
Câu 79. [Mức độ 2] Biết I =
3
A. S = 6 .
dx
= a ln 2 + b ln 3 + c ln 5, với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c.
x +x
1
0
C. S = −2 .
D. S = 0.
1
C. I = ln 2 .
6
D. I = ln 6 2 .
dx
.
x −9
2
1 1
B. I = − ln .
6 2
3
D. a + b = 0 .
2
Câu 80. [Mức độ 2] Tính tích phân I =
Câu 81. [Mức độ 2] Biết
C. a − b = 0 .
B. S = 2 .
1 1
A. I = ln .
6 2
D. S = 10 .
dx
( x + 2)( x + 4 ) = a ln 2 + b ln 5 + c ln 7 , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Giá trị của biểu thức
0
2a + 3b − c bằng
A. 5 .
B. 4 .
C. 2 .
4
Câu 82. [Mức độ 2] Tìm giá trị của a để
D. 3 .
1
( x − 1)( x − 2 ) dx = ln a .
3
A. 12 .
B.
2
Câu 83. [Mức độ 2] Cho
x
4
.
3
C.
1
.
3
D.
3
.
4
1
dx = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 với a , b , c là các số nguyên. Mệnh đề nào
+ 5x + 6
2
1
dưới đây đúng?
A. a + b + c = 4 .
B. a + b + c = −3 .
C. a + b + c = 2 .
D. a + b + c = 6 .
1
1
dx = ( a − b ) ln 2 + b ln 3 . Giá trị a + b là:
3 + 2 x − x2
0
Câu 84. [Mức độ 2] Cho I =
A.
1
.
4
B.
2
Câu 85. [Mức độ 2] Biết
4x
1
2
1
.
2
C.
1
.
6
D.
1
.
3
dx
1 1
= + , với a , b là các số nguyên thuộc khoảng ( −7;3) thì a và
− 4x +1 a b
b là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. 2 x 2 − x − 1 = 0 .
B. x 2 + 4 x − 12 = 0 .
C. x 2 − 5 x + 6 = 0 .
D. x 2 − 9 = 0 .
1
Câu 86. [Mức độ 2] Biết
x
2
0
3x − 1
a 5
a
dx = 3ln − , trong đó a, b là hai số nguyên dương và
là phân số
+ 6x + 9
b 6
b
ab ta được kết quả.
tối giản. Tính
A. ab = −5.
B. ab = 27.
2
Câu 87. [Mức độ 2] Giả sử
x
0
A. P = 8 .
2
C. ab = 6.
x −1
dx = a ln 5 + b ln 3; a, b ∈ ℚ . Tính P = ab .
+ 4x + 3
B. P = −6 .
3
x
Câu 88. [Mức độ 2] Cho
2
2
D. ab = 12.
D. P = −5 .
C. P = −4 .
x+8
dx = a ln 2 + b ln 5 với a , b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây
+ x−2
đúng?
A. a + b = 3 .
B. a − 2b = 11 .
3
x
Câu 89. [Mức độ 3] Cho
1
2
C. a − b = 5 .
D. a + 2b = 11 .
x+3
dx = m ln 2 + n ln 3 + p ln 5 , với m , n , p là các số hữu tỉ. Tính
+ 3x + 2
S = m +n+ p .
2
2
A. S = 6 .
B. S = 4 .
C. S = 3 .
D. S = 5 .
x+2
Câu 90. [Mức độ 2] Nếu 2
dx = a ln 5 + b ln 3 + 3ln 2 ( a, b ∈ ℚ ) thì giá trị của P = 2a − b là
2 x − 3x + 1
2
3
C. P = −
B. P = 7 .
A. P = 1 .
Câu 91. [Mức độ 3] Tích phân I =
B. a =
A. 5 .
15
.
2
2
1
Câu 92. [Mức độ 3] Biết
D. P =
ax + 1
3 4 3 2
dx = ln + ln . Giá trị của a là:
x + 3x + 2
5 3 5 3
2
1
A. a = .
5
15
.
2
2
.
5
C. a =
3
.
5
D. a =
4
.
5
x2 + 1
m
n
p
x3 − 6 x 2 + 11x − 6 dx = ln ( x − 1) ( x − 2 ) ( x − 3) + C . Tính 4 ( m + n + p ) .
B. 0 .
C. 2 .
D. 4 .
Dạng 4.5: Tích Phân Hàm Lượng Giác
π
Câu 93. [Mức độ 1] Tính tích phân sin 3 xdx .
0
1
A. − .
3
B.
1
.
3
2
C. − .
3
D.
2
.
3
C. I = 0 .
D. I = 1 .
π
π
Câu 94. [Mức độ 1] Tính tích phân I = sin − x dx .
4
0
2
A. I =
π
4
B. I = −1 .
.
π
3
Câu 95. [Mức độ 1] Tích phân I =
π
dx
bằng?
sin 2 x
4
A. cot
π
3
− cot
π
4
.
B. cot
π
3
+ cot
π
4
.
C. − cot
π
3
+ cot
π
4
.
D. − cot
π
3
− cot
π
4
.
π
2
Câu 96. [Mức độ 1] Biết cos xdx = a + b 3 , với a , b là các số hữu tỉ. Tính T = 2a + 6b .
π
3
A. T = 3 .
B. T = −1
C. T = −4 .
D. T = 2 .
m
Câu 97. [Mức độ 1] Số các số nguyên thỏa mãn cos 2 x dx = 0 là
0
A. 643 .
B. 1284 .
C. 1285 .
D. 642 .
C. I = −1 .
D. Cả A, B, C đều sai.
π
2
Câu 98. [Mức độ 1] Tích phân I = sin xdx có giá trị là:
0
B. I = 0 .
A. I = 1 .
b
Câu 99. [Mức độ 1] Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng ( π ;3π ) sao cho 4 cos 2 xdx = 1 ?
π
A. 8 .
B. 2 .
C. 4 .
D. 6 .
π
Câu 100. [Mức độ 1] Tích phân I =
6
π ( sin 2 x − cos 3x ) dx có giá trị là:
−
A. I =
2
.
3
2
B. I =
3
.
4
C. I = −
3
.
4
D. I = −
2
.
3
π
2
Câu 101. [Mức độ 1] Kết quả của tích phân
( 2 x − 1 − sin x ) dx được viết ở dạng a , b ∈ ℤ . Khẳng định nào
0
sau đây là sai?
A. a + 2b = 8 .
B. a + b = 5 .
C. 2a − 3b = 2 .
D. a − b = 2 .
π
2
Câu 102. [Mức độ 2] Cho tích phân
cos 2 x
1 + sin x dx = a + bπ
với a, b ∈ ℚ . Tính P = 1 + a3 + b2
0
A. P = 9 .
B. P = 29 .
π
π
2
Câu 103. [Mức độ 1] Cho tích phân
D. P = −25 .
C. P = 11 .
1
( 4 x − 1 + cos x ) dx = π a − b + c , ( a, b, c ∈ ℚ ) . Tính a − b + c
0
A. −3
C. −2.
B. 1 .
D. 1 .
3
π
Câu 104. [Mức độ 1] Biết
6
( 3 + 4 sin x ) dx =
2
0
aπ c 3
a
, trong đó a, b nguyên dương và
tối giản. Tính
−
b
b
6
a+b+c.
A. 8.
B. 16 .
C. 12 .
D. 14 .
π
Câu 105. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
3
( sin 2x + cos x) dx = a ,
−
Giá trị của a + b là:
π
2
π
I2 =
3
π ( cos2x + sin x) dx = b .
−
3
A. P =
3
4
3
+ 3.
4
B. P = +
3
.
2
Câu 106. [Mức độ 1] Cho giá trị của tích phân I1 =
C. P =
3
− 3.
4
2π
3
( sin3x + cos3x) dx = a ,
−
π
D. P =
3
3
−
.
4 2
2e
1
1 1
I2 = + 2 −
dx = b
x
x
x
+1
e
3
. Giá trịa.b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8.
B. 16 .
C. 10 .
D. 1 .
π
Câu 107. [Mức độ 1] Tích phân I =
2
π ( sin ax + cos ax) dx , với a ≠ 0 có giá trị là:
−
A. I =
2
2 π π
π π
sin a − − sin a + .
a 2 4
2 4
2 π π
π π
sin a − + sin a + .
a 2 4
2 4
2 π π
π π
C. I =
sin a − + sin − a + .
a 2 4
2 4
B. I =
D. I =
2
a
π π
π π
− sin a 2 − 4 + sin a 2 + 4 .
π
2
Câu 108. [Mức độ 2] Biết I =
0
phân số
x + x cos x − sin 3 x
π2 b
− . Trong đó a, b,
dx =
1 + cos x
a c
c là các số nguyên dương,
b
tối giản. Tính T = a 2 + b 2 + c 2 .
c
A. T = 16 .
B. T = 59 .
Câu 109. [Mức độ 2] Cho tích phân
0
C. T = 69 .
π cos 2 x cos 4 xdx = a + b
−
D. T = 50 .
3 , trong đó a, b là các hằng số hữu tỉ. Tính
3
e + log2 b .
a
A. −2.
C. 1 .
B. −3 .
D. 0.
8
Câu 110. [Mức độ 2] Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số y =
1
với
1 + sin 2 x
−π
π
11π
∀x ∈ ℝ \ + kπ , k ∈ ℤ , biết F ( 0) = 1; F (π ) = 0 . Tính P = F − − F
.
4
12
12
A. P = 2 − 3 .
B. P = 0 .
C. Không tồn tại P . D. P = 1 .
Câu 111. [Mức độ 2] Cho M , N là các số thực, xét hàm số f ( x) = M.sin πx + N.cos πx thỏa mãn
f (1) = 3 và
1
2
1
f ( x ) dx = − π . Giá trị của
0
A.
5π 2
.
2
B. −
1
f ' bằng
4
5π 2
.
2
C. −
π 2
.
2
D.
π 2
.
2
π
2
Câu 112. [Mức độ 2] Tích phân I = ( cos x − 1) cos 2 xdx có giá trị là:
0
A. I = π − 1 .
4
B. I = − π − 2 .
3
4
C. I = π + 1 .
3
4
D. I = − π + 2 .
3
4
π
3
π
2
Câu 113. [Mức độ 2] Cho I = ( sin3x + cos x ) dx = ( a cos3x + bx + c sin 2x ) 06 . Giá trị của 3a + 2b + 4c là:
3
0
A. – 1.
B. 1.
C. – 2.
D. 2.
Câu 114. [Mức độ 4] Cho I n = tan n xdx với n ∈ℕ . Khi đó I0 + I1 + 2 ( I2 + I3 + ... + I8 ) + I9 + I10 bằng
A.
9
( tan x )
10
9
( tan x )
r
D.
+C .
r
10
r +1
+C .
r +1
r =1
( tan x )
r =1
B.
+C .
r
r =1
C.
r
( tan x )
r =1
r +1
r +1
+C .
Dạng 4.6: Tích Phân Hàm Mũ – Lôgarit
1
Câu 115. [Mức độ 1] Tích phân e − x dx bằng
0
A. e − 1 .
1
−1 .
e
B.
C.
e −1
.
e
D.
1
.
e
2018
Câu 116. [Mức độ 1] Tích phân I =
2 x dx bằng
0
A. 2
2018
22018 − 1
B.
.
ln 2
−1.
4
Câu 117. [Mức độ 2] Biết
f ( x)dx =
−1
A. I = 2e 8 .
1
và.
2
22018
C.
.
ln 2
0
f ( x )dx =
−1
B. I = 4 e 8 − 2 .
Câu 118. [Mức độ 2] Cho F ( x ) =
x2
e
t2
d t . Tính
D. 22018 .
4
−1
. Tính tích phân I = 4e 2 x + 2 f ( x ) d x .
2
0
C. I = 4e 8 .
D. I = 2 e 8 − 4 .
16
C. F ' ( 2) = 4e .
4
D. F ' ( 2 ) = e .
F'( 2) .
0
A. F' ( 2) = 4e .
4
16
B. F ' ( 2) = 8e .
Câu 119. [Mức độ 2] Cho hàm số g ( x ) =
x2
1
ln t d t
với x > 0 . Đạo hàm của g ( x ) là
x
A. g ' ( x ) = x − 1 .
ln x
B. g ' ( x ) = 1 − x .
ln x
D. g' ( x) = ln x .
C. g ' ( x ) = 1 .
ln x
2
Câu 120. [Mức độ 3].Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương k thỏa mãn e kx dx <
1
Số phần tử của tập hợp S bằng.
A. 7.
B. 8.
C. Vô số.
D. 6.
2018.e k − 2018
.
k
 









Các ý kiến mới nhất