Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The post office

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 13h:02' 06-01-2018
Dung lượng: 38.4 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9: THE POST OFFICE
A. VOCABULARY
READING
advanced [əd`vɑ:nst](a) tiên tiến
courteous [`kə:tjəs] (a) lịch sự
equip [i`kwip] (v) trang bị
express [iks`pres] (a) nhanh
Express Mail Service (EMS) dịch vụ chuyển phát nhanh
facsimile [fæk`simili] (n) bản sao, máy fax
graphic [græfik] (n) hình đồ họa
Messenger Call Service (n) dịch vụ điện thoại
notify [`noutifai] (v) thông báo
parcel [`pɑ:s(ə)l] (n) bưu kiện
press [pres] (n) báo chí
receive [ri`si:v] (v) nhận
recipient [ri`sipiənt] (n) người nhận
secure [si`kjuə] (a) an toàn, bảo đảm
-> security [si`kjuərəti] (n) an ninh
service [`sə:vis] (n) dịch vụ
spacious [`spei∫əs] (a) rộng rãi
speedy [`spi:di] (a) nhanh chóng
staff [stɑ:f] (n) đội ngũ
subscribe [səb`skraib] (v) đăng ký, đặt mua (dài hạn)
surface mail (n) thư gửi đường bộ , đường biển
technology [tek`nɔlədʒi] (n) công nghệ
thoughtful [`θɔ:tfl] (a) sâu sắc
transfer [`trænsfə:] (n;v) chuyển
transmit [trænz`mit] (v) gửi, phát, truyền
well-trained (a) lành nghề
SPEAKING
clerk [klɑ:k] (n) thư ký
customer [`kʌstəmə] (n) khách hàng
document [`dɔkjumənt] (n) tài liệu
Flower Telegram Service (n) dịch vụ điện hoa
greetings card (n) thiệp chúc mừng
install [in`stɔ:l] (v) lắp đặt
registration [,redʒi`strei∫n] (n) sự đăng ký
telephone line (n) đường dây điện thoại
LISTENING
advantage [əd`vɑ:ntidʒ] (n) thuận lợi ≠ disadvantage (n)
capacity [kə`pæsiti] (n) công suất
cellphone (n) điện thoại di động
commune [`kɔmju:n] (n) xã
demand [di`mɑ:nd] (n) nhu cầu
digit [`didʒit] (n) chữ số
expansion [iks`pæn∫n] (n) sự mở rộng
fixed [fikst] (a) cố định
reduction [ri`dʌk∫n] (n) sự giảm bớt
rural [`ruərəl] network (n) mạng lưới nông thôn
subscriber [səb`skraibə] (n) thuê bao
upgrade [ʌp`greid] (v) nâng cấp
WRITING
attitude [`ætitju:d] (n) thái độ
dissatisfaction [di,sætis`fæk∫n] (n) sự không hài lòng ≠ satisfaction (n) sự hài lòng
punctuality [,pʌηkt∫u`æləti] (n) tính đúng giờ
quality [`kwɔliti] (n) chất lượng
reasonable [`ri:znəbl] (a) hợp lý
resident [`rezidənt] (n) người dân
- arrogant (a) : kiêu ngạos


 GRAMMAR
RELATIVE CLAUSES - REDUCED RELATIVE CLAUSES – REDUCED CLAUSES
I. LÝ THUYẾT
A. RELATIVE CLAUSES

Danh từ đứng trước
(Antecedent)
Chủ ngữ (Subject)
Tân ngữ
(Object)
Sở hữu cách
(Possesive Case)

Người (person)
Who/That
Whom/That
Whose

Vật (Thing)
Which/That
Which/That
Of which/ whose


I. Đại từ quan hệ (Relative pronouns)
1. WHO: thay thế cho người, làm chủ ngữ/ tân ngữ trong MĐQH.
2. WHOM: thay thế cho người, làm tân ngữ trong MĐQH.
3. WHICH: - thay thế đồ vật, làm chủ ngữ /tân ngữ trong MĐQH.
* Thay thế cho cả mệnh đề đứng trước nó – a connector
4. THAT: thay thế cho WHO/ WHOM/ WHICH trong MĐQH hạn định (Mđ không có dấu phẩy)
*Notes:
+ Những trường hợp thường dùng THAT:
- Sau đại từ bất định: something, anyone, nobody,…hoặc sau “ all, much , none, little...” được dùng như đại từ.
Ex: I’ll tell you somethingthat is very interesting.
Allthat is mine is yours./ These walls are all that are remains of the city.
- Sau các tính từ so sánh hơn nhất, các từ chỉ thứ tự : only, first, last, second, next…
Ex: - This is the most beautiful dress that I’ve ever had.
- You are the only person that can help us.
Trong cấu trúc : It + be + … + that … (chính là …)
It is/was not until + time/clause + that……(mãi
 
Gửi ý kiến