Bài 8. Thủy tức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh
Ngày gửi: 19h:18' 03-11-2015
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thanh
Ngày gửi: 19h:18' 03-11-2015
Dung lượng: 110.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU CHƯƠNG
1.Kiến Thức:
HS biết:
- Trình bày được KN nghành Ruột Khoang. Nêu được những đặc điễm của Ruột Khoang: Đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi
- Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lý của một đại diện ruột khoang
- Mô tả được tính đa dạng phong phú của ruột khoang : Số lượng loài , hình thái cấu tạo, hoạt động sống và môi trường sống
- Nêu được vai trò của ruột khoang đối với con người và sinh giới.
HS hiểu:
- Giải thích được cấu tạo của hải quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố định ở biển.
- Đặc điểm đối xứng tỏa tròn là đặc điểm đặc trưng cùa ngành.
- Ruột khoang là nguồn nguyên liệu quý của ngành khai thác thủy sản.
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện được:
+ Quan sát một số đại diện nghành ruột khoang.
+ Rèn hs kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- HS thực hiện thành thạo: Tìm kiếm và xử lí thông tin SGK, hoạt động nhóm
3. Thái độ:
- Thói quen: yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc
- Tính cách: GD HS bảo vệ môi trường, bảo vệ Đv có lợi
Tuần:
Tiết PPCT: 8
Ngày dạy:
Bài 8: THỦY TỨC
1. MỤC TIÊU
1.1. Kiến thức
- HĐ 2:
+ HS biết: Trình bày được KN nghành Ruột Khoang. Nêu được những đặc điểm của Ruột Khoang: Đối xứng tỏa tròn, thành cơ thể 2 lớp, ruột dạng túi
- HĐ 3:
+ HS biết: Mô tả được hình dạng, cấu tạo và các đặc điểm sinh lý của một đại diện ruột khoang.
+ HS hiểu: Đặc điểm đối xứng tỏa tròn là đặc điểm đặc trưng cùa ngành.
- HĐ 4:
+ HS biết: Hoạt động dinh dưỡng của thủy tức.
- HĐ 5:
+ HS biết: Cách sinh sản của thủy tức
1.2. Kĩ năng
- HS thực hiện được: Rèn hs kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- HS thực hiện thành thạo: Tìm kiếm và xử lí thông tin SGK, hoạt động nhóm
1.3. Thái độ
- Thói quen: Giáo dục hs ý thức yêu thích bộ môn.
- Tính cách: Học tập nghiêm túc
2. NỘI DUNG HỌC TẬP
- Hình dạng ngoài và di chuyển
- Cấu tạo trong
- Dinh dưỡng
- Sinh sản
3. CHUẨN BỊ
3.1. Giáo viên
- Tranh: thủy tức
3.2. Học sinh
+ Chuẩn bị bài mới: Thủy tức.
+ Đọc bài trước ở nhà.
+ Vẽ hình: Cấu tạo Thủy tức.
+ Nêu cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của Thủy tức?
+ Thủy tức đưa mồi vào miệng bằng cách nào?
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện
7A1..........................................
7A2..........................................
7A3..........................................
7A4..........................................
7A5..........................................
4.2. Kiểm tra miệng
Câu hỏi
Trả lời
Câu 1: ĐVNS tự do có đặc điểm? (8đ)
Câu 2: Cơ thể thủy tức chia làm mấy lớp?( 2 đ)
Câu 1: ĐVNS tự do có đặc điểm:
+ Cơ quan di chuyển phát triển: Chân giả, lông bơi hoặc roi
+ Dinh dưỡng như động vật: Bắt mồi, tiêu hóa, thải bã
+ Sinh sản bằng cách phân đôi
Câu 2: 2 lớp
4.3. Tiến trình bài học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài học
HĐ 1: (1p) Vào bài:
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu ngành thứ 2 của ĐVKXS đó là ngành ruột khoang với loài đại diện là thủy tức.
Đa số Ruột khoang sống ở biển. Thủy tức là một trong số ít đại diện của Ruột khoang sống ở nước ngọt, có cấu tạo đặc trưng cho ruột khoang
HĐ 2: (7 phút): Khái niệm nghành ruột khoang. Đặc điểm cấu tạo ngoài và cách di chuyển của thủy tức.
MT: Mô tả được hình dạng và cách di chuyển của thủy tức
-Hs đọc thông tin và quan sát hình 8.
 








Các ý kiến mới nhất