Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thao giảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đạt
Ngày gửi: 17h:23' 13-11-2008
Dung lượng: 963.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người



Tuần 1: Thứ
Tiết 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về .
-Cách đọc, viết các số đến 100.000.
-Phân tích cấu tạo số .
-Cẩn thận trong làm toán .
II.Đồ dùng : Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ:
B.Bài mới :
1.Oân lại cách đọc số , viết số và các hàng.
a.. Viết số : 83251 .
- Tám mươi ba ngàn hai trăm năm mươi - Cả lớp .
mốt.
- 8 chục nghìn, 3 nghì ,...... - Đọc , nêu rõ chữ số của các hàng ?
b. Thực hiện tương tự với các số : 83001,
8020, 80001.
c. 1 chục = 10 đơn vị - 1 chục = ? đ/vị
1 trăm = 10 chục 1 trăm = ? chục
1 nghìn = 10 trăm ...
- Cứ mười đơn vị ở một hàng hợp thành - Nếu mối quan hệ giữa hai hàng đơn vị liền kề
một đơn vị ở hàng trên liền trước nó .
Chục : 10. 220,.... Nêu các số tròn chục , tròn trăm, tròn nghìn, tròn
Trăm : 900, 1300... tròn chục nghìn ,....
Nghìn : 4000,13000;...
Chục ngàn: 80.000;...
2.Luyện tập :
- Bài 1/3: - Bảng con .
a. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của + Nhận xét , tìm ra qui luật viết các số còn lại ?
tia số :
|-------|-------|-------|------|------|-------|----->
0 10000...30000....
( Dãy sắp thứ tự các số tròn chục nghìn .)
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : + Nhận xét --> tìm ra qui luật viết số ?
36000; 37000;....;....;....41000;....
( Dãy sắp thứ tự các số tròn nghìn ).

-Bài 2/3 : Viết theo mẫu .
Mẫu : 42571 : 4 chục nghìn ; 2 nghìn ;
5 trăm ; 7 chục ; 1 đơn vị .
+ Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi
mốt .











-Bài 3/3: - V.B.T
a.Viết mỗi số sau thành tổng :
M: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b. Viết theo mẫu .
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 .

-Bài 4/4 : Tính chu vi các hình . – Nhóm
+ Nêu cách tính chu vi các hình ?
+ ABCD : 17 cm
+ MNPQ : 24 cm
+ GHIK : 20 cm.

3. Củng cố , dặn dò :
Đọc ( Viết ) các số sau và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ?
7321; Bốn mươi ba nghìn không trăm ba mươi

CB: Oân tập các số đến 100.000 (TT).






Thứ :
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( tiếp theo )

I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về .
- Tính nhẩm .
- Tính cộng , trừ các số đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có năm chữ số với số có một chữ số .
- So sánh các số đến 100.000.
- Đọc bảng thống kê và tính toán .
II.Đồ dùng : Bảng phụ .
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Oân tập các số đến 100.000.
- Đọc và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ? 60714
- Phân tích số sau thành tổng : 51238
B.Bài mới :
1.Luyện tính nhẩm : - Cá nhân
- Hình thức : Chính tả toán . + Nhẩm và ghi kết quả vào vở .
Ví dụ : 2000 + 4000
- 100 ...











2.Thực hành :

Bài 1/4: Tính nhẩm - Bảng con
+ 2000 = 9000...
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính : - V.B.T
a.KQ: 12882, 4719, 975, 8656.... + Nêu cách đặt tính , thực hiện ?

Bài 3/4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống . – V.B.T
Ví dụ : 5870 < 5890
( chữ số hàng chục : 7 > 9 => 5870 < 5890 )
+ 4327 > 3742 ; 65300 < 9530
28676 = 28676 ; 97321 < 97400
> 99.999 .
Bài 4/4 : - Phiếu B.T
Viết các số theo thứ tự từ bé -> lớn :
+ KQ: 56731; 65371; 67351; 75631.
Viết các số
 
Gửi ý kiến