Bài 23. Thực hành đo nhiệt độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thế Cường
Ngày gửi: 16h:07' 13-03-2016
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Ma Thế Cường
Ngày gửi: 16h:07' 13-03-2016
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy:……………
Tiết 27
KIỂM TRA 45 PHÚT
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản trong phần lớp 6 về ròng rọc, đòn bẩy, sự nở vì nhiệt, nhiệt kế nhiệt giai.
b) Về kỹ năng: Vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản.
c) Về thái độ: Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm bài kiểm tra.
2. Hình thức kiểm tra:
- Đề kết hợp (trắc nghiệm 30% - tự luận 70%).
- HS làm bài 45 phút trên lớp.
3. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án.
b) Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức.
* Thiết lập ma trận đề:
+ Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.
Nội dung
Tổng số tiết
LT
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(1, 2)
VD
(3, 4)
LT
( 1, 2)
VD
(3, 4)
1. Ròng rọc.
1
1
0,7
0,3
10
4,28
2.Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng, Nhiệt kế. Nhiệt giai.
6
5
3,5
2,5
50
35,7
Tổng
7
6
4,2
2,8
60
40
+ Tính số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Ròng rọc.
10
1
1
0,5đ
2. Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng. Nhiệt kế. Nhiệt giai.
50
5
5
2,5
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Ròng rọc.
4,28
1
1
0,75
2. Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng. Nhiệt kế. Nhiệt giai.
35,7
3
1
2
6.25
Tổng
100
10
7
3
10 (đ)
+ Ma trận kiểm tra:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
ròng rọc.
Nêu được tác dụng của ròng rọc là giảm lực kéo hoặc đổi hướng của lực kéo.
- Nêu được ròng rọc có trong một số vật dụng và thiết bị thông thường
Nêu được tác dụng cña rßng räc trong các ví dụ thực tế, vµ xác định đợc lực kéo vật.
.- Sử dụng được ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỷ lệ %
1
C1
0,5đ
5%
1
C7
0,75đ
7,5%
2
1,25đ
12,5%
Sự nở vì nhiệt
- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí. Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỷ lệ %
3
C3,4,5
1,5đ
15%
1
C8
3đ
30%
1
C6
0.5
5%
1
C9
2đ
20%
6
7đ
70%
Nhiệt kế. Nhiệt giai.
- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.
- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.
- Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt
Tiết 27
KIỂM TRA 45 PHÚT
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức: Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản trong phần lớp 6 về ròng rọc, đòn bẩy, sự nở vì nhiệt, nhiệt kế nhiệt giai.
b) Về kỹ năng: Vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản.
c) Về thái độ: Giúp học sinh có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm bài kiểm tra.
2. Hình thức kiểm tra:
- Đề kết hợp (trắc nghiệm 30% - tự luận 70%).
- HS làm bài 45 phút trên lớp.
3. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a) Chuẩn bị của giáo viên: Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án.
b) Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức.
* Thiết lập ma trận đề:
+ Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT.
Nội dung
Tổng số tiết
LT
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(1, 2)
VD
(3, 4)
LT
( 1, 2)
VD
(3, 4)
1. Ròng rọc.
1
1
0,7
0,3
10
4,28
2.Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng, Nhiệt kế. Nhiệt giai.
6
5
3,5
2,5
50
35,7
Tổng
7
6
4,2
2,8
60
40
+ Tính số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Ròng rọc.
10
1
1
0,5đ
2. Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng. Nhiệt kế. Nhiệt giai.
50
5
5
2,5
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Ròng rọc.
4,28
1
1
0,75
2. Sự nở vì nhiệt của các chất ,ứng dụng. Nhiệt kế. Nhiệt giai.
35,7
3
1
2
6.25
Tổng
100
10
7
3
10 (đ)
+ Ma trận kiểm tra:
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
ròng rọc.
Nêu được tác dụng của ròng rọc là giảm lực kéo hoặc đổi hướng của lực kéo.
- Nêu được ròng rọc có trong một số vật dụng và thiết bị thông thường
Nêu được tác dụng cña rßng räc trong các ví dụ thực tế, vµ xác định đợc lực kéo vật.
.- Sử dụng được ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ được lợi ích của nó.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỷ lệ %
1
C1
0,5đ
5%
1
C7
0,75đ
7,5%
2
1,25đ
12,5%
Sự nở vì nhiệt
- Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí. Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
Số câu hỏi
Số điểm
Tỷ lệ %
3
C3,4,5
1,5đ
15%
1
C8
3đ
30%
1
C6
0.5
5%
1
C9
2đ
20%
6
7đ
70%
Nhiệt kế. Nhiệt giai.
- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.
- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.
- Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt
 









Các ý kiến mới nhất