Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thí nghiêm.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thơ
Ngày gửi: 17h:42' 14-11-2010
Dung lượng: 232.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Phan Châu Trinh
Họ và tên:..........................................
Lớp : 10/1
 Kiểm tra học kì I
Năm học: 07-08
Môn: Hóa học - Ban KHTN
 Mã đề:
412


Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là:
A. Proton, nơtron, electron. B. Proton và electron.
C. Proton và nơtron. D. Electron.
Câu 2: Sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của các liên kết trong các oxit ở dãy nào sau đây là đúng?
A. Cl2O7, SO3, P2O5, SiO2. B. SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7.
C. Cl2O7, P2O5, SO3, SiO2. D. SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7.
Câu 3: Cho 28,4g oxit cao nhất của nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VA vào nước thành 200g dung dịch. Tính C% của dung dịch thu được? (cho N = 14, P = 31, As = 75)
A. 9,8%. B. 39,2%. C. 16,9%. D. 19,6%.
Câu 4: A và B là 2 nguyên tố nằm ở 2 chu kì kế tiếp của cùng 1 nhóm A có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 22. Tên của A và B là:
A. C và Si. B. N và P. C. O và S. D. Na và K.
Câu 5: Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính trung bình là:
A. 0,045 nm. B. 0,098 nm. C. 0,053 nm. D. 0,058 nm.
Câu 6: Tính khối lượng Fe2O3 đã bị khử bởi 0,6g H2? (cho Fe = 56, O = 16)
A. 48g. B. 42g. C. 16g. D. kết quả khác.
Câu 7: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxihóa-khử?
A. CaO + CO2  CaCO3. B. Fe3O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + H2O.
C. NH3 + O2  N2 + H2O. D. CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O.
Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm qui tắc Hun?
A. 1s22s22p2p2p. B. 1s22s22p
C. 1s22s22p63s23p3p. D. 1s22s22p63s23p3p
Câu 9: Cho 11,2g Fe phản ứng hết với V lit khí Cl2 (đktc) thu được 32,5g muối. Giá trị của V là: (cho Fe = 56, Cl = 35,5)
A. 5,6 lit. B. 6,72 lit. C. 8,96 lit. D. 11,2 lit.
Câu 10: Cộng hóa trị của Si và O trong phân tử SiO2 lần lượt là:
A. 2 và 4. B. 2 và 2. C. 4 và 1. D. 4 và 2.
Câu 11: Hãy cho biết đại lượng nào dưới đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Số lớp electron. B. Số electron trong nguyên tử.
C. Nguyên tử khối. D. Số eletron ở lớp ngoài cùng.
Câu 12: Phân tử nào sau đây có liên kết cho-nhận?
A. HNO3. B. H2S. C. NH3. D. SiO2.
Câu 13: Cho 15g hỗn hợp Mg, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 thu được 15,68 lit H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là: (cho Mg = 24, Al = 27, S = 32, O = 16)
A. 82,2g. B. 48,6g. C. 39g. D. Kết quả khác.
Câu 14: Nguyên tử X có kí hiệu X có tổng số hạt trong nguyên tử là:
A. 95 B. 65 C. 30 D. 35
Câu 15: Chất nào sau đây có mạng tinh thể ion?
A. MgCl2. B. H2O. C. I2. D. Kim cương.
Câu 16: Cho các nguyên tố K, Li, Na, Rb. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của năng lượng ion hóa thứ nhất nào sau đây là đúng?
A. Rb, K, Na, Li. B. Li, Na, Rb, K.
C. Rb, Na, K, Li. D. Li, K, Na, Rb.
Câu 17: Nguyên tử R có 2 đồng vị có số khối lần lượt là 20 và 22. Tính khối lượng nguyên
 
Gửi ý kiến