Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: onthi.com
Người gửi: Lý Thị Hồng
Ngày gửi: 06h:22' 01-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người

Đề 678:
Bài 1: Nhờ quá trình nào mà có sự chuyển hoá từ thế năng sang hoạt năng:
A. Tổng hợp chất hữu cơ; B. Phân giải các chất hữu có; C. Co cơ; D. Quá trình thẩm thấu;
Bài 2: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là: 1: ATP 2:  3: : 4:  5:  Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 5 C. 1, 2, 4 D. 2, 3, 4
Bài 3
Sự hô hấp nội bào được thực hiện nhờ:
A. Sự có mặt của các nguyên tử hiđrô; B. Sự có mặt của các phân tử ;
C. Vai trò xúc tác của các enzim hô hấp; D. Vai trò của các phân tử ATP;
Bài 4: Dị hoá là:
A. Quá trình phân hủy các chất hữu cơ;
B. Quá trình giải phóng năng lượng dưới dạng hoạt năng;
C. Quá trình vận chuyển các chất từ tế bào ra môi trường;
D. Cả A và B;
Bài 5: Nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ ở mặt nào sau đây:
A. Hình thái B. Cấu trúc C. Cấu tạo hoá học D. Số lượng
Bài 6: Sản phẩm của quá trình quang hợp là:
A.  B.  C. Năng lượng được tích tụ D. Cả A và B
Bài 7: Sự phối hợp hoạt động của các enzim được thể hiện:
A. Nhiều enzim cùng tác động lên một loại cơ chất;
B. Sản phẩm của enzim trước sẽ là cơ chất cho enzim sau;
C. Một enzim có thể tham gia vào nhiều phản ứng;
D. Nhiều enzim cùng tác động lên một loại phản ứng;
Bài 8: Bào quan nào giữ vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp của tế bào;
A. Ti thể; B. Diệp lục; C. Lạp thể; D. Không bào;
Bài 9: Những đặc điểm này sau đây thể hiện sự tiến hóa của sinh giới:
A. Sự phức tạp hóa dần về hình thức tổ chức cơ thể
B. Sự chuyên hóa về chức năng ngày càng cao
C. Sự lien hệ với môi trường ngày càng chặt chẽ
D. Cả A, B và C
Bài 10: Màng tế bào có các đặc tính:
A. Tính thấm có chọn lọc; B. Khả năng hoạt tải; C. Khả năng biến dạng; D. Cả A, B và C
Bài 11: Đặc tính của enzim là:
A. Hoạt tính mạnh; B. Tính chuyên hóa cao;
C. Các enzim xúc tác một dây chuyền phản ứng; D. Tất cả đều đúng
Bài 12: Cho các đặc điểm sau: 1: Có kích thước bé 2: Sống kí sinh và gây bệnh 3: Cơ thể chỉ có 1 tế bào 4: Chưa có nhân chính thức 5: Sinh sản rất nhanh Những đặc điểm nào sau đây có tất cả ở mọi vi khuẩn:
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 5
Bài 13: Hoạt động quan trọng nhất của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân là:
A. Sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn;
B. Sự tự nhân đôi và sự tập trung về mặt phẳng xích đạo để phân li khi phân bào;
C. Sự phân li đồng đều về hai cực của tế bào;
D. Sự đóng xoắn và tháo xoắn;
Bài 14: Vi khuẩn, vi khuẩn lam, tảo đơn bào động vật nguyên sinh giống nhau ở điểm nào sau đây:
A. Sống tự do B. Cơ thể được cấu tạo bởi màng, chất nguyên sinh và nhân có màng nhân
C. Cơ thể được cấu tạo bởi 1 tế bào D. Gây bệnh cho thực vật, động vật và người
Bài 15: Thực chất của hô hấp nội bào là quá trình:
A. Thu nhận của tế bào; C. Chuyển hoá, thu và thải xảy ra trong tế bào;
B. Thải của tế bào;
D. Chuyển các nguyên tử hiđrô từ những chất cho hiđrô sang những chất nhận hiđrô;
Bài 16: Sự thụ tinh ngoài ở động vật kém tiến hoá hơn thụ tinh trong vì:
A. Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp;
B. Trứng thụ tinh không được bảo vệ, do đó tỉ lệ sống sót thấp;
C. Từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lúc phát triển thành cá thể con hoàn toàn phụ thuộc và môi trường nước;
D. Cả A, B và C đều đúng;
Bài 17: Sự phân hoá tế bào có ý nghĩa:
A. Tạo ra các mô, các cơ quan, hệ cơ quan cho cơ thể sinh vật;
B. Bố trí các tế bào theo đúng vị trí của chúng trong cơ thể;
C. Phân công các tế bào theo đúng chức năng chúng đảm nhiệm;
D. Cả A, B và C
Bài 18: Thể giao tử ở thực vật là:
A. Cơ thể được phát sinh từ bào tử đơn bội; B. Cơ thể chỉ gồm các tế bào đơn bội;
C. Một giai đoạn phát triển trong chu trình sống của thực vật; D. Cả A, B và C
Bài 19: Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở sinh sản hữu tính?
A. Nguyên phân và giảm phân; B. Giảm phân và thụ tinh;
C. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh; D. Vật chất di truyền ở thế hệ con không đổi mới;
Bài 20: Tiến hoá sinh học là quá trình:
A. Xuất hiện cơ chế tự sao. B. Từ những cơ thể sinh vật đầu tiên đến toàn bộ sinh giới.
C. Hình thành các hạt côaxecva. D. Xuất hiện các enzim.
Bài 21: Hình thức sinh sản nào sau đây thuộc hình thức sinh sản vô tính?
A. Sự phân đôi; B. Sinh sản sinh dưỡng; C. Sinh sản bằng bào tử; D. Cả A, B và C
Bài 22: Những ví dụ nào sau đây biểu hiện tính cảm ứng của thực vật: 1: Hoa hướng dương luôn quay về hướng Mặt Trời. 2: Ngọn cây bao giờ cũng mọc vươn cao, ngược chiều với trọng lực 3: Sự cụp lá của cây trinh nữ 4: Lá cây bị héo khi bị khô hạn 5: Lá cây bị rung chuyển khi gió thổi Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 2, 3, 4, 5
Bài 23: Trinh sản là hình thức sinh sản:
A. Không cần sự tham gia của giao tử đực; B. Xảy ra ở động vật bậc thấp;
C. Chỉ sinh ra những cá thể mang giới tính cái; D. Sinh ra con cái không có khả năng sinh sản;
Bài 24: Thành phần nào dưới đây của tế bào có chứa ADN: I. Lưới nội sinh chất II. Lục lạp III. Lizôxôm IV. Chất nhiễm sắc V. Ti thể VI. Ribôxôm
A. II; IV; V B. I; II; IV C. III; IV D. II; V; VI
Bài 25: Quá trình phân bào nguyên nhiễm được gặp ở mọi tế bào cơ thể trừ:
A. Tế bào sinh dục B. Tế bào sôma C. Tế bào thực vật D. A, C đúng
Bài 26: Một tế bào sinh dưỡng của người ở giai đoạn trước khi bước vào nguyên phân có số crômatit là:
A. 46 crômatit B. 92 crômatit C. 23 crômatit D. 96 crromatit
Bài 27: Ở động vật bậc cao, sự khác biệt cơ bản giữa trứng và thể định hướng (thể cực) trong kết quả của quá trình giảm phân ở cơ quan sinh sản cái là:
A. Số lượng NST B. Lượng tế bào chất C. Khả năng di động D. Kích thích của nhân tế bào
Bài 28: Nuôi cấy mô là hinh thức sinh sản:
A. Sinh sản sinh dưỡng B. Sinh sản bằng bào tử C. Sinh sản hữu tính D. Sự phân đôi
Bài 29: Các NST kép không tách qua tâm động và mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly ngẫu nhiên về mỗi cực tế bào dựa trên thoi vô sắc. Hoạt động trên của NST xảy ra ở:
A. Kì sau của NP B. Kì sau của GP I C. Kì sau của GP II D. Kì giữa GP I
Bài 30: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n = 8, ở kì giữa của quá trình nguyên phân trong 1 tế bào bình thường sẽ có:
A. 8 NST đơn B. 8 NST kép C. 16 NST kép D. 16 NST đơn
Bài 31: Quá trình giảm phân dẫn đến việc hình thành:
A. Các hợp tử B. Tế bào sinh dục sơ khai
C. Tế bào sinh dục đực hoặc cái với bộ NST đơn bội D. Tế bào sôma
Bài 32: Mô tả nào dưới đây về quá trình giảm phân là đúng:
A. Phức tạp, xảy ra ở cơ thể đa bào B. Trong quá trình phân bào có sự hình thành tơ vô sắc
C. Gồm nguyên phân và giảm phân D. Tất cả đều đúng
Bài 33: Trong nguyên phân sự biến mất của màng nhân và nhân con xảy ra ở:
A. Kì cuối B. Kì đầu C. Kì sau D. Kì giữa
Bài 34: Cấu tạo cơ bản của 1 virut gồm có:
A. Một phân tử ADN và 1 vỏ bọc protein C. Một phân tử ADN, một số bào quan và 1 vỏ bọc protein
B. Một số phân tử ADN và 1 vỏ bọc protein D. Một phân tử ADN hoặc ARN và 1 vỏ bọc protein
Bài 35: Nhân con có chức năng gì?
A. Nơi tổng hợp ribôxôm cho tế bào chất, phục vụ quá trình giải mã
B. Nơi thực hiện quá trình hô hấp tế bào
C. Tập trung các chất tiết, chất cặn bã ở trong nhân để đưa ra ngoài
D. Tổng hợp các phân tử prôtêin
Bài 36: Cơ thể đơn bào có những đặc điểm:
A. Cơ thể được cấu tạo chỉ từ 1 tế bào B. Có thể có sự chuyên hoá cao về hình thái và chức năng
C. Chưa có những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống D. A và B đều đúng
Bài 37: Ở tế bào của sinh vật có nhân chính thức, ADN được thấy ở:
A. Trong nhân B. Trong nhân và trong lưới nội sinh chất
C. Trong nhân và trong tỉ lệ, lạp thể D. Trong nhân và ribôxôm
Bài 38: Trong nguyên phân hiện tượng các nhiễm sắc thể tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc xảy ra ở:
A. Kì cuối B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau
Bài 39: HÌnh thức sinh sản mà trong đó cơ thể mới được hình thành từ 1 tế bào đặc biệt gọi là bào tử là hình thức:
A. Sinh sản vô tính B. Sinh sản sinh dưỡng C. Sinh sản hữu tính D. Nuôi cấy mô
Bài 40: Từ 20 tế bào sinh trứng qua giảm phân sẽ có:
A. 20 thể định hướng B. 40 trứng C. 80 trứng D. 20 trứng
_____________________________________________________________
Đề 679
Bài 1: Để quá trình quang hợp thực hiện cần phải có: 1: Ánh sáng; 2:  3:  4:  5: Bộ máy quang hợp
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4
Bài 2: Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là;
A. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào; B. Chứa đựng thong tin di truyền (nhiễm sắc thể);
C. Tổng hợp nên ribôxôm; D. Cả A và B;
Bài 3: Nhóm vi khuẩn chuyển hoá các hợp chất chứa nitơ có vai trò:
A. Biến đổi các hợp chất chứa nitơ phức tạp trong đất thành các muối nitrát hoà tan cho cây hấp thụ;
B. Làm tăng độ phì cho đất;
C. Oxi hoá các hợp chất chứa nitơ tạo ra năng lượng cho hoạt động sống của chúng.
D. Cả A, B và C
Bài 4: Sinh vật tự dưỡng là những sinh vật:
A. Tự sinh sản ra năng lượng; B. Có diệp lục;
C. Có khả năng quang hợp; D. Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ;
Bài 5: Các tập đoàn đơn bào được coi là dạng trung gian giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào vì:
A. Cơ thể gồm nhiều cá thể B. Chưa có sự phân hóa về cấu tạo cơ quan rõ rệt
C. Chưa có sự chuyên hóa về chức năng rõ rệt D. Cả A, B và C
Bài 6: Ý nghĩa sinh học của quá trình hô hấp:
A. Đảm bảo sự cân bằng và trong khí quyển;
B. Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật;
C. Làm sạch môi trường;
D. Chuyển hoá gluxit thành và năng lượng;
Bài 7: Ý nghĩa của quá trình nguyên phân:
A. Là cơ chế di truyền các đặc tính ở các loài sinh sản vô tính;
B. Duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài ổn định qua các thế hệ tế bào trong cùng một cơ thể;
C. Nhờ nguyên phân mà cơ thể không ngừng lớn lên;
D. Cả A, B và C
Bài 8: Trong tế bào, bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất?
A. Màng tế bào: giữ vai trò bảo vệ tế bào và chọn lọc các chất trong sự trao đổi chất với
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓