THVP tiết 51 -86

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Mơ
Ngày gửi: 20h:57' 21-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Mơ
Ngày gửi: 20h:57' 21-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
DỮ LIỆU TRONG BẢNG TÍNH
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Dữ liệu kiểu số
- Kiểu chuỗi
- Kiểu công thức và cách nhập công thức
2. Kĩ năng
- Nhập được dữ liệu vào Excel
- Tính được một số hàm đơn giản
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo, Phòng máy thực hành
2. Học sinh
- Đọc sách tham khảo về Excel
III. Phương Pháp: - Diễn giảng, vấn đáp…
IV. Tiến trình hoạt động dạy và họcTg
Hoạt động của trò
Hoạt động của Thầy
Nội dung
3’
14’
15’
10’
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe giảng chép bài
Hs đứng lên cho vd
Hs nghe giảng chép bài
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ
3. Bài mới
Gv: Giới thiệu các kiểu dữ liệu trong Excel cho hs nghe và nắm được bài.
Vd: -12, 15, (3+5)-2
Gv: cho Vd để hs theo dõi.
Vd: Nhập vào ‘12345’thì là 1 chuỗi.
Hoa Lan, lớp 22 là những chuỗi.
Gv: Ghi cú pháp
* Lưu ý: Độ ư u tiên thực hiện như trong toán học: (),^,*,/, %,+,-
Gv: Gọi hs nêu Vd
Gv: Giải thích thêm.
Gv: Nêu vd
Vd: = 15>14 Kết quả là True
= 12<16 kết quả là False
1. Dữ liệu kiểu số
Là một số nguyên hay số thực. Được viết bắt đầu bằng chữ số hay các kí hiệu riêng là: +, -, …
2. Kiểu chuỗi (Text)
Là một chuỗi các chữ cái, chữ số, … thường được viết bắt đầu bằng một chữ cái hay dấu nháy đơn (‘) dùng để căn trái.
3. Kiểu công thức và cách nhập công thức
* Kiểu công thức: Muốn nhập công thức vào ta phải viết đúng cú pháp: =
- Biểu thức là một mệnh đề được viết bởi các phép tính, các số, các chuỗi (viết trong nháy kép), các tên ô, các hàm.
- Phép tính: Mỗi kiểu dữ liệu có phép tính riêng
a) Kiểu số:
- bao gồm các phép tính: Công, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, phần trăm. được kí hiệu là: +, -, *, /, ^, %,..
b) Kiểu chuỗi:
có phép tính & để nối 2 chuỗi với nhau.
c) các phép tính so sánh
>, <=,<=, <>, =, kết quả của biểu thức là: Đúng (True), sai (False)
42’
Gv: Cho hs mở máy thực hành theo mẫu kèm theo
- Mở Excel nhập bảng điểm học kì I vào.
- Lưu và tính một số hàm thông dụng, đơn giản.
V. Củng cố: Các kiểu dữ liệu trong bảng tính. 2’
VI. Dặn dò: Học bài, đọc tiếp bài tiếp theo. 2’
Yêu cầu:
- Nhập theo mẫu, lưu lại với tên BAITAP1
- Điền vào dữ liệu trong cột: Họ và Tên, lớp, Anh, Tin.
- Tính cột Tổng cộng.
Bài 19: LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Địa chỉ tương đối
- Địa chỉ tuyệt đối
- Địa chỉ hỗn hợp
- Cú pháp chung của các hàm
2. Kĩ năng
- Phân biệt được địa chỉ ô, địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp.
- Biết cách sử dụng cú pháp chung của các hàm
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo, Phòng máy thực hành
2. Học sinh
- Đọc sách tham khảo về Excel
III. Phương Pháp: - Diễn giảng, vấn đáp…
IV. Tiến trình hoạt động dạy và họcTg
Hoạt động của trò
Hoạt động của Thầy
Nội dung
2’
9’
15’
5’
10’
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Dữ liệu kiểu số
- Kiểu chuỗi
- Kiểu công thức và cách nhập công thức
2. Kĩ năng
- Nhập được dữ liệu vào Excel
- Tính được một số hàm đơn giản
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo, Phòng máy thực hành
2. Học sinh
- Đọc sách tham khảo về Excel
III. Phương Pháp: - Diễn giảng, vấn đáp…
IV. Tiến trình hoạt động dạy và họcTg
Hoạt động của trò
Hoạt động của Thầy
Nội dung
3’
14’
15’
10’
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe giảng chép bài
Hs đứng lên cho vd
Hs nghe giảng chép bài
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài củ
3. Bài mới
Gv: Giới thiệu các kiểu dữ liệu trong Excel cho hs nghe và nắm được bài.
Vd: -12, 15, (3+5)-2
Gv: cho Vd để hs theo dõi.
Vd: Nhập vào ‘12345’thì là 1 chuỗi.
Hoa Lan, lớp 22 là những chuỗi.
Gv: Ghi cú pháp
* Lưu ý: Độ ư u tiên thực hiện như trong toán học: (),^,*,/, %,+,-
Gv: Gọi hs nêu Vd
Gv: Giải thích thêm.
Gv: Nêu vd
Vd: = 15>14 Kết quả là True
= 12<16 kết quả là False
1. Dữ liệu kiểu số
Là một số nguyên hay số thực. Được viết bắt đầu bằng chữ số hay các kí hiệu riêng là: +, -, …
2. Kiểu chuỗi (Text)
Là một chuỗi các chữ cái, chữ số, … thường được viết bắt đầu bằng một chữ cái hay dấu nháy đơn (‘) dùng để căn trái.
3. Kiểu công thức và cách nhập công thức
* Kiểu công thức: Muốn nhập công thức vào ta phải viết đúng cú pháp: =
- Biểu thức là một mệnh đề được viết bởi các phép tính, các số, các chuỗi (viết trong nháy kép), các tên ô, các hàm.
- Phép tính: Mỗi kiểu dữ liệu có phép tính riêng
a) Kiểu số:
- bao gồm các phép tính: Công, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, phần trăm. được kí hiệu là: +, -, *, /, ^, %,..
b) Kiểu chuỗi:
có phép tính & để nối 2 chuỗi với nhau.
c) các phép tính so sánh
>, <=,<=, <>, =, kết quả của biểu thức là: Đúng (True), sai (False)
42’
Gv: Cho hs mở máy thực hành theo mẫu kèm theo
- Mở Excel nhập bảng điểm học kì I vào.
- Lưu và tính một số hàm thông dụng, đơn giản.
V. Củng cố: Các kiểu dữ liệu trong bảng tính. 2’
VI. Dặn dò: Học bài, đọc tiếp bài tiếp theo. 2’
Yêu cầu:
- Nhập theo mẫu, lưu lại với tên BAITAP1
- Điền vào dữ liệu trong cột: Họ và Tên, lớp, Anh, Tin.
- Tính cột Tổng cộng.
Bài 19: LẬP CÔNG THỨC ĐỂ TÍNH TOÁN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Địa chỉ tương đối
- Địa chỉ tuyệt đối
- Địa chỉ hỗn hợp
- Cú pháp chung của các hàm
2. Kĩ năng
- Phân biệt được địa chỉ ô, địa chỉ tuyệt đối, địa chỉ hỗn hợp.
- Biết cách sử dụng cú pháp chung của các hàm
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo, Phòng máy thực hành
2. Học sinh
- Đọc sách tham khảo về Excel
III. Phương Pháp: - Diễn giảng, vấn đáp…
IV. Tiến trình hoạt động dạy và họcTg
Hoạt động của trò
Hoạt động của Thầy
Nội dung
2’
9’
15’
5’
10’
Hs nghe giảng chép bài
Hs nghe
 








Các ý kiến mới nhất