THCS Mỹ hiệp báo cáo thiết bị HKI 2010 - 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 16h:05' 04-01-2011
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 16h:05' 04-01-2011
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT CHỢ MỚI CỘNG HỊA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MỸ HIỆP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số :01/BC-TB.THCS Mỹ Hiệp ,ngày 4 thán 01.năm 2011
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
HK 1 (Năm học: 2010 - 2011)
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT: Bùi Thanh Tâm Năm sinh : 1980
+Trình độ văn hóa : TN-THPT
+Nghiệp vụ chuyên môn : ĐHSP Lý
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) : Chuyên trách Thời gian công tác TB: 5 năm
+ Số lớp : 34 Số học sinh : 1209 Số CB, GV : 70
- Phòng thiết bị: 02 (ghép chung):….máy vi tính: 01 máy in: 01
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Lý:0
Số lượng máy:0
Số Phòng TN Sinh: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Sinh:0
Số lượng máy:0
Số Phòng TN Hoá: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Hoá:0
Số lượng máy:0
Số phòng máy tính: 01
Số lượng máy:00
Số phòng khác:0
Số lượng máy:0
Số phòng nghe nhìn: 02
Số lượng máy:00
Các phòng và số lượng máy có nối mạng Internet gồm :( ADSL ) Phòng Kế toán tài vụ : 02 máy, Phòng Phó HT : 02 máy, Phòng Thư viện : 03 máy, Thiết bị : 01 máy, Phòng HT: 01 máy.
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
9
9
KT:2, TV:3,TB:1,PHT:2,HT:1
2
Máy in
4
4
KT:1,PHT:1,TB:1,TV:1
3
Máy tính xách tay
2
2
TB:2
4
UPS (tích điện)
3
3
KT:1,HT:1,PHT:1
5
Máy Projector
2
2
TB:2
6
Máy chiếu Overhead
0
0
7
Máy chiếu Polylux
0
0
8
Máy Photo
1
1
KT:1
9
Máy phát điện
1
1
TB:1
10
Máy ảnh
1
1
TB:1
11
Tivi
2
2
BV:1, TB:1
12
Đầu máy CD, DVD
2
1
1
TB:1
13
Máy Cassette
10
10
Tổ Anh :08, Nhạc:01, TPT:01
Máy Scan
0
0
14
Đàn Organ
2
2
TB:2
15
Tủ đụng ĐDDH
1
1
- THCS:
* Số tủ:
Phòng TB:01 cái ;
Phòng bộ môn: 0 cái
Phòng TN: 0 cái
-Tiểu học:
* Số tủ:
Phòng TB:……………… cái
K1:…………… cái.;K2:……… .cái K3:……………..cái .;K4:………cái K5:………cái
16
Kệ đựng ĐDDH
7
7
-THCS:
*Số kệ:
Phòng TB: 04 ;
Phòng bộ môn:………;
Phòng TN: 03
-Tiểu học:
*Số kệ:
K1:……………..;K2:……………….
K3:………………K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
10
10
-THCS:
Giá treo tranh 10 cái …………………………………….
-Tiểu học:
…………………
18
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- Tổng số lượt sử dụng ĐDDH theo khối (Tiểu học) v tổ( THCS):
Tháng 08:(số lượt sử dụng./ kế hoạch): 1130./1268
Tháng 09
TRƯỜNG THCS MỸ HIỆP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số :01/BC-TB.THCS Mỹ Hiệp ,ngày 4 thán 01.năm 2011
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
HK 1 (Năm học: 2010 - 2011)
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT: Bùi Thanh Tâm Năm sinh : 1980
+Trình độ văn hóa : TN-THPT
+Nghiệp vụ chuyên môn : ĐHSP Lý
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) : Chuyên trách Thời gian công tác TB: 5 năm
+ Số lớp : 34 Số học sinh : 1209 Số CB, GV : 70
- Phòng thiết bị: 02 (ghép chung):….máy vi tính: 01 máy in: 01
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Lý:0
Số lượng máy:0
Số Phòng TN Sinh: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Sinh:0
Số lượng máy:0
Số Phòng TN Hoá: 01
Số lượng máy:00
Số Phòng học bộ môn Hoá:0
Số lượng máy:0
Số phòng máy tính: 01
Số lượng máy:00
Số phòng khác:0
Số lượng máy:0
Số phòng nghe nhìn: 02
Số lượng máy:00
Các phòng và số lượng máy có nối mạng Internet gồm :( ADSL ) Phòng Kế toán tài vụ : 02 máy, Phòng Phó HT : 02 máy, Phòng Thư viện : 03 máy, Thiết bị : 01 máy, Phòng HT: 01 máy.
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
9
9
KT:2, TV:3,TB:1,PHT:2,HT:1
2
Máy in
4
4
KT:1,PHT:1,TB:1,TV:1
3
Máy tính xách tay
2
2
TB:2
4
UPS (tích điện)
3
3
KT:1,HT:1,PHT:1
5
Máy Projector
2
2
TB:2
6
Máy chiếu Overhead
0
0
7
Máy chiếu Polylux
0
0
8
Máy Photo
1
1
KT:1
9
Máy phát điện
1
1
TB:1
10
Máy ảnh
1
1
TB:1
11
Tivi
2
2
BV:1, TB:1
12
Đầu máy CD, DVD
2
1
1
TB:1
13
Máy Cassette
10
10
Tổ Anh :08, Nhạc:01, TPT:01
Máy Scan
0
0
14
Đàn Organ
2
2
TB:2
15
Tủ đụng ĐDDH
1
1
- THCS:
* Số tủ:
Phòng TB:01 cái ;
Phòng bộ môn: 0 cái
Phòng TN: 0 cái
-Tiểu học:
* Số tủ:
Phòng TB:……………… cái
K1:…………… cái.;K2:……… .cái K3:……………..cái .;K4:………cái K5:………cái
16
Kệ đựng ĐDDH
7
7
-THCS:
*Số kệ:
Phòng TB: 04 ;
Phòng bộ môn:………;
Phòng TN: 03
-Tiểu học:
*Số kệ:
K1:……………..;K2:……………….
K3:………………K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
10
10
-THCS:
Giá treo tranh 10 cái …………………………………….
-Tiểu học:
…………………
18
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- Tổng số lượt sử dụng ĐDDH theo khối (Tiểu học) v tổ( THCS):
Tháng 08:(số lượt sử dụng./ kế hoạch): 1130./1268
Tháng 09
 








Các ý kiến mới nhất