Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi hoc ki II toan8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Huynh
Ngày gửi: 20h:50' 14-04-2008
Dung lượng: 291.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục Huyện Đông Hòa ĐỀ THI HỌC KÌ II Năm học:06 - 07 Trường THCS Quang Trung Môn :Toán 8 Thời gian: 90 phút. ( --------------------- @ --------------------- A. Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Học sinh chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài. Câu 1: Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định.
A =
A
x 3và x2
B
x-3 và x -2
C
x 3 và x -2
D
x -3 và x 2

Câu 2: Số nghiệm của phương trình  là
A
 1 nghiệm
B
 2 nghiệm
C
 3 nghiệm
D
 4 nghiệm

Câu 3: Với a < 0 thì:
A
 5a > 7a
B
 5a < 7a
C
 5a = 7a
D
Cả 3 câu trên

Câu 4: Bất phương trình  có tập hợp nghiệm là:
A
 x > 
B
 x < 
C
 x > 
D
 x <

Câu 5: Cho hình vẽ bên (Hình 1), ta có kết quả:
A

B

C

D
Cả 3 câu trên

Câu 6 : Cho  với tỉ số đồng dạng k =  thì
A

B

C

D
Cả ba đều đúng.

 Câu 7:: Cho hình vẽ ( Hình 2 ), điền vào chỗ trống để được 1 mệnh đề đúng: a. CG // mp ( .............. )
b. Đường thẳng ......  mp (ADHE) . c. Mp (AEHD) // mp (.............)
Câu 8: Đánh dấu x vào ô vuông của câu lựa chọn: Cho hình vẽ (hình 3) a.  
b. 
c. 



B. Phần tự luận : ( 7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm ) Giải phương trình : a. ( x +2 )( 2x - 3) = 0 b..
Câu 2: ( 2 điểm ) Một người đi mô tô từ Tuy Hoà đến Nha Trang với vận tốc trung bình 50 km/h, khi về với vận tốc 45 km/h , nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 16 phút. Tính độ dài quãng đường Tuy Hoà - Nha Trang và thời gian đi và về ?
Câu 3:( 3 điểm) Cho ABC:  và đường phân giác AD, đường cao AH (D, H BC), biết AB = 8cm, AC = 6 cm. a. Chứng minh : HAB HCA. b. Tính độ dài đoạn thẳng BD, CD ? c. Hạ DK AC ( KAC). Tính tỉ số diện tích của HAB và KCD. ((((((((( (((((((((
























ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1: A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Câu 1 (Câu 6: Mỗi câu đúng 0,25 điểm, Câu 7, 8 : Điền đúng 1 ý 0,25 điểm. Câu 1C; Câu 2B; Câu 3A; Câu 4B; Câu 5C, Câu 6D.
Câu7 : Điền đúng 1 trong các đáp án sau: a. mp(ABFE) hoặc mp(ADHE) b. AB ( hoặc EF; HG; CD). c. Mp (BCGF). Câu 8 : a. Sai; b. Đúng ; c. Đúng. B Phần tự luận: Câu 1: ( 2 điểm) a. ( x +2 )( 2x - 3) = 0  x + 2 = 0 hoặc 2x - 3 = 0  x = - 2 hoặc x = .( 0,75 điểm)
b. Giải phương trình : . * TXĐ =  ( 0,25 điểm )
* Qui đồng mẫu thức và khử mẫu ( Hoặc các bước làm tương tự ) ( 0,25 điểm ) * ) x(x+3) -( x-3) = 3  x(x+2) = 0  x = 0 hoặc x = -2 ( 0,5 điểm ) * Chọn nghiệm và trả lời :  ( 0,25 điểm ) Câu 2: ( 2điểm ) Gọi chiều dài quãng đường Tuy Hoà- Nha Trang là x ( Điều kiện : x > 0, km) ( 0,5 đ) Thời gian đi từ Tuy Hoà- Nha Trang là  ( giờ)
Thời gian đi từ Nha Trang - Tuy Hoà là  ( giờ) ( 0,5 điểm). Theo bài toán, ta có phương trình :  -  = 16 phút =  ( giờ ) (0,25 điểm) Giải phương trình đúng nghiệm : x = 120 (Thoả mãn ) (0,5 điểm) Trả lời: Tuy Hoà- Nha Trang: 120 km, thời gian đi :2h 24 phút, về :2 h40 phút (0,25 điểm) Câu 3:( 3 điểm) + Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận đúng ( 0,5 điểm) a. HAB HCA ( g - g) ( 0,75 điểm )
b. Aùp dụng định lí Pitago. Ta có : BC =  = 10 cm. Vì AD là đường phân giác của ABC. Ta có :  ( Định lí) và BD + DC = BC = 10cm.
Suy ra :  =  =  nên BD = AB = cm. CD = AC =  cm. ( 1 điểm) c. HAB  KCD ( g -g) Suy ra : . ( 0,75 điểm) (((((((( (((((((((((((
Phòng giáo dục Huyện Đông Hòa ĐỀ THI HỌC KÌ II Năm học:06 - 07 Trường THCS Quang Trung Môn :Toán 8 Thời gian: 90 phút. ( --------------------- @ ---------------------
A. Trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Học sinh chọn phương án đúng nhất và ghi kết quả vào giấy làm bài. Câu 1: Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định.
A =
A
x 3và x2
B
x-3 và x -2
C
x 3 và x -2
D
x -3 và x 2

Câu 2: Số nghiệm của phương trình  là
A
 1 nghiệm
B
 2 nghiệm
C
 3 nghiệm
D
 4 nghiệm

Câu 3: Với a > 0 thì:
A
 5a > 7a
B
 5a < 7a
C
 5a = 7a
D
Cả 3 câu trên

Câu 4: Bất phương trình  có tập hợp nghiệm là:
A
 x > 
B
 x < 
C
 x > 
D
 x <

Câu 5: Cho hình vẽ bên (Hình 1), ta có kết quả:
A

B

C

D
Cả 3 câu trên

Câu 6 : Cho  với tỉ số đồng dạng k =  thì
A

B

C

D
Cả ba đều đúng.

 Câu 7: Cho hình vẽ ( Hình 2 ), điền vào chỗ trống để được 1 mệnh đề đúng: a. CG mp ( .............. )
b. Đường thẳng ......  mp (ADHE) . c. Mp (CDHG) // mp (.............)
Câu 8: Đánh dấu x vào ô vuông của câu lựa chọn: Cho hình vẽ (hình 3) a.   b. 
c. 




B. Phần tự luận : ( 7 điểm) Câu 1: ( 2 điểm ) Giải phương trình : a. ( x -2 )( 2x + 3) = 0
b. .
Câu 2: ( 2 điểm ) Một người đi mô tô từ Tuy Hoà đến Quãng Ngãi với vận tốc trung bình 50 km/h, khi về với vận tốc 45 km/h , nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 38 phút. Tính độ dài quãng đường Tuy Hoà - Quãng Ngãi và thời gian đi và về ?
Câu 3:( 3 điểm) Cho ABC:  và đường phân giác AD, đường cao AH (D, H BC), biết AB = 6cm, AC = 8 cm. a. Chứng minh : HAB HCA. b. Tính độ dài đoạn thẳng BD, CD ? c. Hạ DK AB ( KAB). Tính tỉ số diện tích của HAC và KBD. ((((((((( (((((((((

























ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2: A Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Câu 1 (Câu 6 : Mỗi câu đúng 0,25 điểm, Câu 7, 8 : Điền đúng 1 ý: 0,25 điểm. Câu 1D; Câu 2A; Câu 3B; Câu 4A; Câu 5C, Câu 6D.
Câu7 : Điền đúng 1 trong các đáp án sau: a. mp(ABCD) hoặc mp(EFGH) b. AB ( hoặc EF; HG; CD). c. Mp (ABEF). Câu 8 : a. Đúng; b. Sai ; c. Đúng. B Phần tự luận: Câu 1: ( 2 điểm) a. ( x -2 )( 2x + 3) = 0 x - 2 = 0 hoặc 2x + 3 = 0  x = 2 hoặc x =  ( 0,75 điểm)
b. Giải phương trình : . * TXĐ = ( 0,25 điểm )
* Qui đồng mẫu thức và khử mẫu ( Hoặc các bước làm tương tự ) ( 0,25 điểm ) * ) x(x-3) +( x+3) = 3  x(x-2) = 0  x = 0 (Loại ) hoặc x = 2 ( Thoả mãn) ( 0,5 điểm ) * Chọn nghiệm và trả lời :  ( 0,25 điểm ) Câu 2: ( 2điểm )
Gọi chiều dài quãng đường Tuy Hoà- Quãng Ngãi là x ( Điều kiện : x > 0, km) ( 0,5 đ) Thời gian đi từ Tuy Hoà- Quãng Ngãi là  ( giờ)
Thời gian đi từ Quãng Ngãi - Tuy Hoà là  ( giờ) ( 0,5 điểm). Theo bài toán, ta có phương trình :  -  = 38 phút =  ( giờ ) (0,25 điểm) Giải phương trình đúng nghiệm : x = 285 ( Thoả mãn) (0,5 điểm) Trả lời:Tuy Hoà-Quãng Ngãi là:285 km, thời gian đi :5h42phút, về :6 h20 phút. (0,25 điểm) Câu 3:( 3 điểm) + Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận đúng ( 0,5 điểm) a. HAB HCA ( g - g) ( 0,75 điểm )
b. Aùp dụng định lí Pitago. Ta có : BC =  = 10 cm. Vì AD là đường phân giác của ABC. Ta có :  ( Định lí) và BD + DC = BC = 10cm.
Suy ra :  =  =  nên BD = AB = cm. CD = AC =  cm. ( 1 điểm) c. HAC  KBD ( g -g) Suy ra : . ( 0,75 điểm) (((((((( (((((((((((((
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓