Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thi thử HK II Hóa_10 số 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:30' 24-03-2010
Dung lượng: 107.0 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)


Họ, tên thí sinh:................................................Lớp..........................

Mã đề thi 209


Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,
Ba=137, N=14, I=127
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).
Câu 1: Cho các yếu tố sau: (1)nồng độ, (2) áp suất, (3) nhiệt độ, (4) diện tích tiếp xúc, (5) chất xúc tác. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
A. (1) (2) (3) (4) B. (1) (3) (5) C. (2) (3) (4) (5) D. (1) (2) (3) (4) (5)
Câu 2: Đối với những phản ứng có chất khí tham gia thì:
A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
C. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng D. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng
Câu 3: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
A. dd NaCl B. Quì tím C. dd NaNO3 D. dd NaOH
Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:
A. Đồng B. Hồ tinh bột
C. Dung dịch KI và hồ tinh bột D. Khí hidro
Câu 5: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
A. H2SO4 loãng ,Cu. B. Na2SO3 , H2SO4 loãng.
C. FeS2, O2. D. S và O2.
Câu 6: Cho 11,2g kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 6,72lit khí SO2 (đkc). Tên kim loại:
A. Nhôm B. Sắt C. Kẽm D. Đồng
Câu 7: Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI. Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung dịch trên:
A. AgNO3 B. HCl C. Quì tím D. NaOH
Câu 8: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. không có hiện tượng gì xảy ra B. Có bọt khí bay lên
C. Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 9: Thuốc thử để nhận ra iôt là…
A. Nước brôm B. Hồ tinh bột C. Quì tím D. Phenolphtalein
Câu 10: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độ bao nhiêu?
A. 0,4M. B. 0,1M. C. 1,4M. D. 0,2M.
Câu 11: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:
A. 2, 1, 3, 2 B. 1, 2, 3, 2 C. 3, 1, 3, 1 D. 2, 2, 3, 1
Câu 12: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A. Br>F>I>Cl B. F>Cl>Br>I C. Cl>F>Br>I D. I>Br>Cl>F
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:
A. 35% và 65%. B. 45% và 55%. C. 50% và 50%. D. 40% và 60%.
Câu 14: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó chính là mùi clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A. Clo độc nên có tính sát trùng B. Có HClO chất này có tính oxi hóa mạnh
C. Một nguyên nhân khác
 
Gửi ý kiến