Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

test F&F3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quốc Tuấn
Ngày gửi: 08h:53' 26-01-2014
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
FAMILY AND FRIENDS (3)
BÀI 1: viết từ tiếng Anh của các từ sau:
bút mực…………………..
bút chì……………………
cục tẩy…………………...
cây thước………………..
cửa sổ……………………
xe lửa……………………
của lớn…………………..
dụng cụ học tập……………………..
đúng rồi…………………..
hãy nhìn chiếc xe lửa………………………..
thứ hai……………………
thứ tư…………………….
thứ sáu…………………..
chủ nhật…………………
tháng 1………………….
tháng 3………………….
tháng 5…………………..
tháng 7……………………
tháng 9……………………..
tháng 11………………………
BÀI 2: Điền vào chỗ trống với từ cho sẵn:

train at What It’s school things this

a rubber are right


Billy: Look………..the train, Rosy.
Rosy: A………..? Oh, Billy.
They are my………………………Look, ……………..is this?
Billy: ………… a pen.
Rosy : And What’s …………..?
Billy: It’s ………………….
Rosy: That’s ………….Can I have my school things, please.
Billy: Here you………….Your pencil, pen and rubber.

BÀI 3: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1. your / name / What’s /?
………………………………………………………………………
2. name / is / My / Rosy/.
………………………………………………………………………
3. cousin / is / He/.
………………………………………………………………………
4. are / old / How/ you/?
………………………………………………………………………
5. am / two/ I/.
………………………………………………………………………
6. this/ Who/ is/ ?
………………………………………………………………………
7. train / at/ the / Look/.
………………………………………………………………………
8. school/ are/ my/ things / They/.
………………………………………………………………………..
9. have / I/ my/ Can / things / school / ,please/.
………………………………………………………………………..
10. are / Here/ you.
………………………………………………………………………..

BÀI 4: Viết nghĩa tiếng Việt của các màu sắc sau:
red:……………………….
yellow:……………………
pink:………………………
green:……………..............
purple:…………………….
orange:……………………
blue:………………………
white:…………………….
brown:……………………
black:…………………….
gray:……………………..
BÀI 5: viết câu mô tả các vật sau bằng tiếng Anh: It’s a+ màu sắc + đồ vật

quyển sách màu đỏ: It’s a red book
cây bút chì màu tím:………………………………………..
cánh cửa sổ màu hồng:……………………………………..
cây bút mực màu xanh dương:………………………………
cánh cửa màu nâu:……………………………………………
cục tẩy màu xám:…………………………………………….
cây thước màu vàng:…………………………………………
xe lửa màu đen:………………………………………………
 
Gửi ý kiến