Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quý Nhâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 19-01-2015
Dung lượng: 455.8 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Trương Quý Nhâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 19-01-2015
Dung lượng: 455.8 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
1 người
(nguyễn kièu vĩ)
BÀI THỰC HÀNH
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
STT
CÁC GIỐNG
TÊN GIỐNG
HƯỚNG SỬ DỤNG
TÍNH TRẠNG NỔI BẬT
1
Các giống bò
- Bò sữa Hà Lan:
-Lấy sữa
-Đầu cổ nhỏ, hông cao, đường kính bầu vú lớn, sản lượng sữa cao
- Bò Sind:
- Lấy thịt
-Có ưu thế về năng suất và trọng lượng.
-Sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương. . -Chịu nóng
2
Các giống lợn
- Ỉ Móng Cái:
- Lấy thịt
-Bụng to, vú đều, hông nở
- Ăn tạp, mắn đẻ, nuôi con khéo,chịu nóng,khả năng tích lũy mỡ sớm.
- Bớc sai:
-Làm nái sinh sản
-Chịu nóng Sinh sản cao Chất lượng thịt cao, nhiều nạc
3
Các giống gà
- Gà Rốt ri:
- Làm giống, đẻ trứng
Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon
- Gà Hồ Đông Cảo:
- lấy thịt, làm giống
- Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ nhiều trứng
- Gà Tam Hoàng:
- Lấy trứng và thịt
- Gà đẻ khi 5 tháng tuổi. Sản lượng trứng cao150.
- Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu.
4
Các giống vịt
- Vịt cỏ:
- Nuôi lấy thịt và lấy trứng.
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Bầu bến:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Kali cambell:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Supe meat:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
5
Các giống cá trong và ngoài nước
- Cá rô phi đơn tính:
- Lấy thịt
- Lớn nhanh, ăn tạp, dễ nuôi, hiệu quả kinh tế cao.
- Cá chim trắng:
-Lấy thịt.
- Là loài cá ăn tạp, dễ nuôi.
- Cá chép lai:
-Lấy thịt.
-Đẻ nhanh, nhiều, lớn nhanh.
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
STT
CÁC GIỐNG
TÊN GIỐNG
HƯỚNG SỬ DỤNG
TÍNH TRẠNG NỔI BẬT
1
Các giống bò
- Bò sữa Hà Lan:
-Lấy sữa
-Đầu cổ nhỏ, hông cao, đường kính bầu vú lớn, sản lượng sữa cao
- Bò Sind:
- Lấy thịt
-Có ưu thế về năng suất và trọng lượng.
-Sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của từng địa phương. . -Chịu nóng
2
Các giống lợn
- Ỉ Móng Cái:
- Lấy thịt
-Bụng to, vú đều, hông nở
- Ăn tạp, mắn đẻ, nuôi con khéo,chịu nóng,khả năng tích lũy mỡ sớm.
- Bớc sai:
-Làm nái sinh sản
-Chịu nóng Sinh sản cao Chất lượng thịt cao, nhiều nạc
3
Các giống gà
- Gà Rốt ri:
- Làm giống, đẻ trứng
Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon
- Gà Hồ Đông Cảo:
- lấy thịt, làm giống
- Con lai tăng trưởng nhanh, đẻ nhiều trứng
- Gà Tam Hoàng:
- Lấy trứng và thịt
- Gà đẻ khi 5 tháng tuổi. Sản lượng trứng cao150.
- Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu.
4
Các giống vịt
- Vịt cỏ:
- Nuôi lấy thịt và lấy trứng.
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Bầu bến:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Kali cambell:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
- Vịt Supe meat:
- Nuôi lấy thịt và trứng
-Đẻ nhiều trứng
- Dễ thích nghi, tăng trọng nhanh
5
Các giống cá trong và ngoài nước
- Cá rô phi đơn tính:
- Lấy thịt
- Lớn nhanh, ăn tạp, dễ nuôi, hiệu quả kinh tế cao.
- Cá chim trắng:
-Lấy thịt.
- Là loài cá ăn tạp, dễ nuôi.
- Cá chép lai:
-Lấy thịt.
-Đẻ nhanh, nhiều, lớn nhanh.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất