tuan 12- Thu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 30-11-2009
Dung lượng: 322.5 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 30-11-2009
Dung lượng: 322.5 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 12
Ngày soạn: 10 tháng 11 năm 20008
Ngày giảng: thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
MÔN: TOÁN
BÀI 54 TÌM SỐ BỊ TRỪ
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : - Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.Giảm bài 1 câu c,g,B 3
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng.
2.Kĩ năng : Rèn tính đúng, chính xác các dạng toán tìm số bị trừ. Vẽ được đoạn thẳng.
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Tờ bìa kẻ 10 ô vuông.
2. Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. Bài cũ : Ghi kết quả và nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ
-Ghi : 47 – 5 = 42
69 – 37 = 32
-Nhận xét, ghiđiểm.
II. Dạy bài mới :
1. Giới thiệu bài: 1P
-Viết : 10 – 6 = 4
-Ghi tên bài.
Hoạt động 1 : Tìm số trừ: 12P
Bài 1 : Trực quan
-Có 10 ô vuông. Bớt đi 4 ô vuông. Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ?
-Hãy nêu các thành phần và kết quả của phép tính ?
Bài 2 : Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để ra 10 ô vuông ?
-GV hướng dẫn cách tìm số bị trừ.
-Nêu : Gọi số ô vuông ban đầu là x, số ô vuông bớt đi là 4, số ô vuông còn lại là 6 (Ghi : x – 4 = 6)
-Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ?
(Ghi : x = 6 + 4 )
-Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
-x gọi là gì, 4, 6 gọi là gì trong x – 4 = 6 ?
-Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
Hoạt động2: Luyện tập, thực hành(18p)
Bài 1 Tìm x
YC lảm vở
Chấm vở nhận xét
Bài 2 :
Muốn tìm hiệu, số bị trừ em làm sao ?
Thi đua 2 đội
Bài 4 :
Bài toán YC gì?
-Làm theo nhóm(4 nhóm)
Nhận xét ,tyên dương
3.Củng cố :2p
- Nêu cách tìm số bị trừ ?
-Giáo dục: Tính cẩn thận khi làm bài. Nhận xét tiết học.
-1 em nêu.
-2 em lên bảng làm. Lớp bảng con.
-Luyện tập.
-1 em nêu tên gọi.
-Tìm số bị trừ.
-Còn lại 6 ô vuông.
-Thực hiện : 10 – 4 = 6.
10 - 4 = 6
( ( (
Số bị trừ Số trừ Hiệu
-Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông.
Thực hiện : 4 + 6 = 10.
-Đọc : x – 4 = 6.
-Thực hiện 4 + 6 = 10
-Là 10.
-1 em đọc : x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
-Số bị trừ, số trừ, hiệu.
-Lấy hiệu cộng với số trừ.
-Nhiều em nhắc lại.
Làm vở
a/ x-4= 8 b/x- 8 =24
x= 8+4 x=24+8
x =12 x=32
-Muốn tìm số bị trừ lấy hiệu cộng số trừ.
Vẽ 2 ĐT AB và CD cắt nhau tại 1 điểm
-Chấm 4 điểm và ghi tên.Vẽbằng thước, kí hiệu tên điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng bằng chữ in hoa : O hoặc M.
_______________________________
MÔN: TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Đọc.
- Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc.
- Hiểu : Nghĩa các từ mới : vùng vằng, la cà. Hiểu ý diễn đạt qua các hình ảnh ; mỏi mắt chờ mong, (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, (cây) xoà cành ôm cậu.
- Hiểu
Ngày soạn: 10 tháng 11 năm 20008
Ngày giảng: thứ hai ngày 24 tháng 11 năm 2008
MÔN: TOÁN
BÀI 54 TÌM SỐ BỊ TRỪ
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : - Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ.Giảm bài 1 câu c,g,B 3
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng.
2.Kĩ năng : Rèn tính đúng, chính xác các dạng toán tìm số bị trừ. Vẽ được đoạn thẳng.
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên : Tờ bìa kẻ 10 ô vuông.
2. Học sinh : Sách, vở BT, nháp, bảng con.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I. Bài cũ : Ghi kết quả và nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ
-Ghi : 47 – 5 = 42
69 – 37 = 32
-Nhận xét, ghiđiểm.
II. Dạy bài mới :
1. Giới thiệu bài: 1P
-Viết : 10 – 6 = 4
-Ghi tên bài.
Hoạt động 1 : Tìm số trừ: 12P
Bài 1 : Trực quan
-Có 10 ô vuông. Bớt đi 4 ô vuông. Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông ?
-Hãy nêu các thành phần và kết quả của phép tính ?
Bài 2 : Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần. Phần thứ nhất có 4 ô vuông. Phần thứ hai có 6 ô vuông. Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô vuông ?
-Làm thế nào để ra 10 ô vuông ?
-GV hướng dẫn cách tìm số bị trừ.
-Nêu : Gọi số ô vuông ban đầu là x, số ô vuông bớt đi là 4, số ô vuông còn lại là 6 (Ghi : x – 4 = 6)
-Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì ?
(Ghi : x = 6 + 4 )
-Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
-x gọi là gì, 4, 6 gọi là gì trong x – 4 = 6 ?
-Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?
Hoạt động2: Luyện tập, thực hành(18p)
Bài 1 Tìm x
YC lảm vở
Chấm vở nhận xét
Bài 2 :
Muốn tìm hiệu, số bị trừ em làm sao ?
Thi đua 2 đội
Bài 4 :
Bài toán YC gì?
-Làm theo nhóm(4 nhóm)
Nhận xét ,tyên dương
3.Củng cố :2p
- Nêu cách tìm số bị trừ ?
-Giáo dục: Tính cẩn thận khi làm bài. Nhận xét tiết học.
-1 em nêu.
-2 em lên bảng làm. Lớp bảng con.
-Luyện tập.
-1 em nêu tên gọi.
-Tìm số bị trừ.
-Còn lại 6 ô vuông.
-Thực hiện : 10 – 4 = 6.
10 - 4 = 6
( ( (
Số bị trừ Số trừ Hiệu
-Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông.
Thực hiện : 4 + 6 = 10.
-Đọc : x – 4 = 6.
-Thực hiện 4 + 6 = 10
-Là 10.
-1 em đọc : x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
-Số bị trừ, số trừ, hiệu.
-Lấy hiệu cộng với số trừ.
-Nhiều em nhắc lại.
Làm vở
a/ x-4= 8 b/x- 8 =24
x= 8+4 x=24+8
x =12 x=32
-Muốn tìm số bị trừ lấy hiệu cộng số trừ.
Vẽ 2 ĐT AB và CD cắt nhau tại 1 điểm
-Chấm 4 điểm và ghi tên.Vẽbằng thước, kí hiệu tên điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng bằng chữ in hoa : O hoặc M.
_______________________________
MÔN: TẬP ĐỌC
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Đọc.
- Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc.
- Hiểu : Nghĩa các từ mới : vùng vằng, la cà. Hiểu ý diễn đạt qua các hình ảnh ; mỏi mắt chờ mong, (lá) đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, (cây) xoà cành ôm cậu.
- Hiểu
 








Các ý kiến mới nhất