Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:51' 23-04-2008
Dung lượng: 908.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Lêi ngá cđa T¸c gi¶

T«i biªn so¹n nh»m giĩp c¸c em häc sinh cã thĨ nh×n nhËn kiÕn thøc to¸n cÊp 3 mét c¸ch toµn diƯn h¬n, ®ång thêi giĩp cho thÇy c« gi¸o cđng cè thªm t­ liƯu gi¶ng dËy cho m×nh

PHẦN MỘT: ÔN TẬP TÓM TẮT CHƯƠNG TRÌNH THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
I- GIẢI TÍCH TỔ HỢP

1. Giai thừa : n! = 1.2...n
0! = 1
n! /(n - k)! = (n - k + 1).(n - k + 2) ... n
2. Nguyên tắc cộng : Trường hợp 1 có m cách chọn, trường hợp 2 có n cách chọn; mỗi cách chọn đều thuộc đúng một trường hợp. Khi đó, tổng số cách chọn là :
m + n.
3. Nguyên tắc nhân : Hiện tượng 1 có m cách chọn, mỗi cách chọn này lại có n cách chọn hiện tượng 2. Khi đó, tổng số cách chọn liên tiếp hai hiện tượng là : m x n.
4. Hoán vị : Có n vật khác nhau, xếp vào n chỗ khác nhau. Số cách xếp : Pn = n !.
5. Tổ hợp : Có n vật khác nhau, chọn ra k vật. Số cách chọn : 
6. Chỉnh hợp : Có n vật khác nhau. Chọn ra k vật, xếp vào k chỗ khác nhau số cách : 
Chỉnh hợp = tổ hợp rồi hoán vị
7. Tam giác Pascal :
1







1
1






1
2
1





1
3
3
1




1
4
6
4
1











 Tính chất :

8. Nhị thức Newton :
* 
a = b = 1 : ... 
Với a, b ( {(1, (2, ...}, ta chứng minh được nhiều đẳng thức chứa :

* 
Ta chứng minh được nhiều đẳng thức chứa  bằng cách :
- Đạo hàm 1 lần, 2 lần, cho x = (1, (2, ... a = (1, (2, ...
- Nhân với xk , đạo hàm 1 lần, 2 lần, cho x = (1, (2, ... , a = (1, (2, ...
- Cho a = (1, (2, ...,  hay 
Chú ý :
* (a + b)n : a, b chứa x. Tìm số hạng độc lập với x : 
Giải pt : m = 0, ta được k.
* (a + b)n : a, b chứa căn . Tìm số hạng hữu tỷ.

Giải hệ pt : , tìm được k
* Giải pt , bpt chứa : đặt điều kiện k, n ( N* ..., k ( n. Cần biết đơn giản các giai thừa, qui đồng mẫu số, đặt thừa số chung.
* Cần phân biệt : qui tắc cộng và qui tắc nhân; hoán vị (xếp, không bốc), tổ hợp (bốc, không xếp), chỉnh hợp (bốc rồi xếp).
* Áp dụng sơ đồ nhánh để chia trường hợp , tránh trùng lắp hoặc thiếu trường hợp.
* Với bài toán tìm số cách chọn thỏa tính chất p mà khi chia trường hợp, ta thấy số cách chọn không thỏa tính chất p ít trường hợp hơn, ta làm như sau :
số cách chọn thỏa p.
= số cách chọn tùy ý - số cách chọn không thỏa p.
Cần viết mệnh đề phủ định p thật chính xác.
* Vé số, số biên lai, bảng số xe ... : chữ số 0 có thể đứng đầu (tính từ trái sang phải).
* Dấu hiệu chia hết :
- Cho 2 : tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
- Cho 4 : tận cùng là 00 hay 2 chữ số cuối hợp thành số chia hết cho 4.
- Cho 8 : tận cùng là 000 hay 3 chữ số cuối hợp thành số chia hết cho 8.
- Cho 3 : tổng các chữ số chia hết cho 3.
- Cho 9 : tổng các chữ số chia hết cho 9.
- Cho 5 : tận cùng là 0 hay 5.
- Cho 6 : chia hết cho 2 và 3.
- Cho 25 : tận cùng là 00, 25, 50, 75.
1. Chuyển vế : a + b = c ( a = c - b; ab = c ( 
a/b = c ( ; 



2. Giao nghiệm :


Nhiều dấu v : vẽ trục để giao nghiệm.
3. Công thức cần nhớ :
a.: chỉ được bình phương nếu 2 vế không âm. Làm mất  phải đặt điều kiện.



b.  : phá  bằng cách bình phương :  hay bằng định nghĩa :





c. Mũ : 


d. log : y = logax , x > 0 , 0 < a ( 1, y ( R
y( nếu a > 1, y( nếu 0 < a < 1, ( = logaa(
loga(MN) = logaM + logaN ()
loga(M/N) = logaM - logaN ()
(()
logaM3 = 3logaM, logac = logab.logbc
logbc = logac/logab, 
loga(1/M) = - logaM, logaM = logaN ( M = N

Khi làm toán log, nếu miền xác định nới rộng : dùng điều kiện chặn lại, tránh dùng công thức làm thu hẹp miền xác định. Mất log phải có điều kiện.
4. Đổi biến :
a. Đơn giản : 
Nếu trong đề bài có điều kiện của x, ta chuyển sang điều kiện của t bằng cách biến đổi trực tiếp bất đẳng thức.
b. Hàm số : t = f(x) dùng BBT để tìm điều kiện của t. Nếu x có thêm điều kiện, cho vào miền xác định của f.
c. Lượng giác : t = sinx, cosx, tgx, cotgx. Dùng phép chiếu lượng giác để tìm điều kiện của t.
d. Hàm số hợp : từng bước làm theo các cách trên.
5. Xét dấu :
a. Đa thức hay phân thức hữu tỷ, dấu A/B giống dấu A.B; bên phải cùng dấu hệ số bậc cao nhất; qua nghiệm đơn (bội lẻ) : đổi dấu; qua nghiệm kép (bội chẵn) : không đổi dấu.
b. Biểu thức f(x) vô tỷ : giải f(x) < 0 hay f(x) > 0.
c. Biểu thức f(x) vô tỷ mà cách b không làm được : xét tính liên tục và đơn điệu của f, nhẩm 1 nghiệm của pt f(x) = 0, phác họa đồ thị của f , suy ra dấu của f.
6. So sánh nghiệm phương trình bậc 2 với ( :
f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a  0)
* S = x1 + x2 = - b/a ; P = x1x2 = c/a
Dùng S, P để tính các biểu thức đối xứng nghiệm. Với đẳng thức g(x1,x2) = 0 không đối xứng, giải hệ pt : 
Biết S, P thỏa S2 - 4P ( 0, tìm x1, x2 từ pt : X2 - SX + P = 0
* Dùng (, S, P để so sánh nghiệm với 0 :
x1 < 0 < x2 ( P < 0, 0 < x1 < x2 ( 
x1 < x2 < 0 ( 
* Dùng (, af((), S/2 để so sánh nghiệm với ( : x1 < ( < x2 ( af(() < 0
( < x1 < x2 (  ; x1 < x2 < ( ( 
( < x1 < ( < x2 (  ; x1 < ( < x2 < ( ( 
7. Phương trình bậc 3 :
a. Viête : ax3 + bx2 + cx + d = 0
x1 + x2 + x3 = - b/a , x1x2 + x1x3 + x2x3 = c/a , x1.x2.x3 = - d/a
Biết x1 + x2 + x3 = A , x1x2 + x1x3 + x2x3 = B , x1.x2.x3 = C
thì x1, x2, x3 là 3 nghiệm phương trình : x3 - Ax2 + Bx - C = 0
b. Số nghiệm phương trình bậc 3 :
( x = ( ( f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ( 0) :
3 nghiệm phân biệt ( 
2 nghiệm phân biệt ( 
1 nghiệm ( 
( Phương trình bậc 3 không nhẩm được 1 nghiệm, m tách được sang 1 vế : dùng sự tương giao giữa (C) : y = f(x) và (d) : y = m.
( Phương trình bậc 3 không nhẩm được 1 nghiệm, m không tách được sang 1 vế : dùng sự tương giao giữa (Cm) : y = f(x, m) và (Ox) : y = 0
3 nghiệm ( 

2 nghiệm ( 

1 nghiệm ( (y` ( 0 ( 

c. Phương trình bậc 3 có 3 nghiệm lập thành CSC :
( 
d. So sánh nghiệm với ( :
( x = xo ( f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ( 0) : so sánh nghiệm phương trình bậc 2 f(x) với (.
( Không nhẩm được 1 nghiệm, m tách được sang 1 vế : dùng sự tương giao của f(x) = y: (C) và y = m: (d) , đưa ( vào BBT.
( Không nhẩm được 1 nghiệm, m không tách được sang 1 vế : dùng sự tương giao của (Cm) : y = ax3 + bx2 + cx + d (có m) ,(a > 0) và (Ox)
( < x1 < x2 < x3 ( 
x1 < ( < x2 < x3 ( 
x1 < x2 < ( < x3 ( 
x1 < x2 < x3 < ( ( 
8. Phương trình bậc 2 có điều kiện :
f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ( 0), x ( (
2 nghiệm (  , 1 nghiệm ( 
Vô nghiệm ( ( < 0 ( 
Nếu a có tham số, xét thêm a = 0 với các trường hợp 1 nghiệm, VN.
9. Phương trình bậc 4 :
a. Trùng phương : ax4 + bx2 + c = 0 (a ( 0) ( 
t = x2 ( x = (
4 nghiệm (  ; 3 nghiệm ( 
2 nghiệm ( ; 1 nghiệm ( 
VN ( ( < 0 (  ( ( < 0 ( 
4 nghiệm CSC ( 
Giải hệ pt : 
b. ax4 + bx3 + cx2 + bx + a = 0. Đặt t = x + . Tìm đk của t bằng BBT : 
c. ax4 + bx3 + cx2 - bx + a = 0. Đặt t = x - . Tìm đk của t bằng BBT : t ( R.
d. (x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = e với a + b = c + d. Đặt : t = x2 + (a + b)x. Tìm đk của t bằng BBT.
e. (x + a)4 + (x + b)4 = c. Đặt : , t ( R.

10. Hệ phương trình bậc 1 : . Tính :
D =  , Dx =  , Dy = 
D ( 0 : nghiệm duy nhất x = Dx/D , y = Dy/D.
D = 0, Dx ( 0 ( Dy ( 0 : VN
D = Dx = Dy = 0 : VSN hay VN (giải hệ với m đã biết).
11. Hệ phương trình đối xứng loại 1 :
Từng phương trình đối xứng theo x, y. Đạt S = x + y, P = xy.
ĐK : S2 - 4P ( 0. Tìm S, P. Kiểm tra đk S2 - 4P ( 0;
Thế S, P vào pt : X2 - SX + P = 0, giải ra 2 nghiệm là x và y.
((, () là nghiệm thì ((, () cũng là nghiệm; nghiệm duy nhất
( ( = ( ( m = ?
Thay m vào hệ, giải xem có duy nhất nghiệm không.
12. Hệ phương trình đối xứng loại 2 :
Phương trình này đối xứng với phương trình kia. Trừ 2 phương trình, dùng các hằng đẳng thức đưa về phương trình tích A.B = 0.
Nghiệm duy nhất làm như hệ đối xứng loại 1.
13. Hệ phương trình đẳng cấp : 
Xét y = 0. Xét y ( 0 : đặt x = ty, chia 2 phương trình để khử t. Còn 1 phương trình theo y, giải ra y, suy ra t, suy ra x. Có thể xét x = 0, xét x ( 0, đặt y = tx.
14. Bất phương trình, bất đẳng thức :
* Ngoài các bất phương trình bậc 1, bậc 2, dạng cơ bản của , log, mũ có thể giải trực tiếp, các dạng khác cần lập bảng xét dấu. Với bất phương trình dạng tích AB < 0, xét dấu A, B rồi AB.
* Nhân bất phương trình với số dương : không đổi chiều
số âm : có đổi chiều
Chia bất phương trình : tương tự.
* Chỉ được nhân 2 bất pt vế theo vế , nếu 2 vế không âm.
* Bất đẳng thức Côsi :
a, b ( 0 : 
Dấu = xảy ra chỉ khi a = b.
a, b, c ( 0 : 
Dấu = xảy ra chỉ khi a = b = c.
* Bất đẳng thức Bunhiacốpxki : a, b, c, d
(ac + bd)2 ( (a2 + b2).(c2 + d2); Dấu = xảy ra chỉ khi a/b = c/d
15. Bài toán tìm m để phương trình có k nghiệm :
Nếu tách được m, dùng sự tương giao của (C) : y = f(x) và (d) : y = m. Số nghiệm bằng số điểm chung.
Nếu có điều kiện của x ( I, lập BBT của f với x ( I.
16. Bài toán tìm m để bất pt vô nghiệm, luôn luôn nghiệm, có nghiệm x ( I :
Nếu tách được m, dùng đồ thị, lập BBT với x ( I.
f(x) ( m : (C) dưới (d) (hay cắt)
f(x) ( m : (C) trên (d) (hay cắt)
III- LƯỢNG GIÁC

1. Đường tròn lượng giác :
Trên đường tròn lượng giác, góc ( đồng nhất với cung AM, đồng nhất với điểm M. Ngược lại, 1 điểm trên đường tròn lượng giác ứng với vô số các số thực x + k2(.
Trên đường tròn lượng g
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓