TD11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THPT Nguyễn Hiếu Tự
Ngày gửi: 15h:46' 24-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: THPT Nguyễn Hiếu Tự
Ngày gửi: 15h:46' 24-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
đề kiểm tra 1 tiết
môn giáo dục quốc phòng an ninh – lớp 11
Thời gian làm bài 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ma trận đề
Các chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bài 1: Đội ngũ đơn vị.
C1: 0,5đ
0,5đ
Bài 2: Luật Nghĩa vụ quân sự và trách nhiệm của học sinh.
C2: 0,5đ
C6: 0,5đ C7: 0,5đ
C3: 0,5đ
C4: 0,5đ
C5: 0,5đ
3,0đ
Bài 3: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia.
C8: 0,5đ
C1: 2,0đ
C2: 4,0đ
6,5đ
Tổng số
1,5đ
2,5đ
6,0đ
10đ
đề kiểm tra
i. phần Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu1. Trình tự các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang ?
A. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.
B. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
C. Tập hợp đội hình, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
D. Tập hợp đội hình, điểm số, giải tán.
Câu 2. Luật nghĩa vụ quân sự sửa đổi, bổ sung năm 2005 gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều ?
A. 11 chương, 70 điều. B. 11 chương, 71 điều.
C. 10 chương, 71 điều. D. 11 chương, 72 điều.
Câu 3. ng ký nghĩa vụ quân sự, kiểm tra và khám sức khoẻ đối với công dân Nam từ đủ bao nhiêu tuổi ?
A. Từ đủ 16 tuổi. B. Từ đủ 17 tuổi. C. Từ đủ 18 tuổi. D. Từ đủ 19 tuổi.
Câu 4. Công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự từ đủ bao nhiêu tuổi?
A.Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi. B. Từ đủ 17 đến hết 45 tuổi.
C.Từ đủ 18 đến hết 40 tuổi. D. Từ đủ 18 đến hết 45 tuổi.
Câu 5. Độ tuổi gọi nhập ngũ được quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?
A.Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi. B. Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.
C Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi. D. Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi.
Câu 6. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan và Binh sĩ là bao nhiêu tháng ?
A. 16 tháng. B. 18 tháng. C. 24 tháng. D. 36 tháng.
Câu 7. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan chỉ huy, Hạ sỹ quan và binh sỹ chuyên môn kỹ thuật do Quân đội đào tạo, Hạ sỹ quan và binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng tháng ?
A. 12 tháng. B. 16 tháng. C. 18 tháng. D. 24 tháng.
Câu 8. Các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia ?
A. Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển.
B. Biên giới lòng đất của quốc gia.
C. Biên giới trên không.
D.
môn giáo dục quốc phòng an ninh – lớp 11
Thời gian làm bài 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ma trận đề
Các chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Bài 1: Đội ngũ đơn vị.
C1: 0,5đ
0,5đ
Bài 2: Luật Nghĩa vụ quân sự và trách nhiệm của học sinh.
C2: 0,5đ
C6: 0,5đ C7: 0,5đ
C3: 0,5đ
C4: 0,5đ
C5: 0,5đ
3,0đ
Bài 3: Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia.
C8: 0,5đ
C1: 2,0đ
C2: 4,0đ
6,5đ
Tổng số
1,5đ
2,5đ
6,0đ
10đ
đề kiểm tra
i. phần Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu1. Trình tự các bước tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang ?
A. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.
B. Tập hợp đội hình, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
C. Tập hợp đội hình, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
D. Tập hợp đội hình, điểm số, giải tán.
Câu 2. Luật nghĩa vụ quân sự sửa đổi, bổ sung năm 2005 gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều ?
A. 11 chương, 70 điều. B. 11 chương, 71 điều.
C. 10 chương, 71 điều. D. 11 chương, 72 điều.
Câu 3. ng ký nghĩa vụ quân sự, kiểm tra và khám sức khoẻ đối với công dân Nam từ đủ bao nhiêu tuổi ?
A. Từ đủ 16 tuổi. B. Từ đủ 17 tuổi. C. Từ đủ 18 tuổi. D. Từ đủ 19 tuổi.
Câu 4. Công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự từ đủ bao nhiêu tuổi?
A.Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi. B. Từ đủ 17 đến hết 45 tuổi.
C.Từ đủ 18 đến hết 40 tuổi. D. Từ đủ 18 đến hết 45 tuổi.
Câu 5. Độ tuổi gọi nhập ngũ được quy định đối với công dân Nam trong thời bình là bao nhiêu tuổi ?
A.Từ đủ 17 đến hết 25 tuổi. B. Từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.
C Từ đủ 17 đến hết 26 tuổi. D. Từ đủ 18 đến hết 26 tuổi.
Câu 6. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan và Binh sĩ là bao nhiêu tháng ?
A. 16 tháng. B. 18 tháng. C. 24 tháng. D. 36 tháng.
Câu 7. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của Hạ sỹ quan chỉ huy, Hạ sỹ quan và binh sỹ chuyên môn kỹ thuật do Quân đội đào tạo, Hạ sỹ quan và binh sĩ trên tàu hải quân là bao nhiêu tháng tháng ?
A. 12 tháng. B. 16 tháng. C. 18 tháng. D. 24 tháng.
Câu 8. Các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia ?
A. Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển.
B. Biên giới lòng đất của quốc gia.
C. Biên giới trên không.
D.
 









Các ý kiến mới nhất