Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 34 - THỰC HÀNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Vũ
Ngày gửi: 09h:59' 08-05-2008
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích: 0 người
Tiết 40: Bài 34: THỰC HÀNH
(VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM
CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI)
( ( (
I/MỤC TIÊU BÀI HỌC:
*Kiến thức:
Củng cố kiến thức về địa lí các ngành công nghiệp năng lượng và công nghiệp luyện kim.
*Kĩ năng:
-Biết cách tính toán tốc độ tăng trưởng các sản phẩm chủ yếu: than, dầu, điện và thép.
-Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ và nhận xét.
II/THIẾT BỊ DẠY HỌC:
-Máy tính cá nhân, thước,…
-Phiếu học tập:
Xử lí số liệu %
Sản phẩm
1950
1960
1970
1980
1990
2003

Than
Dầu mỏ
Điện
Thép







III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*Kiểm tra bài cũ: (5’)
1/Trình bày chi tiết về khu công nghiệp tập trung. Tại sao hình thức này phổ biến ở các nước đang phát triển và Việt Nam?
2/Ghép các đặc điểm sau đây vào các hình thức tổ chức lãnh thổ tương ứng:
I/Hình thức
II/Vai trò và đặc điểm

1/Điểm công nghiệp
2/Trung tâm công nghiệp
3/Vùng công nghiệp
A/Có ngành phục vụ và bổ trợ
B/Có các xí nghiệp nồng cốt
C/Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ với nhau

*Mở bài: (1’) Sản xuất công nghiệp của thế giới không ngừng gia tăng. Để chứng minh điều đó, chúng ta cùng tìm hiểu qua bài thực hành hôm nay.
HĐ1: (3’) Xác định mục đích và yêu cầu của bài thực hành.
1.GV-Lớp: GV gợi ý cho HS đọc SGK để cho biết mục đích và yêu cầu của bài thực hành.
2.GV: chuẩn xác.
HĐ2: Vẽ biểu đồ.
T/g
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH

22’








1.GV-Lớp: GV gợi ý cho HS nêu cách tính %, chia nhóm và giao nhiệm vụ:
-Nhóm 1: tính % của than.
-Nhóm 2: tính % của dầu.
-Nhóm 3: tính % của điện.
-Nhóm 4: tính % của thép.
2.Nhóm: tính toán.
3.GV-Lớp: đại diện nhóm đọc kết quả đã tính, GV đối chiếu và yêu cầu HS trình bày cách vẽ các đồ thị thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp.
4.GV: chuẩn xác.
5.GV-HS: GV gọi 1 HS lên bảng vẽ (có thể vẽ 2 sản phẩm), HS còn lại vẽ biểu đồ vào tập.
6.HS: vẽ biểu đồ.
7.GV-Lớp: GV gợi ý cho HS nhận xét biểu đồ đã vẽ và đối chiếu với biểu đồ đã chuẩn bị trước.
I/Vẽ biểu đồ:
1/Xử lí số liệu: (Bảng thông tin phản hồi).





2/Vẽ biểu đồ:
-Vẽ hệ trục tọa độ gồm:
+Trục đứng: thể hiện tốc độ tăng trưởng (%).
+Trục ngang: thể hiện thời gian (năm).
-Vẽ các đường biểu diễn tốc độ tăng trưởng cho sản lượng than, dầu mỏ, điện và thép.
-Ghi tên biểu đồ và chú giải.

HĐ3: Nhận xét và giải thích.
T/g
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG CHÍNH

12’








1.GV-Lớp: GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:
-Nhóm lẻ:
+Các sản phẩm trên thuộc ngành công nghiệp nào?
+Nhận xét đồ thị biểu diễn của than, dầu (tính tốc độ tăng giảm trung bình năm) và giải thích.
-Nhóm chẵn:
+Các sản phẩm trên thuộc ngành công nghiệp nào?
+Nhận xét đồ thị biểu diễn của điện, thép (tính tốc độ tăng giảm trung bình năm) và giải thích.
2.Nhóm: thảo luận.
3.GV-Lớp: đại diện nhóm trình bày và GV hoàn chỉnh.

II/Nhận xét và giải thích:
-Các sản phẩm trên thuộc các ngành công nghiệp quan trọng: năng lượng và luyện kim.
-Than: tăng trưởng khá đều (trung bình năm là 5%) nhưng gần đây có chững lại do tìm được các nguồn năng lượng khác thay thế.
-Dầu mỏ: tăng trưởng khá nhanh (trung bình năm là 14%) do dầu có khả năng sinh nhiệt lớn, dễ sử dụng, công nghiệp hóa dầu phát triển,…
-Điện: phát triển nhanh và tăng trưởng rất cao (trung bình năm là 29%) do là ngành công nghiệp năng lượng trẻ làm cơ sở để phát triển công nghiệp.
-Thép: tốc độ tăng trưởng khá đều (trung bình năm là 9%) do được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và đời sống.

IV/ĐÁNH GIÁ: (2’) GV đánh giá kết quả làm việc chung của lớp và một số HS.
V/HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI: HS tiếp tục hoàn thiện bài thực hành ở nhà và ôn
tập từ bài 31 đến 33.
VI/THÔNG TIN PHẢN HỒI:
Sản phẩm
1950
1960
1970
1980
1990
2003

Than
Dầu mỏ
Điện
Thép
100
100
100
100
143
201
238
183
161
447
513
314
207
586
853
361
186
637
1224
407
291
746
1536
460

----------------------------------------------
No_avatar

em chào thầy ! thầy cho em hỏi làm sao mình tính được mức tang trưởng trung bình năm của máy cái nứ ạ :( VD: dầu mỏ ... tb năm 14 %) ..v..v

 

 
Gửi ý kiến