Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

THI THU DH THPT PHA LAI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy Tiên
Ngày gửi: 20h:24' 30-05-2008
Dung lượng: 335.5 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Sở GIáO DụC ĐàO TAO HảI DƯƠNG
TRường tHPT phả lại
Đề thi thử đại học tháng 3 / 2008
Môn Hoá Học
Thời gian 90 phút

1. Một dung dịch chứa các Ion sau: Na+, Mg2+; Ca2+; Ba2+; H+; Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa Ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với các chất nào trong các chất sau đây:
A. dung dịch K2CO3 đủ; B. dung dịch Na2SO4 đủ;
C. dung dịch NaOH đủ; D.dung dịch Na2CO3 đủ;
2. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO.
A. Fe, Cu, Al; B. Zn, Fe, Mg; C. Fe, Mn, Ni; D. Ni, Cu, Ca;
3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ. Sau khi kết thúc phản ứng được dung dịch X. Dung dịch X chứa chất gì?
A. NH4Cl và NaHCO3; B. NaOH; C. BaCl2; D. NaCl;
4. Khi cho Al vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2. Khi phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH vào lại thấy giải phóng khí B. Hỗn hợp khí B là:
A. H2, NO2; B. N2, N2O; C.H2, NH3; D. NO, NO2;
5. So sánh tính axit và tính khử : 1. HF; 2. HI; 3. HBr; 4. HCl;
A. 1<2<3<4; B.3<2<1<4; C.1<3<2<4; D. 1<4<3<2;
6. Điện phân các dung dịch sau với điện cực trơ màng ngăn xốp:
1. KCl; 2. CuSO4; 3. KNO3; 4. AgNO3; 5. Na2SO4; 6. ZnSO4; 7. NaCl; 8. H2SO4; 9. CaCl2. Sau khi điện phân dung dịch nào có môi trường axit.
A. 2, 3, 4, 5, 6; B. 2, 3, 4, 6, 8; C. 2, 4, 6, 8; D.1, 9, 8;
7. Hãy sắp xếp các cặp oxihóa - khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa của các ion kim loại:
1: Fe2+/Fe; 2: Pb2+/Pb; 3: 2H+/H2; 4: Ag+/Ag; 5: Na+/Na; 6: Fe3+/Fe2+; 7: Cu2+/ Cu;
A. 5<1<2<6<3<7<4; B. 4<6<7<3<2<1<5; C. 5<1<6<2<3<4<7; D. 5<1<2<3<7<6<4;
8. Cho các hợp chất :
1.C6H5NH2; 2. C2H5NH2; 3. (C6H5)2NH; 4. (C2H5)2NH; 5. NaOH; 6. NH3;
Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự tính bazơ giảm dần.
A. 5.>4>2>6>1>3; B.5>4>2>1>3>6; C.6>4>3>5>1>2; D. 1>3>5>4>2>6;
9.. Hoà tan m gam hỗn hợp Fevà Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3 thu được dd X 0,448lit NO duy nhất ở đktc và còn lại 0,65 m gam kim loại . Tính khối lượng muối trong dd X
A.5,4 g B.6,4 C .11,2 g D. Không xác định được
10: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: 1. Sợi bông 2. Cao su Buna 3. Protit 4. Tinh bột
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 3, 4
11: éốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nco2 < nH2O. Kết luận nào sau đây đúng. A. (X) là ankanol B. (X) là ankađiol C. (X) là rượu 3 lần rượu .   D. (X) là rượu no. 12: Một ankanol X có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tácc dụng hết với Na thể tích khí H2 thoát ra (ở điều kiện chuẩn) là:
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,46 lit
13:Có bao nhiêu đồng phân của C5H12O khi oxihoá cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương ?
A.3 B.2 C.4 D.5
14:Tách nứơc hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai rượu đựơc hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76(g)CO2. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng(CO2 + H2O) là:
A. 2,94g B. 2,48g C. 1,76g D. 2,76g
15: Đun 57,5 (g) rượu Etylic với H2SO4 đậm đặc ở 1700C . Toàn lượng etilen thu được sau khi đã làm khô được dẫn qua bình đựng dung dịch Brôm (trong CCl4 ) thấy khối lượng bình tăng thêm 21(g) . Hiệu suất chung của quá trình đề hiđrát hoá rượu etylic là :
A. 59% B. 60% C.55% D. 70%
16:Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. Phenol là axit , còn anilin là bazơ .
B . Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ , còn dung dịch Anilin làm quỳtím hoá xanh .
C. Phenol và Anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom .
D. Phenol và Anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hiđro.
17: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 ( dư) thu được sản phẩm Y, Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí vô cơ A, B, X là:
A. HCHO B. HCOOH
C. HCOONH4 D. Cả A, B, C đều đúng.
18 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH3CH(OH)CHO. D. OHC-CHO.
19: Chia 12,6gam một andehit mạch hở là 3 phần bằng nhau:
+ Để khử hoá hoàn toàn phần 1 phải dùng 3,36 lít H2 (đktc).
+ Cho phần 2 phản ứng với brom dư thấy có 8 g brôm phản ứng.
+ Đem phần 3 phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được x gam bạc. Giá trị x là
A. 10,08 gam B. 21,6 gam C. 28,16 gam D. 9,64 gam
20 : Cho quì tím vào dung dịch axit Glutamic, quỳ tím có đổi màu không? nếu có thì đổi thành màu gì?
A. Đổi sang màu hồng B. Đổi sang màu xanh.
C. Không đổi màu D. Bị mất màu
21 : Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau
A. Mg,Ag,CH3OH/H2SO4 đặc,nóng. B. Mg,Cu,dung dịch NH3,NaHCO3
C. Mg,dung dịch NH3,dung dịch NaCl D. Mg,dung dịch NH3,NaHCO3
22: Có 5 lọ mất nhãn chứa 5 dung dịch :axit fomic , axit axetic , axit acrylic , ancol etylic và etanal . Bằng cách nào sau đây có thể nhận biết được 5 đung dịch trên theo thứ tự ?
A. Dùng quỳ tím , dùng Na , dùng dung dịch AgNO3/ NH3
B. Dùng quỳ tím , dùng nước brom , dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng Na
C. Dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng nớc brom , dùng Na
D. Dùng quỳ tím , dùng dd AgNO3/ NH3 , dùng Na
23. Cho các dd sau đây lần lượt tác dụng với nhau từng đôI một
NH3, NH4Cl, NaOH, C6H5NH3Cl, (CH3)2NH. Số phản ứng xảy ra là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
24. Hai gluxit ( cacbohiđrat) nào là đồng phân của nhau?
A. Glucozo và mantozo B. Xenlulozo và glucozo
C. Glucozo và fructozo D. mantozo và fructozo
25. Có hai dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa2 loại cation và hai loại anion với số mol đã cho trong số các ion sau K+ (0,15 mol), Mg2+(0,1 mol), NH4+ (0,25 mol) , H+(0,2 mol), Cl-(0,1 mol) , SO42-(0,075 mol), NO3- (0,25 mol) , CO32- (0,15 mol). Xác định thành phần của mỗi dung dịch
A. X: H+ , Mg2+ , Cl- , SO42- và Y : NH4+, K+ , NO3- , CO32 -
B. X: H+ , Mg2+, NO3-, CO32- và Y : NH4+, K+ , Cl- , SO42-
C. X: H+ , Mg2+, NO3-, SO42- và Y : NH4+, K+ , Cl- , CO32 -
D. X: K+, Mg2+, NO3-, SO42- và Y: H+ , K+ , Cl- , CO32 -
26. Nhóm mà tất cả các chất tác dụng được với dd HCl là:
A. anilin và natriaxetat B. Phenol và glixin
C. phenol và anilin D. axit picric và glixin
27. CTĐG nhất của 1 axit hữu cơ X là (CHO)n. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2 số đồng phân axit ( kể cả đồng phân cis- trans ) của X là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
28. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với mấy chất trong số các chất sau:
NaHCO3, SiO2, NaClO, NaHSO4, AgCl, Sn, Fe3O4, S, C6H5ONa, (CH3)NH, CaC2
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
29. Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng đôi một : NaHSO4, NaHCO3, CuCl2, NaOH. Số phản ứng xảy ra là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
30. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở tác dụng với Na có CTPT là: C3H6O2
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
31. CTPT của chất X là C4H6O2 kết luận nào sau đây không đúng?
A. X có thể là axit không no, mạch hở, đơn chức. B. Trong phân tử X có thể có 2 liên kết 
C. X có thể là 1 este không no, mạch hở D. Một mol X có thể tác dụng với 2 mol NaOH
32. Chọn thuốc thử tốt nhất để phát hiện nhanh chóng không khí bị nhiễm H2S
A. dd FeCl2 B. Dd nước vôi trong C. dd H2SO4 D. giấy tẩm dd Pb(NO3)2
33. Chất X có thể tác dụng với Al, Fe, H2SO3, Ca(OH)2, H2S, FeCl2, KBr. X là chất nào?
A. H2SO4 đặc nguội B. Dd NaOH C. dd FeCl3
 
Gửi ý kiến