Tham khảo Hóa 10 HK I_2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 17-11-2010
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 459
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 17-11-2010
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích:
0 người
http://ductam_tp.violet.vn/
KIÊM TRA HỌC KỲ I
Tên……………………………….
Lớp 10…………………
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Phần I (6 điểm)
Câu 1 :
Các đồng vị được phân biệt bởi các yếu tố nào sau đây :
A.
Số notron
B.
Số proton
C.
Số lớp electron
D.
Số electron hoá trị
Câu 2 :
Nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Tìm cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X
A.
1s22s22p63s23p64s24p6
B.
1s22s22p63s23p6
C.
1s22s22p63s23p64s2
D.
1s22s22p63s2
Câu 3 :
Cl gồm 2 đồng vị ,.Tính % biết =35,5
A.
75
B.
25
C.
65
D.
35
Câu 4 :
Trong phản ứng Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu,1mol ion Cu2+
A.
Đã nhận 2 mol electron
B.
Đã nhận 1 mol electron
C.
Đã nhường 2 mol electron
D.
Đã nhường 1 mol electron
Câu 5 :
Nguyên tử X có Z=16.Hoá trị tối đa đối với O và hoá trị đối với H theo thứ tự?
A.
4; 4
B.
3; 5
C.
6; 2
D.
2; 6
Câu 6 :
Trong 1 nguyên tử X tổng số các hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 12 và tổng số các loại hạt proton,electron, nơtron là 40. Điện tích hạt nhân của X là:
A.
13
B.
14
C.
27
D.
15
Câu 7 :
Nguyên tử X có Z=24 cấu hình e của X là:
A.
1s22s22p63s23p64s13d5
B.
1s22s22p63s23p64s23d4
C.
1s22s22p63s23p63d54s1
D.
1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 8 :
Nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A.
Ô số 20,chu kỳ 3, nhóm IIA
B.
Ô số 20,chu kỳ 4, nhóm IIA
C.
Ô số 20,chu kỳ 2, nhóm IIA
D.
Ô số 20,chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 9
Hệ số chất oxy hoá và chất khử trong phản ứng hoá học P+ H2SO4 H3PO4+ SO2+ H2O sau khi cân bằng là :
A.
2 và 5
B.
5 và 4
C.
4 và 5
D.
5 và 2
Câu 10 :
Ỏ phân lớp 3d số electron tối đa là :
A.
2
B.
10
C.
6
D.
14
Câu 11 :
Trong phản ứng 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O .Phân tử NH3 đóng vai trò :
A.
Không là chất khử và cũng không là chất oxy hoá
B.
Là chất oxy hoá
C.
Vừa là chất oxy hoá đồng thời là chất khử
D.
Là chất khử
Câu 12 :
Số loại phân tử H2O khác nhau có thể tạo thành từ 2 đồng vị , với 3 đồng vị ,, là:
A.
9
B.
14
C.
12
D.
10
Câu 13 :
Số electron tối đa trên phân lớp N(n=4) là:
A.
18
B.
32
C.
2
D.
8
Câu 14 :
Hợp chất nào sau đây có liên kết ion
A.
CO2
B.
MgCl2
C.
H2O
D.
CCl4
Câu 15 :
Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào sau đây:
A.
N2
B.
Cl2
C.
O3
D.
O2
Câu 16 :
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Cl(Z=17) là
A.
3s23p6
B.
4s24p5
C.
3s23p4
D.
3s23p5
Câu 17 :
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Mg là 12.Vậy nguyên tử Mg có:
A.
12 notron và 12 electron
B.
12 proton và 12 electron và 12 notron
C.
12 proton và 12 notron
D.
12 proton và 12 electron
Câu 18 :
Trong một nhóm A theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì:
A.
Tính kim loại của các nguyên tố
KIÊM TRA HỌC KỲ I
Tên……………………………….
Lớp 10…………………
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 101
Phần I (6 điểm)
Câu 1 :
Các đồng vị được phân biệt bởi các yếu tố nào sau đây :
A.
Số notron
B.
Số proton
C.
Số lớp electron
D.
Số electron hoá trị
Câu 2 :
Nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2. Tìm cấu hình electron ứng với ion tạo ra từ nguyên tử X
A.
1s22s22p63s23p64s24p6
B.
1s22s22p63s23p6
C.
1s22s22p63s23p64s2
D.
1s22s22p63s2
Câu 3 :
Cl gồm 2 đồng vị ,.Tính % biết =35,5
A.
75
B.
25
C.
65
D.
35
Câu 4 :
Trong phản ứng Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu,1mol ion Cu2+
A.
Đã nhận 2 mol electron
B.
Đã nhận 1 mol electron
C.
Đã nhường 2 mol electron
D.
Đã nhường 1 mol electron
Câu 5 :
Nguyên tử X có Z=16.Hoá trị tối đa đối với O và hoá trị đối với H theo thứ tự?
A.
4; 4
B.
3; 5
C.
6; 2
D.
2; 6
Câu 6 :
Trong 1 nguyên tử X tổng số các hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 12 và tổng số các loại hạt proton,electron, nơtron là 40. Điện tích hạt nhân của X là:
A.
13
B.
14
C.
27
D.
15
Câu 7 :
Nguyên tử X có Z=24 cấu hình e của X là:
A.
1s22s22p63s23p64s13d5
B.
1s22s22p63s23p64s23d4
C.
1s22s22p63s23p63d54s1
D.
1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 8 :
Nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p64s2.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A.
Ô số 20,chu kỳ 3, nhóm IIA
B.
Ô số 20,chu kỳ 4, nhóm IIA
C.
Ô số 20,chu kỳ 2, nhóm IIA
D.
Ô số 20,chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 9
Hệ số chất oxy hoá và chất khử trong phản ứng hoá học P+ H2SO4 H3PO4+ SO2+ H2O sau khi cân bằng là :
A.
2 và 5
B.
5 và 4
C.
4 và 5
D.
5 và 2
Câu 10 :
Ỏ phân lớp 3d số electron tối đa là :
A.
2
B.
10
C.
6
D.
14
Câu 11 :
Trong phản ứng 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O .Phân tử NH3 đóng vai trò :
A.
Không là chất khử và cũng không là chất oxy hoá
B.
Là chất oxy hoá
C.
Vừa là chất oxy hoá đồng thời là chất khử
D.
Là chất khử
Câu 12 :
Số loại phân tử H2O khác nhau có thể tạo thành từ 2 đồng vị , với 3 đồng vị ,, là:
A.
9
B.
14
C.
12
D.
10
Câu 13 :
Số electron tối đa trên phân lớp N(n=4) là:
A.
18
B.
32
C.
2
D.
8
Câu 14 :
Hợp chất nào sau đây có liên kết ion
A.
CO2
B.
MgCl2
C.
H2O
D.
CCl4
Câu 15 :
Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào sau đây:
A.
N2
B.
Cl2
C.
O3
D.
O2
Câu 16 :
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Cl(Z=17) là
A.
3s23p6
B.
4s24p5
C.
3s23p4
D.
3s23p5
Câu 17 :
Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Mg là 12.Vậy nguyên tử Mg có:
A.
12 notron và 12 electron
B.
12 proton và 12 electron và 12 notron
C.
12 proton và 12 notron
D.
12 proton và 12 electron
Câu 18 :
Trong một nhóm A theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì:
A.
Tính kim loại của các nguyên tố
 








Các ý kiến mới nhất