Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tc toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tòng Văn Trung
Ngày gửi: 15h:40' 30-01-2015
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 10/01/2015
Ngày dạy: 14/p01/2015 – 8A,B,C


15/01/2015 – 8D


Tiết 1
CÁC PHÉP TOÁN VỀ ĐƠN THỨC

1. Mục tiêu
a. Kiến thức
- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức.
b. Kĩ năng
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.
c. Thái độ
- Yêu thích môn học.
2. Chuẩn bị
a. Chuẩn bị của GV
- Giáo án, SBT
b. Chuẩn bị của HS
- Sách vở.ĐDHT.
3. Tiến trình bài dạy
a. Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra)
b. Bài mới
* Vào bài: Trong tiết học ngày hôm nay ta cùng nhau ôn tập về phép nhân đơn thức.
* Nội dung:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (20’)
Ôn tập về phép nhân đơn thức


- Đưa ví dụ:
Điền vào chổ trống
x1 =...; xm.xn = ...; = ...

? Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?


- Đưa bài tập áp dụng:
Tính 2x4.3xy

? Tính tích của các đơn thức sau:
a) x5y3 và 4xy2
b) x3yz và -2x2y4




- HS: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n


- Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.

- 1 Hs thực hiện tính: 2x4.3xy = 6x5y

- 2 Hs trình bày ở bảng:

1. Ôn tập phép nhân đơn thức
x1 = x;
xm.xn = xm + n;
= xm.n





Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy
Giải:
2x4.3xy = 6x5y
Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau:
a) x5y3 và 4xy2
b) x3yz và -2x2y4
Giải:
a) x5y3.4xy2 = x6y5
b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z


Hoạt động 2: (21’)
Cộng trừ đơn thức đồng dạng



? Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?



? Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3

? Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
b) -6xy2 – 6 xy2





- Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 -2x+ y

Tính M + N; M – N




- Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

- 1 em thực hiện tính:


- 2 HS thực hiện tính:









- 2 HS trình bày ở bảng:
2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng




Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
Giải:
2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
Ví dụ 2: Tính
a) 2x2 + 3x2 - x2
b) -6xy2 – 6 xy2
Giải
a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2
3. Cộng, trừ đa thức
Ví dụ: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
Tính M + N; M – N
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1



c. Củng cố, luyện tập (2’)
? Nêu cách nhân các đơn thức?
? Nêu cách cộng, trừ các đơn thức ?
- HS trả lời các câu hỏi của GV.
d.
No_avatarf

anh nên thêm hằng đẳng thức a^2+b^2=2ab+(b-a)^2

No_avatarf

hoặc a^2+b^2+c^2=a(a-bc)+b(b-ac)+c(c-ab)+3abc

 

 
Gửi ý kiến