thung ke cong viec ca nhan NTTN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nhàn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 04-07-2014
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Nhàn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:44' 04-07-2014
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Phòng Gd-Đt Phù Cat CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường THCS Cát Hanh Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Biểu số IA
THỐNG KÊ CÔNG VIỆC CÁ NHÂN
Họ và tên : NGUYỄN THỊ THANH NHÀN
Ngày tháng năm sinh : 15/12/1960 Giới tính : Nữ
Mã ngạch đang giữ : 15a201 Hệ số lương : 4,98 ( từ 01/01/2012 )
Thâm niên công tác : 31% ( từ 01/10/2013 )
Chuyên ngành đào tạo : Sư phạm Hóa – Sinh
Trình độ đào tạo Trung cấp: Cử nhân, kỹ sư: Thạc sỹ: Tiến sỹ:
I.CÔNG VIỆC:
STT
Nhiệm vụ
Ước tính %thời gian thực hiện nhiệm vụ
Đầu ra(Sản phẩm) của mỗi nhiệm vụ
Số lượng đầu ra(sản phẩm) trung bình/ năm
1
NV1 : Thực hiện công tác chuyên môn
1608 giờ =
83,75 %
1.Lập kế hoạch giảng dạy bộ môn
2 ngày x 8 giờ= 16 giờ
Kế hoạch bộ môn
1 sổ K.H / bộ môn
2.Giảng dạy trên lớp
37 tuần x 15 giờ = 555 giờ
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
Đảm bảo PPCT
3.Soạn giáo án
5 g/a x2 g/g.a= 10 giờ x37t= 370giờ
Giáo án bộ môn
1 sổ G.A / bộ môn
4.Ra đề kiểm tra
Theo PPCT
8 cột/ năm x2g_ 16 giờ
Ngân hàng đề thi
Bài kiểm tra của học sinh
1 bộ
Tùy theo số lượng học sinh hàng năm
5.Chấm chữa bài kiểm tra
Theo PPCT
10bài x4g= 40giờ
Bài kiểm tra của học sinh
Tùy theo số lượng học sinh hàng năm
6.Cập nhật điểm
1 ngày=8 giờ
Sổ điểm cá nhân
Các cột điểm trong sổ Gọi tên và Ghi điểm
1 quyển
7.Dự giờ
9 tháng=18giờ
Sổ dự giờ
18 g/năm
8.Bôi dưỡng HS giỏi
8 3g = 24 giờ
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
1-2 em / lớp
9.Phụ đạo HS yếu kém
8 3 g =
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
Tùy theo số lượng yếu kém học sinh hàng năm
10.:đồ dùng dạy học
15x37=555ĐDDH
Kế hoạch sử dụng ĐDDH
Mỗi giờ lên lớp 01 ĐDDH
2
NV2: Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
388 giờ = 20,2%
1.Thao giảng
1 HK x 1 tiết = 02 giờ / năm học
Kế hoạch Tổ
02 giờ / năm học
2.Báo cáo chuyên đề
01 đề tài / năm học = 10 giờ
Chuyên đề
1 bản
3.Tham gia hội họp và các hoạt động của tổ chuyên môn và của trường
(Tổ : 1háng/2b+ Trường 1 tháng /b+ CD 1t/b
=4bx9=36bx2=72 giờ )
Theo kế hoạch chung của tổ, của trường
Sổ ghi biên bản các cuộc họp
72 giờ
4.tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động phong trào, giáo dục toàn diện theo kế hoạch chung của nhà trường
2bx3t/b=
Kế hoạch Tổ
Sổ ghi biên bản
5.Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình HS với Hiệu trưởng
B/c đầu năm , cuối Hk1 và cuối năm :
Các văn bản báo cáo
văn bản báo cáo
6.Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh
Cuối mỗi học kì và năm học: 8 giờ
Bảng tổng hợp kết quả học lực, hạnh kiểm học sinh
Danh sách học lực, hạnh kiểm học sinh
7.Hoàn chỉnh ghi vào sổ điểm, Ký học bạ học sinh
Cuối mỗi học kì và năm học: 8 giờ
Các nội dung cập nhật trong sổ điểm, học bạ
Tùy theo số lượng học sinh lớp chủ nhiệm
8. Học tập chính trị và CMNV
1 tuần = 6x8=48 giờ
Các nội dung chính trị và CMNV
Bản thu hoạch
9. Dạy thay
37tx3= 111 giờ
p/c day thay
Kế hoạch Tổ
10, tự học , tự nghiên cứu
37tx3= 111 giờ
Dăng ký tự học
Đề tài tự học
1996giờ= 103,95%
II.ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
( Trang thiết bị ,phần
Trường THCS Cát Hanh Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Biểu số IA
THỐNG KÊ CÔNG VIỆC CÁ NHÂN
Họ và tên : NGUYỄN THỊ THANH NHÀN
Ngày tháng năm sinh : 15/12/1960 Giới tính : Nữ
Mã ngạch đang giữ : 15a201 Hệ số lương : 4,98 ( từ 01/01/2012 )
Thâm niên công tác : 31% ( từ 01/10/2013 )
Chuyên ngành đào tạo : Sư phạm Hóa – Sinh
Trình độ đào tạo Trung cấp: Cử nhân, kỹ sư: Thạc sỹ: Tiến sỹ:
I.CÔNG VIỆC:
STT
Nhiệm vụ
Ước tính %thời gian thực hiện nhiệm vụ
Đầu ra(Sản phẩm) của mỗi nhiệm vụ
Số lượng đầu ra(sản phẩm) trung bình/ năm
1
NV1 : Thực hiện công tác chuyên môn
1608 giờ =
83,75 %
1.Lập kế hoạch giảng dạy bộ môn
2 ngày x 8 giờ= 16 giờ
Kế hoạch bộ môn
1 sổ K.H / bộ môn
2.Giảng dạy trên lớp
37 tuần x 15 giờ = 555 giờ
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
Đảm bảo PPCT
3.Soạn giáo án
5 g/a x2 g/g.a= 10 giờ x37t= 370giờ
Giáo án bộ môn
1 sổ G.A / bộ môn
4.Ra đề kiểm tra
Theo PPCT
8 cột/ năm x2g_ 16 giờ
Ngân hàng đề thi
Bài kiểm tra của học sinh
1 bộ
Tùy theo số lượng học sinh hàng năm
5.Chấm chữa bài kiểm tra
Theo PPCT
10bài x4g= 40giờ
Bài kiểm tra của học sinh
Tùy theo số lượng học sinh hàng năm
6.Cập nhật điểm
1 ngày=8 giờ
Sổ điểm cá nhân
Các cột điểm trong sổ Gọi tên và Ghi điểm
1 quyển
7.Dự giờ
9 tháng=18giờ
Sổ dự giờ
18 g/năm
8.Bôi dưỡng HS giỏi
8 3g = 24 giờ
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
1-2 em / lớp
9.Phụ đạo HS yếu kém
8 3 g =
Nội dung công việc ghi trong sổ đầu bài
Tùy theo số lượng yếu kém học sinh hàng năm
10.:đồ dùng dạy học
15x37=555ĐDDH
Kế hoạch sử dụng ĐDDH
Mỗi giờ lên lớp 01 ĐDDH
2
NV2: Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
388 giờ = 20,2%
1.Thao giảng
1 HK x 1 tiết = 02 giờ / năm học
Kế hoạch Tổ
02 giờ / năm học
2.Báo cáo chuyên đề
01 đề tài / năm học = 10 giờ
Chuyên đề
1 bản
3.Tham gia hội họp và các hoạt động của tổ chuyên môn và của trường
(Tổ : 1háng/2b+ Trường 1 tháng /b+ CD 1t/b
=4bx9=36bx2=72 giờ )
Theo kế hoạch chung của tổ, của trường
Sổ ghi biên bản các cuộc họp
72 giờ
4.tổ chức cho học sinh tham gia các hoạt động phong trào, giáo dục toàn diện theo kế hoạch chung của nhà trường
2bx3t/b=
Kế hoạch Tổ
Sổ ghi biên bản
5.Báo cáo thường kỳ hoặc đột xuất về tình hình HS với Hiệu trưởng
B/c đầu năm , cuối Hk1 và cuối năm :
Các văn bản báo cáo
văn bản báo cáo
6.Nhận xét, đánh giá và xếp loại học sinh
Cuối mỗi học kì và năm học: 8 giờ
Bảng tổng hợp kết quả học lực, hạnh kiểm học sinh
Danh sách học lực, hạnh kiểm học sinh
7.Hoàn chỉnh ghi vào sổ điểm, Ký học bạ học sinh
Cuối mỗi học kì và năm học: 8 giờ
Các nội dung cập nhật trong sổ điểm, học bạ
Tùy theo số lượng học sinh lớp chủ nhiệm
8. Học tập chính trị và CMNV
1 tuần = 6x8=48 giờ
Các nội dung chính trị và CMNV
Bản thu hoạch
9. Dạy thay
37tx3= 111 giờ
p/c day thay
Kế hoạch Tổ
10, tự học , tự nghiên cứu
37tx3= 111 giờ
Dăng ký tự học
Đề tài tự học
1996giờ= 103,95%
II.ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN CÔNG VIỆC
( Trang thiết bị ,phần
 








Các ý kiến mới nhất