thi chat luong ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Kim Duyên
Ngày gửi: 20h:06' 20-05-2008
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Kim Duyên
Ngày gửi: 20h:06' 20-05-2008
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Đề Thi chất lượng Học kì I – Lớp 12
Năm học 2007 –2008
Môn : Sinh học
( Thời gian làm bài 60 phút không kể thời gian giao đề)
Giáo viên ra đề: Hà Thị Kim Duyên
-------***--------
Câu 1 :
Đột biến gen có những điểm nào giống so với biến dị tổ hợp?
A.
Đều thay đổi cấu trúc gen
B.
Đều là biến dị di truyền
C.
Đều làm xuất hiện và cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
D.
B và C đúng
Câu 2 :
Cơ chế phát sinh thể đa bội là gì?
A.
Rối loạn sự phân bào
B.
Rối loạn sự hình thành thoi vô sắc
C.
Tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li
D.
Nhiễm sắc thể bị đứt gãy
Câu 3 :
Trường hợp nào dưới đây là hoá thạch ?
A.
Sâu bọ được phủ trong nhựa hổ phách
B.
Công cụ lao động của người tiền sử
C.
Một số vi sinh vật cổ còn tồn tại đến ngày nay
D.
Di tích của sinh vật nào đó thấy trong đất
Câu 4 :
Cơ sở di truyền học của lai cải tiến là
A.
thay thế dần các gen lặn có hại ở cơ thể lai bằng gen trội có lợi
B.
tính trạng năng suất do nhiều gen quy định
C.
tính trạng năng suất do một gen quy định
D.
A và B đúng
Câu 5 :
Để phát huy hết toàn năng của giống cần phải
A.
tạo giống mới
B.
nuôi trồng đúng kĩ thuật
C.
cải tạo giống cũ
D.
chọn cá thể có năng suất cao nhất làm giống
Câu 6 :
Cơ chế phát sinh thường biến là gì?
A.
Môi trường thay đổi
B.
Biến đổi kiểu gen dẫn tới biến đổi kiểu hình
C.
Tương tác giữa kiểu gen và môi trường
D.
Cùng một kiểu gen phản ứng thành nhiều kiểu hình tương ứng với môi trường
Câu 7 :
Lai xa kèm đa bội hoá thường gặp ở thực vật vì
A.
cho năng suất cao
B.
không bị thoái hoá giống
C.
thực vật có khả năng sinh sản sinh dưỡng và không bị chết khi xử lí đa bội hoá
D.
dễ làm
Câu 8 :
Đột biến mất axit amin thứ 20 trong chuỗi polipeptit (không tính axit amin mở đầu). đột biến đã mất bộ ba nào trên gen ?
A.
22
B.
19
C.
20
D.
21
Câu 9 :
Vì sao không dùng con lai kinh tế làm giống sinh sản ?
A.
Tăng trọng kém
B.
Tuổi thọ ít
C.
Sức sinh sản kém
D.
Ưu thế lai giảm dần
Câu 10 :
Trường hợp cơ thể có bộ nhiễm sắc thể tăng thêm một chiếc gọi là gì?
A.
Thể ba nhiễm
B.
Thể một nhiễm
C.
Thể đa nhiễm
D.
Thể khuyết nhiễm
Câu 11 :
Lai xa giữa cây daị và cây trồng để
A.
đưa đặc tính chống chịu tốt của cây dại vào cơ thể lai
B.
tránh thoái hoá giống
C.
cải tiến cây trồng
D.
cải tiến cây dại
Câu 12 :
ở người, tính trạng nhóm máu do 1gen gồm 3 alen IA, IB, IO quy định ( IA= IB> IO ). Hai anh em sinh đôi cùng trứng. Người anh lấy vợ máu A sinh con trai máu B. Người em lấy vợ máu B sinh con gái máu A. Kiểu gen và nhóm máu của 2 anh em là
A.
IAIA, máu A
B.
IAIB, máu AB
C.
IOIO, máu O
D.
IBIB, máu B
Câu 13 :
Nghiên cứu phả hệ ở người cho kết quả đúng khi theo dõi ít nhất
A.
3 thế hệ
B.
2 thế hệ
C.
4 thế hệ
D.
5 thế hệ
Câu 14 :
Hợp tử của đậu Hà Lan (2n=14) được tạo thành nhân đôi bình thường 2 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 63 NST đơn. Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây ?
A.
Thể ba nhiễm
B.
Thể tứ bội
C.
Thể tam bội
D.
Thể một nhiễm
Câu 15 :
Trong lai khác thứ, con lai tạo ra có đặc điểm gì ?
A.
Chỉ có tính trạng tốt của một phía bố hoặc mẹ
B.
Hơn bố mẹ về năng suất phẩm chất
C.
Thua bố mẹ về năng suất phẩm chất
D.
Tập trung những tính trạng tốt của bố mẹ
Câu 16 :
Thường biến xảy ra từ khi nào ?
A.
Khi cơ thể đã già
B.
Từ khi cơ thể sinh ra đến khi già và chết
C.
Không xác định
D.
Từ khi cơ thể còn non
Câu 17 :
Cơ chế gây đột biến của chất 5-BU là gì?
A.
Thêm một cặp nuclêôtit
B.
Mất một cặp nuclêôtit
C.
Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X hoặc ngược lại
D.
Đảo vị trí các cặp nuclêôtit
Câu 18 :
ở một loài thực vật :A :hoa đỏ, a :hoa trắng. Giao phấn giữa 2 cây tứ bội thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 35 hoa đỏ :1 hoa trắng. Kết quả này phù hợp với phép lai P nào sau đây ?
A.
P: AAaa x Aaaa
B.
P: AAAA x Aaaa
C.
P: AAaa x AAaa
D.
P: AAAa x AAaa
Câu 19 :
Tần số đột biến gen lớn hay nhỏ là phụ thuộc vào
A.
sự phát tán của gen đột biến trong quần thể
B.
loại tác nhân, cường độ liều lượng tác nhân và độ bền vững của gen
C.
sự du nhập của đột biến giữa các quần thể
D.
số lượng cá thể trong quần thể
Câu 20 :
Tế bào 3 nhiễm của một loài có 47 NST. Tên của loài đó là
A.
đậu Hà Lan
B.
người
C.
ruồi giấm
D.
gà
Câu 21 :
ở người bệnh mù màu đỏ và lục do gen lặn m thuộc NST giới tính X quy định. Gen trội tương phản quy định nhìn màu bình thường. Một phụ nữ có kiểu gen XMXm lấy chồng nhìn màu bình thường. Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị mù màu là bao nhiêu % ?
A.
25
B.
50
C.
75
D.
100
Câu 22 :
Mục đích của lai kinh tế là gì?
A.
Sử dụng ưu thế lai của đời F1
B.
Tạo giống mới
C.
Cải tạo giống
D.
Con lai sinh sản tốt hơn bố mẹ
Câu 23 :
ADN tái tổ hợp gồm
A.
ADN của vi rut
B.
ADN – platmit
C.
ADN của tế bào cho
D.
Cả B và C
Câu 24 :
Tế bào trần trong lai tế bào sinh dưỡng có đặc điểm là
A.
mất nhân, tế bào chất và các bào quan
B.
mất màng tế bào
C.
mất nhân
D.
mất tế bào chất
Câu 25 :
Gen có 90 vòng xoắn và A=20% tổng số nuclêôtit của gen. Đột biến xảy ra dưới dạng thay một cặp A-T bằng một cặp G-X. Số nuclêôtit mỗi loại của gen đột biến là :
A.
A=T=361,
G=X=539
B.
A=T=359,
G=X=541
C.
A=T=360,
G=X=540
D.
A=T=361,
G=X=540
Câu 26 :
Các bệnh : mù màu đỏ và lục, máu khó đông, teo cơ có đặc điểm chung là gì ?
A.
Do gen lặn trên NST giới tính X quy định
B.
Do gen lặn trên NST thường quy định
C.
Do gen lặn trên NST giới tính Y quy định
D.
Do gen trội trên NST giới tính X quy định
Câu 27 :
Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là
A.
Axit nuclêic và prôtêin
B.
Pôligô sacarit
C.
ADN
D.
Li pit
Câu 28 :
Nguyên nhân chính của hiện tượng ưu thế lai là gì?
A.
Tạo đột biến quý
B.
Tăng cường thể đồng hợp tử lặn
C.
Xuất hiện dòng thuần
D.
Tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai dị hợp tử
Câu 29 :
Điều nào sau đây là sai khi nói về mức phản ứng?
A.
Không di truyền
B.
Di truyền được
C.
Mức phản ứng càng rộng sinh vật càng dễ thích nghi với môi trường
D.
Mức phản ứng rộng hay hẹp là tuỳ từng tính trạng
Câu 30 :
ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Nếu bố mẹ đều là thể dị hợp thì xác suất sinh con bạch tạng là bao nhiêu % ?
A.
12,5
B.
25
C.
50
D.
37,5
Câu 31 :
Chọn lọc hàng loạt chỉ áp dụng với tính trạng
A.
số lượng
B.
có hệ số di truyền thấp
C.
có hệ số di truyền cao
D.
chất lượng
Câu 32 :
ở một loài thực vật, D : thân cao, d : thân thấp. Quần thể ở thế hệ xuất phát P : 0,3DD : 0,4Dd : 0,3dd. Sau 2 thế hệ tự phối tỉ lệ kiểu hình của quần thể là
A.
55% thân cao: 45% thân thấp
B.
47,5% thân cao: 52,5% thân thấp
C.
52,5% thân cao: 47,5% thân thấp
D.
45% thân cao: 55% thân thấp
Câu 33 :
Hội chứng nào sau đây do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A.
Claiphentơ
B.
Tớcnơ
C.
Đao
D.
Khóc mèo kêu
Câu 34 :
Động vật không xương sống lên cạn đầu tiên ở kỉ
A.
than đá
B.
đê vôn
C.
cambri
D.
xi lua
Câu 35 :
Cơ sở khoa học của việc cấm kết hôn gần trong luật hôn nhân và gia đình ở Việt Nam là gì?
A.
Giảm tuổi thọ
B.
Vi phạm đạo đức
C.
Xuất hiện đột biến
D.
Dễ xuất hiện bệnh, tật di truyền do gen đột biến lặn quy định
Câu 36 :
Quần thể có cấu trúc 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa. Tại F3 tỉ lệ thể dị hợp Aa là
A.
37,5%
B.
25%
C.
12,5%
D.
6,25%
Câu 37 :
Đột biến được ứng dụng để chuyển gen giữa các nhiễm sắc thể là gì?
A.
Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
B.
Mất đoạn nhiễm sắc thể
C.
Đảo đoạn nhiễm sắc thể
D.
Lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 38 :
Kĩ thuật di truyền cho phép tạo sản phẩm sinh học trên quy mô lớn nên
A.
đáp ứng yêu cầu của cây trồng
B.
hạ giá thành sản phẩm
C.
đáp ứng yêu cầu của vi sinh vật
D.
đáp ứng yêu cầu của vật nuôi
Câu 39 :
Trong tiến hoá tiền sinh học, hạt Côaxecva có những dấu hiệu gì của sự sống ?
A.
Vận động
B.
Sinh trưởng
C.
Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản
D.
Giải phóng năng lượng
Câu 40 :
Phương pháp chủ yếu để tạo ưu thế lai là
A.
lai khác giống
B.
lai xa
C.
lai khác dòng
D.
lai cải tiến
01
28
02
29
03
30
04
31
05
32
06
33
07
34
08
35
09
36
10
37
11
38
12
39
13
40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
 








Các ý kiến mới nhất