tham khao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Huỳnh Hà Yên Long
Ngày gửi: 19h:08' 01-07-2015
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn: suu tam
Người gửi: Huỳnh Hà Yên Long
Ngày gửi: 19h:08' 01-07-2015
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC:VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Mã số môn học: MH 10
Thời gian của môn học: 30 h (Lý thuyết: 30 h; Thực hành: 0 h)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC :
- Vị trí của môn học: Môn học được bố trí ở học kỳ I của khóa học, có thể bố trí dạy song song với các môn học, mô-đun sau: Giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, cơ kỹ thuật, vẽ kỹ thuật, ngoại ngữ, TH nguội cơ bản, TH Hàn cơ bản, kỹ thuật chung về ô tô.
- Tính chất của môn học: là môn cơ sở nghề bắt buộc.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
Học xong môn học này học viên có khả năng:
+ Trình bày được đặc điểm, tính chất, ký hiệu và phạm vi ứng dụng của một số vật liệu thường dùng: gang, thép các bon, thép hợp kim, hợp kim cứng, kim loại màu, vật liệu bôi trơn và làm mát, nhiên liệu dùng cho động cơ ô tô.
+ Nhận biết được vật liệu bằng các giác quan, màu sắc, tỷ trọng, độ nhám mịn, nghe âm thanh khi gõ, đập búa, mài xem tia lửa.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng số
Lý thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra*
(LT hoặcTH)
I
Kim loại và hợp kim.
06
06
Khái niệm về vật liệu cơ khí.
2
2
Cấu tạo của kim loại và hợp kim.
2
2
Tính chất chung của kim loại và hợp kim.
2
2
II
Gang và thép.
15
14
01
Gang và các loại gang thường dùng.
2
2
Thép và các loại thép thường dùng.
2
2
Quan sát tổ chức tế vi của gang và thép.
3
3
Thép hợp kim.
2
2
Hợp kim cứng.
2
2
Kim loại màu và hợp kimmàu.
2
2
Giản đồ trạng thái fe - C.
2
1
1
III
Vật liệu phi kim loại.
09
09
Chất dẻo.
2
2
Cao su - amiăng - compozit.
2
2
Vật liệu bôi trơn và làm mát.
2
2
Nhiên liệu ô tô.
3
3
Tổng cộng
30
29
01
*Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết:
Chương 1: Kim loại và hợp kim.
Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:
- Phát biểu đúng khái niệm của vật liệu cơ khí.
- Trình bày được khái niệm, đặc điểm, cấu tạo của kim loại và hợp kim.
Nội dung:
Thời gian: 6 h (LT:6 h; TH:0 h)
1. Khái niệm về vật liệu cơ khí.
1.1. Khái niệm về vật liệu cơ khí.
- Vật liệu kim loại
- Vật liệu Polyme.
- Vật liệu Ceramic.
1.2. Vai trò của vật liệu trong cuộc sống.
1.3. Khái quát quá trình phát triển ngành vật liệu.
Thời gian:2h
2. Cấu tạo của kim loại và hợp kim.
2.1. Kim loại.
- Khái niệm về kim loại.
- Cấu tạo của kim loại.
2.2. Hợp kim.
- Khái niệm về hợp kim.
- Đặc tính của hợp kim
2.3. Các dạng cấu tạo của hợp kim.
Thời gian:2h
3. Tính chất chung của kim loại và hợp kim.
3.1. Tính chất vật lý.
- Trọng lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy
- Tính giãn nở
- Tính dẫn điên.
- Tính dẫn nhiệt.
- Tính nhiễm từ
3.2. Tính chất hoá học.
3.3. Tính chất cơ học.
- Độ bền.
- Độ cứng.
- Độ đàn hồi
- Tính biến hình
3.4. Tính công nghệ
Mã số môn học: MH 10
Thời gian của môn học: 30 h (Lý thuyết: 30 h; Thực hành: 0 h)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC :
- Vị trí của môn học: Môn học được bố trí ở học kỳ I của khóa học, có thể bố trí dạy song song với các môn học, mô-đun sau: Giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng, cơ kỹ thuật, vẽ kỹ thuật, ngoại ngữ, TH nguội cơ bản, TH Hàn cơ bản, kỹ thuật chung về ô tô.
- Tính chất của môn học: là môn cơ sở nghề bắt buộc.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC:
Học xong môn học này học viên có khả năng:
+ Trình bày được đặc điểm, tính chất, ký hiệu và phạm vi ứng dụng của một số vật liệu thường dùng: gang, thép các bon, thép hợp kim, hợp kim cứng, kim loại màu, vật liệu bôi trơn và làm mát, nhiên liệu dùng cho động cơ ô tô.
+ Nhận biết được vật liệu bằng các giác quan, màu sắc, tỷ trọng, độ nhám mịn, nghe âm thanh khi gõ, đập búa, mài xem tia lửa.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Số TT
Tên chương mục
Thời gian
Tổng số
Lý thuyết
Thực hành
Bài tập
Kiểm tra*
(LT hoặcTH)
I
Kim loại và hợp kim.
06
06
Khái niệm về vật liệu cơ khí.
2
2
Cấu tạo của kim loại và hợp kim.
2
2
Tính chất chung của kim loại và hợp kim.
2
2
II
Gang và thép.
15
14
01
Gang và các loại gang thường dùng.
2
2
Thép và các loại thép thường dùng.
2
2
Quan sát tổ chức tế vi của gang và thép.
3
3
Thép hợp kim.
2
2
Hợp kim cứng.
2
2
Kim loại màu và hợp kimmàu.
2
2
Giản đồ trạng thái fe - C.
2
1
1
III
Vật liệu phi kim loại.
09
09
Chất dẻo.
2
2
Cao su - amiăng - compozit.
2
2
Vật liệu bôi trơn và làm mát.
2
2
Nhiên liệu ô tô.
3
3
Tổng cộng
30
29
01
*Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính vào giờ thực hành.
2. Nội dung chi tiết:
Chương 1: Kim loại và hợp kim.
Mục tiêu: Học xong chương này người học có khả năng:
- Phát biểu đúng khái niệm của vật liệu cơ khí.
- Trình bày được khái niệm, đặc điểm, cấu tạo của kim loại và hợp kim.
Nội dung:
Thời gian: 6 h (LT:6 h; TH:0 h)
1. Khái niệm về vật liệu cơ khí.
1.1. Khái niệm về vật liệu cơ khí.
- Vật liệu kim loại
- Vật liệu Polyme.
- Vật liệu Ceramic.
1.2. Vai trò của vật liệu trong cuộc sống.
1.3. Khái quát quá trình phát triển ngành vật liệu.
Thời gian:2h
2. Cấu tạo của kim loại và hợp kim.
2.1. Kim loại.
- Khái niệm về kim loại.
- Cấu tạo của kim loại.
2.2. Hợp kim.
- Khái niệm về hợp kim.
- Đặc tính của hợp kim
2.3. Các dạng cấu tạo của hợp kim.
Thời gian:2h
3. Tính chất chung của kim loại và hợp kim.
3.1. Tính chất vật lý.
- Trọng lượng riêng
- Nhiệt độ nóng chảy
- Tính giãn nở
- Tính dẫn điên.
- Tính dẫn nhiệt.
- Tính nhiễm từ
3.2. Tính chất hoá học.
3.3. Tính chất cơ học.
- Độ bền.
- Độ cứng.
- Độ đàn hồi
- Tính biến hình
3.4. Tính công nghệ
 








Các ý kiến mới nhất