Thi Thử TN_BGD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Quỳnh
Ngày gửi: 12h:43' 09-05-2008
Dung lượng: 333.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Quỳnh
Ngày gửi: 12h:43' 09-05-2008
Dung lượng: 333.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Thi thö TN (m· 07)
C©u 1 :
Tế bào của một loài sinh vật có nhiễm sắc thể dạng ( * * * ) hoặc ( / * *). Sinh vật này đã bị:
A.
Đột biến toàn phần
B.
Đột biến không xác định được hình dạng nhiễm sắc thể
C.
Đột biến Triploid
D.
Không có đáp án đúng
C©u 2 :
Không thể xem như hoá thạch là
A.
Xác con kiến trong mã não
B.
Hình lá dương xỉ in trên tảng than đá đào được
C.
Xương một con vật thời Ai Cập cổ đại còn sót lại
D.
Dấu chân con Khủng Long được nham thạch đúc lại
C©u 3 :
Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ khác với dùng tia tử ngoại ở điểm chính là
A.
Tia phóng xạ có thể ion hoá phân tử sống, tia tử ngoại thì không
B.
Có thể chiếu nhiều loại đối tượng, còn tia tử ngoại chỉ sử dụng với tế bào nhỏ
C.
Tia phóng xạ nguy hiểm hơn, tốn kém hơn và cần bảo vệ nhiều hơn
D.
Chiếu xạ có thể gây cả đột biến gen vá Nhiễm Sắc Thể, còn tia tử ngoại thì không
C©u 4 :
Tỷ lệ người bị bạch tạng trong một quần thể cân bằng là 1/20000. Tỷ lệ người mang gen bạch tạng dị hợp là:
A.
1.4%
B.
1/4
C.
1/20000
D.
1/2
C©u 5 :
Loài chim sẻ ngô (parus major) phân bố (...), trong loài có (...) nòi địa lý là nòi châu Âu, Ấn độ... Hãy điền vào dấu ...
A.
rộng - nhiều
B.
rộng - một số
C.
hẹp - ba
D.
rộng - ba
C©u 6 :
Trong công nghệ sinh học ứng dụng kỹ thuật di truyền, đối tượng thường dùng đề tạo sản phẩm sinh học là
A.
Virus
B.
Một loại vi khuẩn đường ruột
C.
Thể thực khuẩn Lamđa
D.
Vi khuẩn siêu nhỏ ( vi khuẩn nano)
C©u 7 :
Tế bào sinh dưỡng của 1 loài sinh vật chỉ có 1 nhiễm sắc thể giới tính. Đây là hiện tượng
A.
Thể một nhiễm
B.
Không phải hiện tượng đột biến, chỉ là hiện tượng bình thường
C.
Đây là cơ thể đơn bội
D.
Tất cả đều đúng
C©u 8 :
Cơ thể nào được đề cập dưới đây là chắc chắn đã được chuyển gen.
A.
Cây dương xỉ phát triển từ môi trường nuôi cấy gen.
B.
Một người được điều trị bằng insulin sản xuất bởi vi khuẩn E.coli.
C.
Trong điều trị bệnh, một người truyền đúng nhóm máu.
D.
Cây hướng dương chứa gen cố định đạm.
C©u 9 :
Theo Đacuyn, mối quan hệ nào là quan trọng nhất
A.
Mối quan hệ hỗ trợ
B.
Mối quan hệ đấu tranh
C.
Mối quan hệ dây chuyền
D.
Tổng hợp sự tương quan của cả 3 mối quan hệ trên
C©u 10 :
Di truyền học được dùng làm cơ sở xây dựng thuyết tiến hoá hiện đại nhờ
A.
Xác định cơ chế di truyền học của quá trình tiến hoá
B.
Xác định được biến dị di truyền và không di truyền
C.
Giải thích nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền biến dị
D.
Cả A, B, C đều đúng
C©u 11 :
Tự thụ phấn là hiện tượng noãn của 1 cây được thụ phấn bởi
A.
Hạt phấn cùng loài
B.
Hạt phấn cùng kiểu gen
C.
Hạt phấn của cây khác loài
D.
Không có câu trả lời đúng
C©u 12 :
Kiểu trao đổi chất của tiền sinh vật xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất là:
A.
Tự dưỡng
B.
Kết hợp giữa tự dưỡng và dị dưỡng
C.
Dị dưỡng
D.
Chưa có kết luận được vì các sinh vật này đều là đơn bào, không để lại dấu vết
C©u 13 :
Trong các kiểu giao phối sau, kiểu có thể xem như lai khác loài là
A.
Bò vàng Việt Nam x Bò Hônsten Hà Lan
B.
Ngựa x Boocđô
C.
Lúa Tám thơm x Lúa IR 197446
D.
Lợn Ỉ x Lợn Bớc sai
C©u 14 :
Về mặt di truyền học thế hệ sinh vật trước truyền cho thế hệ sau cái gì?
A.
Các tính trạng giống chúng hình thành sẵn
B.
Kiểu gen chứa chương trình quy định kiểu hình đã mã hoá trước trong ADN
C.
Khả năng phản ứng trước môi trường cụ thể
D.
Câu B và C đúng
C©u 15 :
Qúa trình hình thành loài theo con đường địa lý chủ yếu gặp ở
A.
Động vật và thực vật
B.
Các sinh vật ít di động hoặc không di động
C.
Các động vật bậc cao
D.
Một số thực vật, thường là thực vật bậc cao
C©u 16 :
Tế bào nhận trong kỹ thuật di truyền là
A.
Tế bào động vật bất kỳ
B.
Tế bào E.Coli
C.
Dịch huyền phù
D.
Tế bào vi khuẩn hoặc virus
C©u 17 :
Theo Đacuyn, ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ
A.
Chuột vàng ngủ trong hang suốt mùa hè
B.
Tổ chức xã hội của đàn mối với phân công triệt để
C.
Đàn cào cào phá hoại cây trồng rất nhanh
D.
Nông dân nuôi mèo mục đích để tăng sản lượng trái cây
C©u 18 :
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau
A.
Có 4 dạng cách ly là cách ly địa lý, sinh thái, sinh sản, và di truyền
B.
Gía trị thích nghi của một đột biến thay đổi tuỳ thuộc từng tổ hợp sinh vật
C.
Điều kiện địa lý gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật và qua đó, chọn lọc tự nhiên sẽ chọn lọc những kiểu gen thích nghi
D.
Câu A và C đúng
C©u 19 :
Hiện tượng người có các đặc điểm bên ngoài và giải phẫu giống như nhiều các động vật có xương sống khác gọi là:
A.
Cơ quan thoái hoá
B.
Thể thức cấu tạo chung
C.
Bằng chứng phôi sinh học
D.
Hiện tượng lại giống
C©u 20 :
Nhịp độ tiến hoá được chi phối bởi nhân tố chủ yếu là
A.
Sự thay đổi điều kiện địa chất và khí hậu
B.
Cường độ của Chọn lọc tự nhiên
C.
Thay đổi của ngoại cảnh trông qua quan hệ dây chuyền sinh thái phức tạp
D.
Câu A, B, và thêm sự tác động của các nhân tố đột biến
C©u 21 :
Đây là một kết quả lai tự nhiên, xuất hiện đầu tiên ở miền Nam nước Anh. Loài sinh vật này là
A.
Cỏ Spartina
B.
Con tằm song nhị bội
C.
Tảo Spirulina
D.
Có 2 câu đúng trong 3 câu A, B, C
C©u 22 :
Sơ đồ phả hệ chỉ có ý nghĩa nếu nó gồm ít nhất
A.
5 thế hệ, có thể có ngắt quãng
B.
Chỉ cần 2 thế hệ liên tiếp, với nhiều người của dòng họ nghiên cứu
C.
3 thế hệ liên tiếp
D.
4 thế hệ
C©u 23 :
Một cặp vợ chồng lần đầu sinh được bé X, lần sau sinh đôi cùng trứng được bé Y và Z. Nhận xét đúng là
A.
Y và Z có kiểu gen giống nhau hoàn toàn và giống hoàn toàn với X
B.
Y và Z có kiểu gen hoàn toàn giống nhau, còn kiểu gen của X có thể giống hoặc khác so với 2 em
C.
Không có nhận định nào chính xác
D.
Y và Z có kiểu gen hoàn toàn giống nhau và khác hoàn toàn so với X
C©u 24 :
Trong quá trình phát triển cá thể của 1 sinh vật có
A.
Sự tác động qua lại giữa các gen trong kiểu gen
B.
Ảnh hưởng của môi trường và sự tương tác giữa nhân và tế bào chất
C.
Sự khai triển chương trình đã mã hoá trong DNA
D.
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
C©u 25 :
Đây là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định. Chọn câu trả lời đúng nhất
A.
Mỗi đặc điểm thích nghi
B.
Sự hợp lý tương đối
C.
Sự đa hình quần thể
D.
Có 2 ý đúng trong 3 câu A, B, C
C©u 26 :
Đại Thái Cổ bắt đầu lúc nào? Cách đây bao lâu?
A.
Cách đây gần 4 tỷ năm, bắt đầu từ khi Trái Đất hình thành, kéo dài 900 triệu năm
B.
Cách đây 4.000 triệu năm, kéo dài cách đại Nguyên Sinh là hơn 900 triệu năm
C.
Cách đây 3.500 triệu năm, kéo dài 900 triệu năm
D.
Cách đây 2.600 triệu năm, kéo dài 2.038 triệu năm
C©u 27 :
Ở cà chua: gen A quy định màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen lặn a quy định màu vàng. Cây cà chua tứ bội quả đỏ tự thụ sinh ra F1 quả vàng và quả đỏ. P có kiểu gen là
A.
AAaa x Aaaa
B.
Aaaa x Aaaa
C.
AAaa x Aaaa
D.
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
C©u 28 :
Trong thực tế chọn giống, loại đột biến được dùng để tăng lượng đạm trong dầu cây hướng dương là:
A.
Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
B.
Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C.
Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
D.
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
C©u 29 :
Biến dị không di truyền được là
A.
Đột biến gen
B.
Đột biến nhiễm sắc thể
C.
Biến dị tổ hợp
D.
Thường biến
C©u 30 :
Màu lông của cú mèo do sự kiểm soát của 3 alen trội lặn hoàn toàn theo thứ tự G1( nâu) > G2 (đen) > G3 (xám). Đếm ngẫu nhiên trong quần thể loài này ta thấy có : 38 con nâu : 144 con đen : 18 con xám. Nếu quần thể là cân bằng di truyền thì tần số tương đối của G1, G2, G3 lần lượt là bao nhiêu?
A.
0.1 - 0.6 - 0.3
B.
0.3 - 0.4 - 0.3
C.
0.15 - 0. 55 - 0.3
D.
0.2 - 0.5 - 0.3
C©u 31 :
Dạng vượn người hoá thạch giống người nhiều nhất là
A.
Parapitec
B.
Đriopitec
C.
Ôxtralôpitec
D.
Propliôpitec
C©u 32 :
Thể đột biến là
A.
Cá thể có đột biến
B.
Cơ thể đã bị đột biến
C.
Câu trả lời khác
D.
Cơ thể sinh vật có thể bị đột biến
C©u 33 :
Quá trình hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất thời nguyên thuỷ đã được diễn ra ở
A.
Khí quyển
B.
Thạch quyển
C.
Thuỷ quyển
D.
A + B +C
C©u 34 :
Đặc điểm nào không phải là của thường biến
A.
Đồng loạt theo cùng hướng cho các cá thể cùng kiểu gen và điều kiện sống
B.
Chỉ tồn tại trong 1 đời cá thể
C.
Thường tương ứng với điều kiện môi trường, có tính thích nghi
D.
Có thể có lợi, trung tính, có hại
C©u 35 :
Phân tử ADN của một loài bị mất nhiều gen. Đó là biến dị loại
A.
Đột biến gen dạng mất Nuclêôtit
B.
Biến dị tổ hợp
C.
Đột biến dị bội
D.
Mất đoạn nhiễm sắc thể
C©u 36 :
Cách tạo ra nho 3n là
A.
1n -> 2n -> giao tử 2n x giao tử n -> nho tam bội
B.
3n -> 6n -> giao tử 3n -> nho tam bội
C.
4n -> 2n -> giao tử n x giao tử 2n -> nho tam bội
D.
2n -> 4n -> giao tử 2n x giao tử n -> nho tam bội
C©u 37 :
Trong tự nhiên hay trong sản xuất, thường biến không thể có ý nghĩa là
A. Góp phần tăng năng suất của giống B. Giúp sinh vật thích nghi kịp với môi trưòng thay đổi
C. Góp phần tạo nhịp sinh học giúp sinh vật thích nghi D. Không có câu nào sai hết
C©u 38 :
Trong kỹ thuật di truyền, người ta cắt và nối DNA bằng
A.
Cắt bằng vi kéo cực nhỏ, nối bằng súng bắn gen và vi kim tiêm
B.
Cắt bằng retrictaza và nối bằng ligaza
C.
Có thể sử dụng 2 trong 3 biện pháp nêu trên
D.
Cắt bằng DNA polymeraza thêta và nối nhờ RNA polymeraza delta
C©u 39 :
Cá thể có kiểu gen AaBbCc sau nhiều thế hệ tự thụ liên tiếp sẽ tạo ra số dòng thuần là:
A.
4
B.
8
C.
6
D.
10
C©u 40 :
Hiện tượng cá mập, cá voi và ngư long giống nhau là kết quả của
A.
Đồng quy tính trạng ở tiến hoá lớn
B.
Sự phân ly tính trạng
C.
Phân ly tính trạng ở tiến hoá nhỏ
D.
Qúa trình đồng quy tính trạng trong tiến hoá nhỏ
M«n Thi Thu TN _07 (M· ®Ò 126)
C©u 1 :
Tế bào của một loài sinh vật có nhiễm sắc thể dạng ( * * * ) hoặc ( / * *). Sinh vật này đã bị:
A.
Đột biến toàn phần
B.
Đột biến không xác định được hình dạng nhiễm sắc thể
C.
Đột biến Triploid
D.
Không có đáp án đúng
C©u 2 :
Không thể xem như hoá thạch là
A.
Xác con kiến trong mã não
B.
Hình lá dương xỉ in trên tảng than đá đào được
C.
Xương một con vật thời Ai Cập cổ đại còn sót lại
D.
Dấu chân con Khủng Long được nham thạch đúc lại
C©u 3 :
Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ khác với dùng tia tử ngoại ở điểm chính là
A.
Tia phóng xạ có thể ion hoá phân tử sống, tia tử ngoại thì không
B.
Có thể chiếu nhiều loại đối tượng, còn tia tử ngoại chỉ sử dụng với tế bào nhỏ
C.
Tia phóng xạ nguy hiểm hơn, tốn kém hơn và cần bảo vệ nhiều hơn
D.
Chiếu xạ có thể gây cả đột biến gen vá Nhiễm Sắc Thể, còn tia tử ngoại thì không
C©u 4 :
Tỷ lệ người bị bạch tạng trong một quần thể cân bằng là 1/20000. Tỷ lệ người mang gen bạch tạng dị hợp là:
A.
1.4%
B.
1/4
C.
1/20000
D.
1/2
C©u 5 :
Loài chim sẻ ngô (parus major) phân bố (...), trong loài có (...) nòi địa lý là nòi châu Âu, Ấn độ... Hãy điền vào dấu ...
A.
rộng - nhiều
B.
rộng - một số
C.
hẹp - ba
D.
rộng - ba
C©u 6 :
Trong công nghệ sinh học ứng dụng kỹ thuật di truyền, đối tượng thường dùng đề tạo sản phẩm sinh học là
A.
Virus
B.
Một loại vi khuẩn đường ruột
C.
Thể thực khuẩn Lamđa
D.
Vi khuẩn siêu nhỏ ( vi khuẩn nano)
C©u 7 :
Tế bào sinh dưỡng của 1 loài sinh vật chỉ có 1 nhiễm sắc thể giới tính. Đây là hiện tượng
A.
Thể một nhiễm
B.
Không phải hiện tượng đột biến, chỉ là hiện tượng bình thường
C.
Đây là cơ thể đơn bội
D.
Tất cả đều đúng
C©u 8 :
Cơ thể nào được đề cập dưới đây là chắc chắn đã được chuyển gen.
A.
Cây dương xỉ phát triển từ môi trường nuôi cấy gen.
B.
Một người được điều trị bằng insulin sản xuất bởi vi khuẩn E.coli.
C.
Trong điều trị bệnh, một người truyền đúng nhóm máu.
D.
Cây hướng dương chứa gen cố định đạm.
C©u 9 :
Theo Đacuyn, mối quan hệ nào là quan trọng nhất
A.
Mối quan hệ hỗ trợ
B.
Mối quan hệ đấu tranh
C.
Mối quan hệ dây chuyền
D.
Tổng hợp sự tương quan của cả 3 mối quan hệ trên
C©u 10 :
Di truyền học được dùng làm cơ sở xây dựng thuyết tiến hoá hiện đại nhờ
A.
Xác định cơ chế di truyền học của quá trình tiến hoá
B.
Xác định được biến dị di truyền và không di truyền
C.
Giải thích nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền biến dị
D.
Cả A, B, C đều đúng
C©u 11 :
Tự thụ phấn là hiện tượng noãn của 1 cây được thụ phấn bởi
A.
Hạt phấn cùng loài
B.
Hạt phấn cùng kiểu gen
C.
Hạt phấn của cây khác loài
D.
Không có câu trả lời đúng
C©u 12 :
Kiểu trao đổi chất của tiền sinh vật xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất là:
A.
Tự dưỡng
B.
Kết hợp giữa tự dưỡng và dị dưỡng
C.
Dị dưỡng
D.
Chưa có kết luận được vì các sinh vật này đều là đơn bào, không để lại dấu vết
C©u 13 :
Trong các kiểu giao phối sau, kiểu có thể xem như lai khác loài là
A.
Bò vàng Việt Nam x Bò Hônsten Hà Lan
B.
Ngựa x Boocđô
C.
Lúa Tám thơm x Lúa IR 197446
D.
Lợn Ỉ x Lợn Bớc sai
C©u 14 :
Về mặt di truyền học thế hệ sinh vật trước truyền cho thế hệ sau cái gì?
A.
Các tính trạng giống chúng hình thành sẵn
B.
Kiểu gen chứa chương trình quy định kiểu hình đã mã hoá trước trong ADN
C.
Khả năng phản ứng trước môi trường cụ thể
D.
Câu B và C đúng
C©u 15 :
Qúa trình hình thành loài theo con đường địa lý chủ yếu gặp ở
A.
Động vật và thực vật
B.
Các sinh vật ít di động hoặc không di động
C.
Các động vật bậc cao
D.
Một số thực vật, thường là thực vật bậc cao
C©u 16 :
Tế bào nhận trong kỹ thuật di truyền là
A.
Tế bào động vật bất kỳ
B.
Tế bào E.Coli
C.
Dịch huyền phù
D.
Tế bào vi khuẩn hoặc virus
C©u 17 :
Theo Đacuyn, ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ
A.
Chuột vàng ngủ trong hang suốt mùa hè
B.
Tổ chức xã hội của đàn mối với phân công triệt để
C.
Đàn cào cào phá hoại cây trồng rất nhanh
D.
Nông dân nuôi mèo mục đích để tăng sản lượng trái cây
C©u 18 :
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau
A.
Có 4 dạng cách ly là cách ly địa lý, sinh thái, sinh sản, và di truyền
B.
Gía trị thích nghi của một đột biến thay đổi tuỳ thuộc từng tổ hợp sinh vật
C.
Điều kiện địa lý gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật và qua đó, chọn lọc tự nhiên sẽ chọn lọc những kiểu gen thích nghi
D.
Câu A và C đúng
C©u 19 :
Hiện tượng người có các đặc điểm bên ngoài và giải phẫu giống như nhiều các động vật có xương sống khác gọi là:
A.
Cơ quan thoái hoá
B.
Thể thức cấu tạo chung
C.
Bằng chứng phôi sinh học
D.
Hiện tượng lại giống
C©u 20 :
Nhịp độ tiến hoá được chi phối bởi nhân tố chủ yếu là
A.
Sự thay đổi điều kiện địa chất và khí hậu
B.
Cường độ của Chọn lọc tự nhiên
C.
Thay đổi của ngoại cảnh trông qua quan hệ dây chuyền sinh thái phức tạp
D.
Câu A, B, và thêm sự tác động của các nhân tố đột biến
C©u 21 :
Đây là một kết quả lai tự nhiên, xuất hiện đầu tiên ở miền Nam nước Anh. Loài sinh vật này là
A.
Cỏ Spartina
B.
Con tằm song nhị bội
C.
Tảo Spirulina
D.
Có 2 câu đúng trong 3 câu A, B, C
C©u 22 :
Sơ đồ phả hệ chỉ có ý nghĩa nếu nó gồm ít nhất
A.
5 thế hệ, có thể có ngắt quãng
B.
Chỉ cần 2 thế hệ liên tiếp, với nhiều người của dòng họ nghiên cứu
C.
3 thế hệ liên tiếp
D.
4 thế hệ
C©u 23 :
Một cặp vợ chồng lần đầu sinh được bé X, lần sau sinh đôi cùng trứng được bé Y và Z. Nhận xét đúng là
A.
Y và Z có kiểu gen giống nhau hoàn toàn và giống hoàn toàn với X
B.
Y và Z có kiểu gen hoàn toàn giống nhau, còn kiểu gen của X có thể giống hoặc khác so với 2 em
C.
Không có nhận định nào chính xác
D.
Y và Z có kiểu gen hoàn toàn giống nhau và khác hoàn toàn so với X
C©u 24 :
Trong quá trình phát triển cá thể của 1 sinh vật có
A.
Sự tác động qua lại giữa các gen trong kiểu gen
B.
Ảnh hưởng của môi trường và sự tương tác giữa nhân và tế bào chất
C.
Sự khai triển chương trình đã mã hoá trong DNA
D.
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
C©u 25 :
Đây là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định. Chọn câu trả lời đúng nhất
A.
Mỗi đặc điểm thích nghi
B.
Sự hợp lý tương đối
C.
Sự đa hình quần thể
D.
Có 2 ý đúng trong 3 câu A, B, C
C©u 26 :
Đại Thái Cổ bắt đầu lúc nào? Cách đây bao lâu?
A.
Cách đây gần 4 tỷ năm, bắt đầu từ khi Trái Đất hình thành, kéo dài 900 triệu năm
B.
Cách đây 4.000 triệu năm, kéo dài cách đại Nguyên Sinh là hơn 900 triệu năm
C.
Cách đây 3.500 triệu năm, kéo dài 900 triệu năm
D.
Cách đây 2.600 triệu năm, kéo dài 2.038 triệu năm
C©u 27 :
Ở cà chua: gen A quy định màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen lặn a quy định màu vàng. Cây cà chua tứ bội quả đỏ tự thụ sinh ra F1 quả vàng và quả đỏ. P có kiểu gen là
A.
AAaa x Aaaa
B.
Aaaa x Aaaa
C.
AAaa x Aaaa
D.
Cả 3 câu A, B, C đều đúng
C©u 28 :
Trong thực tế chọn giống, loại đột biến được dùng để tăng lượng đạm trong dầu cây hướng dương là:
A.
Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
B.
Mất đoạn nhiễm sắc thể.
C.
Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
D.
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
C©u 29 :
Biến dị không di truyền được là
A.
Đột biến gen
B.
Đột biến nhiễm sắc thể
C.
Biến dị tổ hợp
D.
Thường biến
C©u 30 :
Màu lông của cú mèo do sự kiểm soát của 3 alen trội lặn hoàn toàn theo thứ tự G1( nâu) > G2 (đen) > G3 (xám). Đếm ngẫu nhiên trong quần thể loài này ta thấy có : 38 con nâu : 144 con đen : 18 con xám. Nếu quần thể là cân bằng di truyền thì tần số tương đối của G1, G2, G3 lần lượt là bao nhiêu?
A.
0.1 - 0.6 - 0.3
B.
0.3 - 0.4 - 0.3
C.
0.15 - 0. 55 - 0.3
D.
0.2 - 0.5 - 0.3
C©u 31 :
Dạng vượn người hoá thạch giống người nhiều nhất là
A.
Parapitec
B.
Đriopitec
C.
Ôxtralôpitec
D.
Propliôpitec
C©u 32 :
Thể đột biến là
A.
Cá thể có đột biến
B.
Cơ thể đã bị đột biến
C.
Câu trả lời khác
D.
Cơ thể sinh vật có thể bị đột biến
C©u 33 :
Quá trình hình thành các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất thời nguyên thuỷ đã được diễn ra ở
A.
Khí quyển
B.
Thạch quyển
C.
Thuỷ quyển
D.
A + B +C
C©u 34 :
Đặc điểm nào không phải là của thường biến
A.
Đồng loạt theo cùng hướng cho các cá thể cùng kiểu gen và điều kiện sống
B.
Chỉ tồn tại trong 1 đời cá thể
C.
Thường tương ứng với điều kiện môi trường, có tính thích nghi
D.
Có thể có lợi, trung tính, có hại
C©u 35 :
Phân tử ADN của một loài bị mất nhiều gen. Đó là biến dị loại
A.
Đột biến gen dạng mất Nuclêôtit
B.
Biến dị tổ hợp
C.
Đột biến dị bội
D.
Mất đoạn nhiễm sắc thể
C©u 36 :
Cách tạo ra nho 3n là
A.
1n -> 2n -> giao tử 2n x giao tử n -> nho tam bội
B.
3n -> 6n -> giao tử 3n -> nho tam bội
C.
4n -> 2n -> giao tử n x giao tử 2n -> nho tam bội
D.
2n -> 4n -> giao tử 2n x giao tử n -> nho tam bội
C©u 37 :
Trong tự nhiên hay trong sản xuất, thường biến không thể có ý nghĩa là
A. Góp phần tăng năng suất của giống B. Giúp sinh vật thích nghi kịp với môi trưòng thay đổi
C. Góp phần tạo nhịp sinh học giúp sinh vật thích nghi D. Không có câu nào sai hết
C©u 38 :
Trong kỹ thuật di truyền, người ta cắt và nối DNA bằng
A.
Cắt bằng vi kéo cực nhỏ, nối bằng súng bắn gen và vi kim tiêm
B.
Cắt bằng retrictaza và nối bằng ligaza
C.
Có thể sử dụng 2 trong 3 biện pháp nêu trên
D.
Cắt bằng DNA polymeraza thêta và nối nhờ RNA polymeraza delta
C©u 39 :
Cá thể có kiểu gen AaBbCc sau nhiều thế hệ tự thụ liên tiếp sẽ tạo ra số dòng thuần là:
A.
4
B.
8
C.
6
D.
10
C©u 40 :
Hiện tượng cá mập, cá voi và ngư long giống nhau là kết quả của
A.
Đồng quy tính trạng ở tiến hoá lớn
B.
Sự phân ly tính trạng
C.
Phân ly tính trạng ở tiến hoá nhỏ
D.
Qúa trình đồng quy tính trạng trong tiến hoá nhỏ
M«n Thi Thu TN _07 (M· ®Ò 126)
 








Các ý kiến mới nhất