Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 22h:24' 12-04-2008
Dung lượng: 322.5 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
BÀI SOẠN:ĐẠI SỐ 8 TIẾT:56 Tên bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT NGÀY SOẠN:10-3-2007 A- Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm: 1. Kiến thức:Kiểm tra việc nắm dạng và cách giải các loại phương trình, các phép biến đổi phương trình, các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. 2. Kỹ năng: Sử dụng các phép biến đổi tương đương giải phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình. 3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tính trung thực . B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Đối với giáo viên: Đề bài kiểm tra. 2.Đối với học sinh :Giấy kiểm tra và dụng cụ học tập. 3. Đối với nhóm học sinh :Phiếu học tập . C- Các hoạt động dạy và học: 1/ Ổn định lớp . 2/ Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. 3/ Bài mới : Đề bài: Đề1. A Phần trắc nghiệm: (3đ) Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số.

x +=0





-1=0

 Câu 2: Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định. A =

x 0

x -1

x 1

x 1 và x -1

 Câu 3: Phương trình 4x(x-1) - (2x+2)(x-1) = 0 có nghiệm là

x = 1

x =2 hoặc x =1

x=1 hoặc x = -1

Vô số nghiệm

 Câu 4: Tập hợp nghiệm của phương trình ( x -2)( x +1) = 0 là

S=

S=

S=

Cả ba đều đúng

B Phần tự luận: ( 7đ) Câu 1. (4đ) Giải phương trình : a/ ( x+2)( x-6) = 0 b/  c/  Câu 2. (3đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, rồi quay về A với vận tốc 10km/giờ . Cả đi và về mất 4 giờ 24 phút. Tìm chiều dài quãng đường AB ? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 và câu2 : 1đ. Câu 3 và câu 4: đ 1. ; 2. x 1 và x -1; 3. x = 1; 4. S= B PHẦN TỰ LUẬN : Câu 1. ( 4đ) a. ( 1đ) ( x+2)( x-6) = 0  ( x+2) = 0 hoặc ( x-6) = 0 ( đ) S= ( đ) b. (1đ)  3(3x +2) -3x-1 = 12x + 10 ( đ)  x =  ( đ) c. (2đ) * ĐKXĐ : x 0; x  -1 ( đ) * QĐMT và khử mẫu : ( đ) * Giải phương trình , tìm đúng nghiệm ( đ) * Chọn nghiệm ( đ)       x+ 3 = 1  x = -2 ( Thõa mãn ). Vậy S= Câu 2: (3đ) Gọi x là chiều dài quãng đường AB. ( x>0, Km) ( đ)




Lập bảng ( 1đ)

Quãng đường (Km)
Vận tốc (Km/giờ)
Thời gian (Giờ)

TừA B
x
12


Tư øB A
x
10


 Theo bài toán, ta có phương trình :  +  =  ( đ) Giải phương trình, chọn nghiệm và trả lời ( 1đ) x = 24 ( Thõa mãn) Vậy quãng đường AB dài 24 Km. Đề 2: A Phần trắc nghiệm: (3đ) * Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số.

x +=0





-1=0

 Câu 2: Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định. A =

x 0

x -1

x 1

x 1 và x -1

 Câu 3: Tập hợp nghiệm của phương trình (2x+1)(3x-2) = (5x-8)(2x+1) là

S=

S=

S=

S=

 * Điền vào chỗ trống để được một mệnh đề đúng: Câu 4 : Hai phương trình tương đương là hai phương trình .............. ...................................... B Phần tự luận: ( 7 đ) Câu 1. (3 đ) Giải phương trình : a.  b.  Câu 2. ( 3 điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và bến B, biết vận tốc dòng nước là 2km/giờ. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: A PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0,75 điểm. 1. ; 2. x 1 và x -1; 3. S = ; 4. ..có cùng tập hợp nghiệm. B PHẦN TỰ LUẬN : Câu 1. ( 4đ) a. (2 đ)  8( 1-3x) - 2( 2+3x) = 140 -15( 2x+1) ( 1 đ)  4 = 125 ( ) Vậy phương trình vô nghiệm. (đ) b. ( 2 đ)  ĐKXĐ : x 0 và x 2 (đ)    (1đ )  x = -1 ( thõa mãn ) Vậy S= (đ) Câu 2: (3 đ) Gọi x là khoảng cách giữa hai bến A và B.
Điều kiện : x>0, km. (đ) Lập bảng: (1đ)

Xuôi dòng
Ngược dòng

 S AB
x
x

Thời gian(h)
4
5

Vận tốc (km/h)



 Vì vận tốc dòng nước là 2km/h. Ta có phương trình:  -  = 4. (1đ) Giải phương trình, ta có nghiệm x= 80 ( Thõa mãn ) Vậy quãng đường AB dài 80 km. (đ) D Phần kiểm tra :
BÀI SOẠN:ĐẠI SỐ 8 Chương IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN TIẾT: 57 Tên bài dạy: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. NGÀY SOẠN: 17-03-2007 A- Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm: 1. Kiến thức: Hiểu khái niệm bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. 2. Kỹ năng:Vận dụng liên hệ giữa thứ tự và phép cộng so sánh giá trị các vế của bất đẳng thức 3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt. B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Đối với giáo viên: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu. 2.Đối với học sinh :Thước thẳng. 3. Đối với nhóm học sinh :Phiếu học tập . C- Các hoạt động dạy và học: 1/ Ổn định lớp :( 2 phút ) 2/ Kiểm tra bài cũ :( 5 phút) Trả bài kiểm tra 1 tiết. 3/ Bài mới :(30 Phút) Đặt vấn đề: "-4 + c < 2 + c Với mọi số c không ?"
NỘI DUNG
PHƯƠNG PHÁP
Bổ sung

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số:  Với mọi số thực x, y. Ta có: a. x = y. b. x > y. c. x < y. * Trên trục số thực điểm biễu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái điểm biễu diễn số lớn hơn. .?1.. a. 1,53 1,8. b. -2,37 -2,41 c.  d.  * Nếu số a không nhỏ hơn số b thì a  b. * Nếu số a không lớn hơn số b thì a  b. 2 Bất đẳng thức : Hệ thức có dạng a < b (hay a > b ; a  b; a  b) gọi là bất đẳng thức * a : Vế trái ; b : Vế phải. Ví dụ 1 : ( SGK )
3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng :  Từ -4 < 2  -4 + 3 < 2 + 3. .?2. ( SGK ) * Tính chất: Với ba số a, b và c. Ta có: - Nếu a < b thì a + c < b + c; Nếu ab thì a+cb+c. - Nếu a>b thì a+c > b+c ; Nếu a b thì a+c  b +c. + Hai bất đẳng thức a > b ; c >d gọi là cùng chiều. Ví dụ 2: ( SGK ) .?3. Vì -2004 > -2005 nên -2004 +(-777) > -2005+(-777). .?4. < 3 nên  +3 < 5. (Chú ý: ( SGK )
GV : Nhắc lại kết quả so sánh hai số trên tập hợp số thực R. + Dùng bảng phụ minh họa trục số. + Các kí hiệu trong việc so sánh hai số.

HS : Giải bài tập ?1.


GV : Nhận xét khái niệm bất đẳng thức. + Lấy ví dụ minh họa. HS : Nêu ví dụ, chỉ rõ vế trái, vế phải của bất đẳng thức.


GV : Dùng bảng phụ minh họa hình vẽ SGK. HS : Quan sát hình vẽ, trả lời. + Dự đoán kết quả câu b. GV : Mở rộng câu b  Tính chất.
HS : Phát biểu tính chất bằng lời. + Giải quyết vấn đề đã nêu ở đầu bài.





HS :Đọc và dùng tính chất giải thích ví dụ 2 + Giải bài tập .?3. , .?4. theo nhóm, báo cáo kết quả. GV : Nhận xét, nêu chú ý.


Củng cố :( 8phút)+ Bất đẳng thức là gì ? Lấy ví dụ minh họa ?
1. a. Sai vì (-2) +3 < (-2) +4 b. Đúng Vì -6 = 2.(-3) c. Đúng Vì 4 < 15 d. Đúng Vì x2 0. 3. a) a -5  b -5  a  b b) 15 +a  15 + b  a  b. Hướng dẫn học ở nhà : *Bài vừa học: Học thuộc các dạng của bất đẳng thức, tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, xem lại các bài tập đã giải. Bài tập về nhà: 2, 4SGK tr37. Vận dụng các bài tập đã giải và tính chất của bất đẳng thức.
HS : Thảo luận nhóm giải bài tập 1, báo cáo kết quả. GV : Sửa chữa, củng cố. HS : Trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung. * Bài sắp học : "Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân" Tìm hiểu tính chất của bất đẳng thức khi nhân với số dương và số âm.

 D Phần kiểm tra :



BÀI SOẠN:ĐẠI SỐ 8 TIẾT: 58 Tên bài dạy: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN NGÀY SOẠN: 17-3-2007 A- Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm: 1. Kiến thức:Hiểu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân trong bất đẳng thức. 2. Kỹ năng:Vận dụng chứng minh bất đẳng thức, dùng tính bắt cầu chứng minh bất đẳng thức. 3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy phân tích suy luận logic. B-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Đối với giáo viên : Bài soạn
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓