Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thi Thử ĐH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thái Sơn
Ngày gửi: 20h:05' 08-05-2008
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Hoành Bồ – quảng Ninh
(Đề thi gồm 05 trang)
Đề thi trắc nghiệm THPT
Thi thử đại học lần thứ I
Năm học 2007 - 2008
Môn thi: Hoá học. Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ................................... Số câu trắc nghiệm: 50 câu
số báo danh: .....................



.................................................................................................................................................................................................................
Đề bài

Câu 1 :
Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X gồm (a mol Al2O3, b mol CuO và c mol Ag2O) người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 thu được dung dịch Y, sau đó thêm (giả thiết các phản ứng đều đạt 100%)

A.
2c mol bột Al vào Y.
B.
c mol bột Al vào Y.

C.
2c mol bột Cu vào Y.
D.
c mol bột Cu vào Y.

Câu 2 :
Nitro hoá benzen thu được 2 chất hữu cơ X và Y hơn kém nhau một nhóm - NO2. Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2 (đktc). Hãy chọn đúng cặp dẫn xuất nitro:

A.
C6H5NO2 và C6H4(NO2)2.
B.
C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3.

C.
C6H3(NO2)3 và C6H4(NO2)4.
D.
C6H4(NO2)2 và C6H2(NO2)3.

Câu 3 :
Những kim loại trong dãy nào sau đây có thể được điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện?

A.
Mg, Zn, Fe.
B.
Fe, Al, Cu.

C.
Fe, Cu, Zn.
D.
Pb, Cr, Ca.

Câu 4 :
Este X cú cụng thức phõn tử C5H10O2. Xà phũng hoỏ E thu được 1 ancol khụng bị oxi hoỏ bởi CuO. Tờn của X là

A.
isopropyl axetat.
B.
tert-butyl fomiat.

C.
isobutyl fomiat.
D.
propyl axetat.

Câu 5 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít khí butan (đktc) và cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M đến phản ứng hoàn toàn. Hỏi khối lượng dung dịch trong bình tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A.
giảm 5,17 gam.
B.
tăng 4,28 gam.
C.
tăng 6,26 gam.
D.
giảm 2,56 gam.

Câu 6 :
Chia 7,8 gam hỗn hợp rượu etylic và rượu đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tỏc dụng với Na dư thỡ thu được 1,12 lit khớ H2 (đktc).
Phần 2: Cho tỏc dụng với 30 gam CH3COOH (xt H2SO4 đặc).
Biết hiệu suất của phản ứng este hoỏ là 80%. Vậy tổng khối lượng este thu được là

A.
3,24 gam.
B.
5,25 gam.
C.
6,48 gam.
D.
4,72 gam.

Câu 7 :
Cho hỗn hợp 2 anđêhit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni/t0) thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 11 gam CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 anđêhit trên là

A.
C3H6O và C4H6O.
B.

H2CO và C2H4O.
C.
C2H4O và C3H6O.
D.
C2H4O và C3H4O.

Câu 8 :
Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3, FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH.

A.
FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH.
B.
quỳ tím, H2SO4 loãng, FeCl3, CH3COOH.

C.
FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng , Na2CO3.
D.
quỳ tím, H2SO4 loãng, Na2CO3, CH3COOH.

Câu 9 :
Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol và đun nóng, trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra anken duy nhất?

A.
một dẫn xuất.
B.
bỗn dẫn xuất.
C.
hai dẫn xuất.
D.
ba dẫn xuất.

Câu 10 :
Sắp xếp các rượu sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

A.
pentanol > butanol > etanol.
B.
etanol > butanol > pentanol.

C.
etanol > pentanol > butanol.
D.
butanol > etanol > pentanol.

Câu 11 :
Nếu cho cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau theo các phản ứng:
1. H2SO4 + CuO. 2. H2SO4 + Cu(OH)2.
3. H2SO4 + CuCO3. 4. H2SO4 đặc + Cu.
Phản ứng lượng CuSO4 thu được nhỏ nhất là

A.
1.
B.
4.

C.
3.
D.
2.

Câu 12 :
Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn. Vậy % khối lượng KMnO4 đã bị nhiệt phân là

A.
40%.
B.
30%.
C.
25%.
D.
50%.

Câu 13 :
Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl với cường độ dòng điện I = 5A cho đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phân thì dừng lại. Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anôt của bình điện phân có 448 ml khí bay ra (đktc).
Giá trị của m là

A.
5,97 gam.
B.
4,8 gam.

C.
4,95 gam.
D.
3,875 gam.

Câu 14 :
Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđêhit, công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A.
CH3COO - CH=CH2.
B.
HCOO - C(CH3)=CH2.

C.
HCOO - CH=CH-CH3.
D.
CH2=CH - COO - CH3.

Câu 15 :
Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch Mg(HCO3)2 1,5M thu được kết tủa X. Lọc thu kết tủa X đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A.
14,4.
B.
22,8.

C.
25,2.
D.
18,2.

Câu 16 :
Từ 100 lớt dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) cú thể điều chế được bao nhiờu kg cao su buna (H = 75%)?

A.
28,174 kg.
B.
25,215 kg.
C.
14,087 kg.
D.
18,783 kg.

Câu 17 :
Cho 0,02 mol aminoaxit X tỏc dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,67 gam muối khan. Khối lượng phõn tử của X là

A.
183,5 đvc.
B.
134 đvc.
C.
148 đvc.
D.
147 đvc.

Câu 18 :
Tính khối lượng este metylmetacrylat thu được khi nung nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam rượu metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.

A.
150 gam
B.
200 gam.

C.
125 gam
D.
175 gam.

Câu 19 :
Cho 1,58 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tác dụng với 125 ml dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa thu được dung dịch B và 1,92 gam chất rắn C. Thêm vào dung dịch B một lượng dư dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành, rồi đem nung kết trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,7 gam chất rắn D gồm 2 oxit. Số lượng các phản ứng hoá học xẩy ra trong quá trình thí nghiệm trên là

A.
5.
B.
7.
C.
4.
D.
6.

Câu 20 :
Cho 3 khí H2 (0,33 mol), O2 (0,15 mol), Cl2 (0,03 mol) vào bình kín và gây nổ. Nồng độ % của chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A.
32,65%.
B.
57,46%.
C.
45,68%.
D.
28,85%.

Câu 21 :
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, AlCl3 và FeCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư), rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.

Câu 22 :
Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH và C17H31COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?

A.
9.
B.
15.
C.
12.
D.
18.

Câu 23 :
Dãy gồm những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

A.
glucozơ, fructozơ, mantozơ.
B.
glucozơ, xenlulozơ, fructozơ.

C.
glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
D.
tinh bột, mantozơ, glucozơ.

Câu 24 :
Cần thêm vào 500 gam dung dịch NaOH 12% bao nhiêu gam nước để thu được dung dịch NaOH 8%?

A.
500 gam.
B.
250 gam.
C.
750 gam.
D.
150 gam.

Câu 25 :
Phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng.
(2 Phenol có tính axit hay còn gọi là axit phenic. Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm – OH.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH và muối Na2CO3.
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hoá đỏ.

A.
(1), (2), (3).
B.
(1), (2).
C.
(1), (2), (3), (4).
D.
(2), (3).

Câu 26 :
Tơ enang thuộc loại

A.
tơ axetat.
B.
tơ poliamit.
C.
tơ tằm.
D.
tơ polieste.

Câu 27 :
Cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClOx 0,2M thu được 1,344 lít khí X (đktc). Công thức phân tử của muối là

A.
KClO.
B.
KClO2.
C.
KClO4.
D.
KClO3.

Câu 28 :
éốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol este X thỡ thu được 8,96 lớt khớ CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A.
C4H6O4.
B.
C3H6O2.
C.
C4H6O2.
D.
C4H8O2.

Câu 29 :
Cho 16,25 gam FeCl3 vào dung dịch Na2S dư thì thu được kết tủa X. Khối lượng của kết tủa X là

A.
10,4 gam.
B.
3,2 gam.

C.
1,6 gam.
D.
4 gam.

Câu 30 :
Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là

A.
3,12 gam
B.
3,92 gam.
C.
3,22 gam
D.
4,20 gam

Câu 31 :
0,1 mol axit hữu cơ X tỏc dụng với một lượng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khỏc, đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X trờn thỡ thu được 4,48 lớt khớ CO2 (đktc). Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A.
HOOCCH2COOH.
B.
CH3COOH.
C.
HOOC-COOH.
D.
HCOOH.

Câu 32 :
Cho dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Để không có kết tủa
 
Gửi ý kiến