Thi thử HK II Hóa_10 số 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:30' 24-03-2010
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 270
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:30' 24-03-2010
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II
HỌ TÊN: …………………………… NĂM HOC: 2009-2010
LỚP: : …………………………… MÔN: HÓA. KHỐI : 10
SỐ BÁO DANH: ……………………. Thời giam làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ THI: 001
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1: Ở nhiệt độ thích hợp, hỗn hợp khí N2 và H2 đạt đến trạng thái cân bằng :
3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k)
Hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,50 mol NH3, 2,00 mol N2 và 3,00 mol H2. Có bao nhiêu mol H2 có mặt khi phản ứng bắt đầu ?
A. 4,00 mol B. 3,00 mol C. 5,25 mol D. 4,50 mol
Câu 2: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây
A. Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
B. Dùng SO3 cho vào nước
C. Rót từ từ nước vào axit.
D. Rót từ từ axit vào nước.
Câu 3: Khi sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được là:
A. Na2S v à NaHS B. NaHS C. Na2S và NaOH D. Na2S
Câu 4: Cho 10g dung dịch HCl tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 14,35g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dd HCl phản ứng là
A. 35% B. 15% C. 36,5% D. 50%
Câu 5: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ D. Xúc tác
Câu 6: Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4. Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. BaCl2, AgNO3 B. AgNO3, quỳ tím
C. Phenolphtalein, quỳ tím D. BaCl2, Phenolphtalein
Câu 7: Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự
A. I < Br < Cl < F B. Br < I < F < Cl C. I < Cl < Br < F D. Br < I < Cl < F
Câu 8: Cho a (g) hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 4,48lít khí (đktc).Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thoát ra 8,96lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm kim loại Cu và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 30% và 70%. B. 50%. và 50 %
C. 40% và 60%. D. 36,36 % và 63,64%.
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12,6 gam B. 37,8 gam C. 25,2 gam D. 50,4 gam
Câu 10: Cho các dung dịch sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A. BaCl2 B. AgNO3 C. Quỳ tím D. KOH
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. O3 chỉ có tính oxi hoá.
B. O3 và H2O2 đều có thể hiện tính oxi hoá .
C. H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D. O3 và H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
Câu 12: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k) ;
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ khí H2 D. Nồng độ khí Cl2
Câu 13: Cho các phản ứng sau :
1/ S + O2 ( SO2 ; 2/ S + H2 ( H2S
3/S + 3F2 ( SF6 ; 4/ S + 2K ( K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào ?
A. 3 B. 1 và 3 C. 2 và 4 D. 1
Câu 14: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,04 mol/l. Sau 20s, chất đó phản ứng hết 0
HỌ TÊN: …………………………… NĂM HOC: 2009-2010
LỚP: : …………………………… MÔN: HÓA. KHỐI : 10
SỐ BÁO DANH: ……………………. Thời giam làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ THI: 001
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1: Ở nhiệt độ thích hợp, hỗn hợp khí N2 và H2 đạt đến trạng thái cân bằng :
3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k)
Hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,50 mol NH3, 2,00 mol N2 và 3,00 mol H2. Có bao nhiêu mol H2 có mặt khi phản ứng bắt đầu ?
A. 4,00 mol B. 3,00 mol C. 5,25 mol D. 4,50 mol
Câu 2: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây
A. Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
B. Dùng SO3 cho vào nước
C. Rót từ từ nước vào axit.
D. Rót từ từ axit vào nước.
Câu 3: Khi sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được là:
A. Na2S v à NaHS B. NaHS C. Na2S và NaOH D. Na2S
Câu 4: Cho 10g dung dịch HCl tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 14,35g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dd HCl phản ứng là
A. 35% B. 15% C. 36,5% D. 50%
Câu 5: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ D. Xúc tác
Câu 6: Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4. Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. BaCl2, AgNO3 B. AgNO3, quỳ tím
C. Phenolphtalein, quỳ tím D. BaCl2, Phenolphtalein
Câu 7: Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự
A. I < Br < Cl < F B. Br < I < F < Cl C. I < Cl < Br < F D. Br < I < Cl < F
Câu 8: Cho a (g) hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 4,48lít khí (đktc).Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thoát ra 8,96lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm kim loại Cu và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 30% và 70%. B. 50%. và 50 %
C. 40% và 60%. D. 36,36 % và 63,64%.
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12,6 gam B. 37,8 gam C. 25,2 gam D. 50,4 gam
Câu 10: Cho các dung dịch sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A. BaCl2 B. AgNO3 C. Quỳ tím D. KOH
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. O3 chỉ có tính oxi hoá.
B. O3 và H2O2 đều có thể hiện tính oxi hoá .
C. H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D. O3 và H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
Câu 12: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl (k) ;
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nhiệt độ B. Áp suất C. Nồng độ khí H2 D. Nồng độ khí Cl2
Câu 13: Cho các phản ứng sau :
1/ S + O2 ( SO2 ; 2/ S + H2 ( H2S
3/S + 3F2 ( SF6 ; 4/ S + 2K ( K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào ?
A. 3 B. 1 và 3 C. 2 và 4 D. 1
Câu 14: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,04 mol/l. Sau 20s, chất đó phản ứng hết 0
 









Các ý kiến mới nhất