Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Thực hành Trang 165

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Bá
Ngày gửi: 10h:56' 01-03-2016
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT H. KRÔNG NĂNG PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY
TRƯỜNG TH NGUYỄN T.M. KHAI GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
Họ và tên người dạy
LớpTrường tiểu học: Nguyễn Thị Minh Khai
Tên bài dạyMôn
Lĩnh vực
Tiêu chí
Điểm tối đa
Điểm đánh giá




Kiến thức
(5 điểm)
1.1. Xác định đựơc vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kĩ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy.
1



1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
1



1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
0.5



1.4. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh
1



1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng, kể cả học sinh khuyết tật, học sinh lớp ghép (nếu có).
1



1.6. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh của học sinh
0,5





Kỹ năng sư phạm
(7 điểm)
2.1. Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài(lý thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập
1



2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của học sinh.
2



2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
1



2.4. Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục.
0,5



2.5. Sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học, kể cả ĐDDH tự làm thiết thực, có hiệu quả.
1



2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
0,5



2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế của lớp học.
1



Thái độ
(3 điểm)
3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với học sinh.
1



3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh.
1



3.3. Kịp thời giúp đỡ học sinh có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi học sinh đều được phát triển năng lực học tập.
1



Hiệu quả
(5 điểm)
4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học.
1



4.2. Học sinh tích cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng.
1



4.3. Học sinh nắm được kiến thức, kĩ năng cơ bản của bài học và biết vận dụng vào các bài luyện tập, thực hành sau tiết dạy
3


Cộng
20


XẾP LOẠI TIẾT DẠY
Loại Tốt: 18-20 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2, và 4.3 không bị điểm 0). Điểm tiết dạy:
Loại Khá: 14-17,5 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2, và 4.3 không bị điểm 0).
Loại Trung bình: 10-13,5 (Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2, và 4.3 không bị điểm 0). Xếp loại:
Loại Chưa đạt: dưới 10 (hoặc một trong các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2, 4.3 bị điểm 0).

GHI CHÚ: Thang điểm của từng tiêu chí là: 0, 0.5 ,1. Riêng tiêu chí 2.2 là: 0, 0,5 ,1, 1.5. 2; tiêu chí: 4.3 là: 0, 1, 2, 3. Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể thay bằng kết quả khảo sau tiết dạy: Đạt yêu cầu từ 90% trở lên: 3 điểm; đạt yêu cầu từ 70% trở
 
Gửi ý kiến