Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi thu tot nghiep sinh phan ban

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nghiệp
Ngày gửi: 21h:53' 15-07-2008
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2007-2008
Môn thi: SINH HỌC
(Thời gian 60 phút không kể thời gian giao bài)

Phần dành chung cho thí sinh chương trình phân ban (ban KHTN; ban KHXH & NV)

1. Gọi sinh khối của sinh vật sản xuất là S, của sinh vật tiêu thụ là T thì trong hệ sinh thái:
A. S > T. B. S < T. C. S = T. D. Không xác định.
2. Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết:
A. Mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
B. Con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã
C. Mức độ phân giải chất hữu cơ của các sinh vật
D. Mức độ sử dụng thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
3. Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là
A. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.
B. sự phân ly không bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào.
C. quá trình tự nhân đôi nhiễm sắc thể bị rối loạn.
D. cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.
4. Cây có kiểu gen AaBbCcDd khi tự thụ sẽ tạo ra bao nhiêu phần trăm số cá thể con có kiểu hình đồng hợp trội về tất cả các cặp alen?
A. 1/32 B. 1/64 C. 1/128 D. 1/ 256
5. Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hóa là:
A. áp lực của quá trình đột biến B. tốc độ sinh sản C. sự cách li D. áp lực của CLTN
6. Vượn người ngày nay có thể chuyển biến thành người không ?
A. không, vì đã thích nghi cao độ với môi trường động vật
B. không, vì lịch sử không bao giờ lặp lại
C. có, nếu ở điều kiện như tổ tiên người, tạo nên người rừng
D. có, nếu chịu tác động của các nhân tố xã hội như lòai người
7 Mối quan hệ nào sau đây thuộc mối quan hệ cộng sinh?
A. nhạn bể và có làm tổ tập đoàn B. dây tơ hồng bám trên thân cây khác
C. giun sống trong cơ quan tiêu hóa của dộng vật D. vi khuẩn Rhizobium sống trong rễ cây họ đậu
8. Lồi cằm ở người là dấu hiệu chủ yếu của:
A. có tiếng nói B. ăn thức ăn chín C. bộ não rất phát triển D. dáng đứng thẳng
Cá thể và quần thể sinh vật (5)
9. Bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên NST X gây ra. Trong một gia đình người bố bị mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường thì xác suất các con mắc bệnh là:
A. 100% B. 75% C. 50% D. 25%
10. Quần thể có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:
a. Mức tối thiểu b. mức tối đa. c. Mức trung bình. D. Mức dao động.
Quần xã hệ sinh thái. (6)
11. Hiệu suất sinh thái là:
A. Tỷ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng
B. Ty lệ sinh khối trung bình giữa các bậc dinh dưỡng .
C. Hiệu số năng lượng giửa các bậc dinh dưỡng liên tiếp.
D. Hiệu số sinh khối trung bình của hai bậc dinh dưỡng liên tiếp .

12. Nếu thế hệ F1 tứ bội là: cá thể đực AAaa lai với cá thể cái AAaa, trong trường hợp giảm phân, thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:
A. 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18 AAaa : 1 AAAA. B. 1aaaa : 18 AAaa : 8 AAa : 8Aaaa : 1 AAAA.
C. 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8Aaaa : 1aaaa. D. 1 AAAA : 8 AAa : 18 AAAa : 8Aaaa : 1aaaa.
13. Bệnh mù màu (không phân biệt màu đỏ, lục) ở người được quy định bởi 1 gen lặn nằm trên
nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Trong một quần thể người có thể tồn tại tối
đa bao nhiêu kiểu gen biểu hiện tính trạng trên ?
A. 2 B. 3 C. 4. D. 5
14. Một đoạn gen có chiều dài 10200 A0, phân tử prôtêin hòan chỉnh do gen này làm khuôn tổng hợp có số aa là:
A. 998 aa B. 1000 aa C. 499 aa D. 999 aa
15. Phương pháp giúp Menden xác định các định luật di truyền là:
A. phương pháp lai phân tích kết hợp thống kê B. phương pháp phân tích cơ thể lai
C. phương pháp cho đậu Hà Lan tự thụ phấn rồi tạp giao D. phương pháp lai thuần chủng rồi tạp giao
16. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A. mất đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. đảo đoạn.
17. Quá trình hình thành lòai mới theo phương thức lai xa kết hợp đa bội hóa trong tự nhiên cần theo trình tự:
a. lai xa -> cơ thể lai xa -> thể song nhị bội -> lòai mới
b. lai xa -> thể song nhị bội -> đa bội hóa -> lòai mới
c. lai xa -> thể lai xa -> đa bội hóa -> thể song nhị bội -> cách li -> lòai mới
d. lai xa -> thể lai xa -> thể song nhị bội-> đa bội hóa -> cách li -> lòai mới
18. Chuỗi thức ăn nào đúng?
A. Diều hâu -> Rắn ->Cóc -> Châu chấu ->Lúa. B. Lúa ->Châu chấu ->Cóc ->Rắn -> Diều hâu.
C. Châu chấu -> Cóc -> Rắn ->Diều hâu -> Lúa. D. Cóc -> Châu chấu ->Lúa -> Rắn -> Diều hâu
19. Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái ở nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì:
A. hệ sinh thái dưới nước có đa dạng sinh học cao hơn
B. Môi trường nước không bị năng lượng ánh sáng mặt trời đốt nóng
C. môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn
D. môi trường nước có nhiệt độ ổ định
20. Chuột đài nguyên có ở nơi nhiệt độ -500C -> +300C, nhưng phát triển tốt nhất ở 50C đến 150C. Khoảng nhiệt tốt nhất với nó là:
a. Khoảng chịu đựng b. Khoảng cực thuận. c. Khoảng ức chế. d. Giới hạn sinh thái
21. Nhân tố tiến hóa cung cấp nguồn biến dị sơ cấp là:
a. chọn lọc tự nhiên b. đột biến gen c. yếu tố ngẫu nhiên d. giao phối không ngẫu nhiên
22. Trong tự nhiên, nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cạnh tranh cùng loài là:
a. Nhu cầu sống giống nhau. b. Ngoại cảnh quá khắc nghiệt.
c. Mật độ cao quá mức. d.Có kẻ thù xuất hiện.
23. Bệnh mù màu ở người do gen lặm m trên NST X gây ra. Bố , mẹ, con trai cả và con gái đều không bị bệnh, con trai út mắc bệnh, thì sơ đồ là:
A. P: XX x XYm B. XMXm x XmY C. Xm Xm x XmY D. XMXm x XMY
24. Nhận định nào không đúng khi nói về vai trò của chọn lọc tự nhiên(CLTN)
A. CLTN là nhân tố xác định chiều hướng và nhịp độ tích lũy biến dị.
B. CLTN là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
C. CLTN là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen của mỗi gen trong quần thể theo 1 hướng xác định
D. CLTN là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất
25. Một đoạn ADN có chiều dài 5100Ao, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp
A. 15000 nuclêôtit. B. 3000 nuclêôtit. C. 4500 nuclêôtit. D. 6000 nuclêôtit.
26. Ý nào đúng khi nói về tiến hóa:
A. là quá trình làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B. là quá trình làm thay đổi tần số alen trong quần thể
C. là quá trình làm thay đổi thành phần kiểu gen trong quần thể
D. là quá trình làm thay đổi số lượng gen trong quần thể.
27. ADN có 2 mạch, nhưng chỉ có 1 mạch mang mã gốc, vậy mạch kia là thừa?
a. đúng, nhưng để dự trữ " phòng xa" có đột biến
b. đúng là thừa, nhưng cần cho cấu trúc xoắn
c. không thừa vì 2 mạch thì ADN mới cấu trúc xoắn kép
d. không, vì mạch kia cần cho sự tự sao và dự phòng đột biến
28. Cho cây hoa vàng thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng cùng loài được F1
toàn cây hoa vàng. Cho cây F1 giao phấn với cây hoa trắng P thu được thế hệ sau có tỉ lệ 3 cây hoa
trắng: 1 cây hoa vàng. Kết quả phép lai bị chi phối bởi qui luật di truyền
A. phân li độc lập. B. trội không hoàn toàn. C. phân li. D. tương tác gen.
29. Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. Phân tử ADN -> sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> crômatit->nhiễm sắc thể.
B. Phân tử ADN -> sợi cơ bản ->sợi nhiễm sắc-> crômatit -> nhiễm sắc thể.
C. Crômatit -> phân tử ADN -> sợi nhiễm sắc -> sợi cơ bản -> nhiễm sắc thể.
D. Sợi nhiễm sắc -> phân tử ADN -> sợi cơ bản -> nhiễm sắc thể.
30. Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu
thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A. 9:3:3:1. B. 1:1:1:1. C. 3:3:1:1. D. 3:1.
31. Kiểu phân bố không gặp trong quần thể là:
a. Rải rác. b. Ngẫu nhiên. c. Theo nhóm. d. đồng đều .
9. Đặc trưng quan trọng nhất của một quần thể là:
a. Độ tuổi. b. Mật độ. c. Sức sinh. d. Phát tán.
32. Phép lai AaBbDD x AabbDd thu được kết quả:
a. 4 kiểu gen, 12 kiểu hình b. 8 kiểu gen, 12 kiểu hình
c. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen d. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen

Phần dành cho thí sinh ban KHXH & NV (7 câu, từ câu 34 đến câu 40)

34. Tháp tuổi sau biểu thị điều gì:



A. Tỉ lệ sinh tương đương tỉ lệ tử B. Tỉ lệ sinh cao hơn so với tỉ lệ tử
C. Tỉ lệ sinh thấp hơn nhiều so với tỉ lệ tử D. Tỉ trưởng thành bằng tỉ lệ giá
35. Kích thước của một quần thể không phải là:
A. Số cá thể của nó. B. Sinh khối của nó. C. Năng lượng tích trong nó d. Kích thước nơi nó sống.
36. Các giai đọan chính trong quá trình phát sinh lòai người biểu diễn là:
A. Người hiện đại -> Người cổ đại -> Người vượn -> Người vượn hóa thạch
B. Vượn người hóa thạch -> Người vượn -> Người cổ đại -> người hiện đại
C. Người vượn -> Vượn người hóa thạch -> Người cổ đại.
D. Người vượn -> người cổ đại -> Vượn người hóa thạch -> Người hiện đại
37. Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là
A. thể đa bội. B. thể đa nhiễm. C. thể tam bội. D. thể tam nhiễm.
38. Người bị bệnh Đao do đột biến số lượng NST trong tế bào xôma có:
A. 23 B. 45 C. 46 D. 47
39. Nguồn nguyên liệ
No_avatar
dạ, con là một học sinh 12. Rất cám ơn tài liêu của thầy/cô. Cho con hỏi đề này có đáp án không ạ. Vì có vài thứ SGK ghi không rõ nên con cần đáp án để kiểm tra. CÁm ơn thầy/cô
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓