Tìm kiếm Giáo án
Thống kê đồ dùng sử dụng các tiết dạy lý 8 tham khảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hoan
Ngày gửi: 22h:27' 13-11-2013
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Hoan
Ngày gửi: 22h:27' 13-11-2013
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Mượn đồ dùng môn:Vật lý lớp 8.
Năm học
người mượn Nguyễn cồng Hoan
STT
Bài
Ngày dùng
Tên đồ dùng
Ghi chú
1
1
Tranh vẽ
2
2
Đồng hồ bấm dây; tranh vẽ tôc kế.
3
3
Mỗi nhóm :1 máng nghiêng ;1bánh xe đồng hồ bấm giây.
4
5
Máy A Tút; 1 vật nặng có dây treo.1xe lăn ;1 miếng gỗ.
5
6
Mỗi nhóm :1 lực kế,1miếng gỗ ;1quả cân; tranh vòng bi.
6
7
Mỗi nhóm :1 chậu đựng cát ;3 miếng kim loại hình hộp chữ nhật.
7
8
Mỗi nhóm :1 bình hình trụ có đáy và các lỗ ở thành bịt bằng màng cao su; 1bình hình trụ có đĩa tach rời làm đáy; 1 bình thông nhau.
8
9
Mỗi nhóm :2 vỏ chai nước khoáng bằng nhựa;1 ống thuỷ tinh dài 10-15 cm tiết diện 2-3mm2; 1 cốc nước.
9
10
1 gia TN ;1 lực kế ;vật nặng đặt trong cốc ; 1 cốc có lỗ tràn ;2 cốc đựng nước.
10
11
Mỗi nhóm :1 lực kế 0-2,5N 1vật bằng nhôm V=50 cm3;1 giá đỡ 1bình nược ;1 khăn lau;1 bình chia độ.
11
12
Mỗi nhóm :1 cốc thuỷ tinh to đựng nước ; 1chiếc đinh ;1 miếng gỗ nhỏ 1 ống nghiệm nhỏ đựng cát.
Cả lớp :mô hình tầu ngầm.
12
13
Tranhvẽ:bò kéo xe;cử tạ; máy xuc đang làm việc.
13
14
1 lực kế loại 5N ;1 ròng rọc động 1 quả nặng 200g ;1giáTN 1 thước đo 600mm.
14
16
1 lò xo ;1quả nặng 1 sợi dây 1 bao diêm. lò sobằng thép; 1 quả cầu thép ;1 miếng gỗ.
15
17
Mỗi nhóm :1 con lắc đơn 1giá treo;
GV:1 con lắc đơn 1 giá TN để treo.
STT
Bài
Ngày dùng
Tên đồ dùng
Ghi chú
16
18
Hình vẽ to ô chữ trò chơi
17
19
2 bình thuỷ tinh hình trụ d=20 mm; rượu V=100 cm3; nước V=100 cm3.
Mỗi nhóm :2 bình chia độ đến 100 cm3, ĐCNN=2cm3
18
20
1 ống đựng d d sun fát đồng;tranh vẽ về hiện tượng khuếch tán.
19
21
1quả bóng cao su;1 miếng kim loại ;1 phích nươc nóng ;1 cốc thuỷ tinh.
20
22
GV: 1Giá TN; 1 thanh kim loại bằng đồng; sáp ; đinh ghim ;đèn cồn: Bản đồng có 3thanh:< Đồng ; nhôm; thuỷ tinh>;1 ống nghiệm có nút; cốc nước:
Năm học
người mượn Nguyễn cồng Hoan
STT
Bài
Ngày dùng
Tên đồ dùng
Ghi chú
1
1
Tranh vẽ
2
2
Đồng hồ bấm dây; tranh vẽ tôc kế.
3
3
Mỗi nhóm :1 máng nghiêng ;1bánh xe đồng hồ bấm giây.
4
5
Máy A Tút; 1 vật nặng có dây treo.1xe lăn ;1 miếng gỗ.
5
6
Mỗi nhóm :1 lực kế,1miếng gỗ ;1quả cân; tranh vòng bi.
6
7
Mỗi nhóm :1 chậu đựng cát ;3 miếng kim loại hình hộp chữ nhật.
7
8
Mỗi nhóm :1 bình hình trụ có đáy và các lỗ ở thành bịt bằng màng cao su; 1bình hình trụ có đĩa tach rời làm đáy
8
9
Mỗi nhóm :2 vỏ chai nước khoáng bằng nhựa;1 ống thuỷ tinh dài 10-15 cm tiết diện 2-3mm2; 1 cốc nước.
9
10
1 gia TN ;1 lực kế ;vật nặng đặt trong cốc ; 1 cốc có lỗ tràn ;2 cốc đựng nước.
10
11
Mỗi nhóm :1 lực kế 0-2,5N 1vật bằng nhôm V=50 cm3;1 giá đỡ 1bình nược ;1 khăn lau;1 bình chia độ.
11
12
Mỗi nhóm :1 cốc thuỷ tinh to đựng nước ; 1chiếc đinh ;1 miếng gỗ nhỏ 1 ống nghiệm nhỏ đựng cát
Cả lớp :mô hình tầu ngầm.
12
13
Tranhvẽ:bò kéo xe;cử tạ; máy xuc đang làm việc.
13
14
1 lực kế loại 5N ;1 ròng rọc động 1 quả nặng 200g ;1giáTN
14
16
1 lò xo ;1quả nặng 1 sợi dây 1 bao diêm. lò sobằng thép; 1 quả cầu thép ;1 miếng gỗ.
15
17
Mỗi nhóm :1 con lắc đơn 1giá treo;
GV:1 con lắc đơn 1 giá TN để treo.
STT
Bài
Ngày dùng
Tên đồ dùng
Ghi chú
16
18
Hình vẽ to ô chữ trò chơi
17
19
2 bình thuỷ tinh hình trụ d=20 mm; rượu V=100 cm3; nước V=100 cm3.
Mỗi nhóm :2 bình chia độ đến 100 cm3, ĐCNN=2cm3
18
20
1 ống đựng d d sun fát đồng
19
21
1quả bóng cao su;1 miếng kim loại ;1 phích nươc nóng ;1 cốc thuỷ tinh.
20
22
GV: 1Giá TN; 1 thanh kim loại bằng đồng; sáp ; đinh ghim ;đèn cồn: Bản đồng có 3thanh:< Đồng ; nhôm; thuỷ tinh>;1 ống nghiệm có nút; cốc nước:
 








Các ý kiến mới nhất