Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

tet co truyen viet nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoài Châu
Ngày gửi: 13h:57' 12-02-2015
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
TET CO TRUYEN VIET NAM

1)   Sticky rice cake: 



2)   Five fruits plate: 



3)   Dried, candied fruits: 


4)   Meat Stewed in Coconut Juice: 



5) Roasted watermelon seeds.



6) Pickled onion and pickled cabbage.


7) Pickled small leeks.



* Crucial moments:  Những thời khắc quan trọng
Lunar New Year:   Tết Nguyên Đán. Lunar / lunisolar calendar: Lịch Âm lịch. Before New Year’s Eve: Tất Niên. New Year’s Eve: Giao Thừa.
* Typical symbols: Các biểu tượng tiêu biểu thể hiện ngày tết.
Flowers: Các loại hoa/ cây Peach blossom: Hoa đào. Apricot blossom: Hoa mai. Kumquat tree: Cây quất. Chrysanthemum: Cúc đại đóa. Marigold: Cúc vạn thọ.
 
Foods: Các loại thực phẩm
Chung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng. Sticky rice : Gạo nếp. Jellied meat: Thịt đông. Pig trotters: Chân giò. Dried bamboo shoots: Măng khô. Lean pork paste: Giò lụa. Mung beans: Hạt đậu xanh Fatty pork: Mỡ lợn
Water melon: Dưa hấu Coconut: Dừa Pawpaw (papaya): Đu đủ Mango: Xoài

Others
Spring festival: Hội xuân. Family reunion: Cuộc đoàn tụ gia đình. Banquet: bữa tiệc/ cỗ  Parallel: Câu đối. Ritual: Lễ nghi. Dragon dancers: Múa lân. Calligraphy pictures: Thư pháp. Incense: Hương trầm.
Altar: bàn thờ
Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên. Superstitious: mê tín Taboo: điều cấm kỵ The kitchen god: Táo quân Fireworks: Pháo hoa.
Firecrackers: Pháo  First caller: Người xông đất.
To first foot: Xông đất Lucky money: Tiền lì xì.

Red envelop: Bao lì xì Altar: Bàn thờ. Decorate the house: Trang trí nhà cửa. Go to pagoda to pray for: Đi chùa để cầu ..
Go to flower market: Đi chợ hoa
Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè Exchange New year’s wishes: Chúc Tết nhau Dress up: Ăn diện
Play cards: Đánh bài
Sweep the floor: Quét nhà
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓