Thao giảng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đạt
Ngày gửi: 17h:23' 13-11-2008
Dung lượng: 963.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trương Đạt
Ngày gửi: 17h:23' 13-11-2008
Dung lượng: 963.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1: Thứ
Tiết 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000
I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về .
-Cách đọc, viết các số đến 100.000.
-Phân tích cấu tạo số .
-Cẩn thận trong làm toán .
II.Đồ dùng : Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ:
B.Bài mới :
1.Oân lại cách đọc số , viết số và các hàng.
a.. Viết số : 83251 .
- Tám mươi ba ngàn hai trăm năm mươi - Cả lớp .
mốt.
- 8 chục nghìn, 3 nghì ,...... - Đọc , nêu rõ chữ số của các hàng ?
b. Thực hiện tương tự với các số : 83001,
8020, 80001.
c. 1 chục = 10 đơn vị - 1 chục = ? đ/vị
1 trăm = 10 chục 1 trăm = ? chục
1 nghìn = 10 trăm ...
- Cứ mười đơn vị ở một hàng hợp thành - Nếu mối quan hệ giữa hai hàng đơn vị liền kề
một đơn vị ở hàng trên liền trước nó .
Chục : 10. 220,.... Nêu các số tròn chục , tròn trăm, tròn nghìn, tròn
Trăm : 900, 1300... tròn chục nghìn ,....
Nghìn : 4000,13000;...
Chục ngàn: 80.000;...
2.Luyện tập :
- Bài 1/3: - Bảng con .
a. Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của + Nhận xét , tìm ra qui luật viết các số còn lại ?
tia số :
|-------|-------|-------|------|------|-------|----->
0 10000...30000....
( Dãy sắp thứ tự các số tròn chục nghìn .)
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : + Nhận xét --> tìm ra qui luật viết số ?
36000; 37000;....;....;....41000;....
( Dãy sắp thứ tự các số tròn nghìn ).
-Bài 2/3 : Viết theo mẫu .
Mẫu : 42571 : 4 chục nghìn ; 2 nghìn ;
5 trăm ; 7 chục ; 1 đơn vị .
+ Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi
mốt .
-Bài 3/3: - V.B.T
a.Viết mỗi số sau thành tổng :
M: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b. Viết theo mẫu .
M: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 .
-Bài 4/4 : Tính chu vi các hình . – Nhóm
+ Nêu cách tính chu vi các hình ?
+ ABCD : 17 cm
+ MNPQ : 24 cm
+ GHIK : 20 cm.
3. Củng cố , dặn dò :
Đọc ( Viết ) các số sau và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ?
7321; Bốn mươi ba nghìn không trăm ba mươi
CB: Oân tập các số đến 100.000 (TT).
Thứ :
Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.000 ( tiếp theo )
I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về .
- Tính nhẩm .
- Tính cộng , trừ các số đến năm chữ số ; nhân ( chia ) số có năm chữ số với số có một chữ số .
- So sánh các số đến 100.000.
- Đọc bảng thống kê và tính toán .
II.Đồ dùng : Bảng phụ .
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ : Oân tập các số đến 100.000.
- Đọc và nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào ? 60714
- Phân tích số sau thành tổng : 51238
B.Bài mới :
1.Luyện tính nhẩm : - Cá nhân
- Hình thức : Chính tả toán . + Nhẩm và ghi kết quả vào vở .
Ví dụ : 2000 + 4000
- 100 ...
2.Thực hành :
Bài 1/4: Tính nhẩm - Bảng con
+ 2000 = 9000...
Bài 2/4: Đặt tính rồi tính : - V.B.T
a.KQ: 12882, 4719, 975, 8656.... + Nêu cách đặt tính , thực hiện ?
Bài 3/4: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống . – V.B.T
Ví dụ : 5870 < 5890
( chữ số hàng chục : 7 > 9 => 5870 < 5890 )
+ 4327 > 3742 ; 65300 < 9530
28676 = 28676 ; 97321 < 97400
> 99.999 .
Bài 4/4 : - Phiếu B.T
Viết các số theo thứ tự từ bé -> lớn :
+ KQ: 56731; 65371; 67351; 75631.
Viết các số
 








Các ý kiến mới nhất