Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Đào Thị Ngọc Duyên
Ngày gửi: 18h:06' 10-10-2018
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Đào Thị Ngọc Duyên
Ngày gửi: 18h:06' 10-10-2018
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn: 02/09/2017
Ngàygiảng: 05/09/017
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1§1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng một số kí hiệu thuộc (() và không thuộc (()
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biết viết tập hợp bằng hai cách.
3.Thái độvà tư duy:
- Tích cực hoạt động, phát biểu xây dựng bài.
- Biết vận dụng kiến thức tập hợp trong tư duy logic, các bài toán thực tê.
- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để diễn đạt một tập hợp.
II. CHUẢN BỊ
Giáoviên: - Đọctàiliệu, nghiêncứubàisoạngiáoántốt
- Bảngphụcóvẽhìnhbiểudiễntậphợp A - B (hình 2 - SGK).
HọcSinh: - Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Dụngcụhọctậpvà SGK.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Sửdụngphươngphápgiảnggiải, vấnđáp, đanxenvớicáchoạtđộngđiềukhiểntưduy.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổn định lớp:Nắm sĩ số, nề nếp lớp học.
Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề:Tronggiađìnhnhàmình có baonhiêungười? Cónuôibaonhiêu con gà? Đólàcácvídụvềtậphợp! Vậytậphợplàgì? Đểhiểurõhơnvềnó, chúng ta cùngvàobàihọchôm nay.
Vào bài mới:
Hoạt đông 1: Làm quen với bộ môn
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
- GV giới thiệu chương trình số học lớp 6.
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập của HS
- Lắng nghe.
- Lăng nghe.
Hoạt động 2: Các ví dụ
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
- Yêucầu HS quansáthình 1 SGK
- Kháiniệmtậphợpthườnggặp ở đâu?
- GV giới thiệu thế nào là tập hợp
- Gọi HS cho VD
Quansát, theodõihình 1.
Thườnggặptrongđờisống, trongtoánhọc, vậtlý…
Cho mộtvài VD vềtậphợp.
Tiết 1: §1. Tập hợp . Phần tử của tập hợp
1. Các ví dụ
Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.
VD:
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a ,b , c
- Tập hợp các dụng cụ học tập có trên bàn
Hoạt động 3: Cách viết và các kí hiệu tập hợp
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
GV: Đểđặttênchomộttậphợpngười ta thườngdùngcácchữcái A, B, C,
VD: ĐểviếttậphợpcácsốTN nhỏhơn 4, ta đặttênchotậphợpđólà A vàviếtcácsốtronghaidấungoặcnhọn.
-Viếtlênbảng.
- Yêucầu HS đặttênchotậphợpcácchữcái a, b, c.
- Giớithiệucáckíhiệu(; (củamộttậphợp
- Cácsố: 0; 1; 2; 3 làcácphầntửcủatậphợp A nên ta viết 0 ( A ; 1 ( A ;
2 (A ; 3 ( A…
- Cácchữcái a, b, c làphầntửcủatậphợp B.
Nên ta viết a ( B, b (B,
c ( B.
Cácphầntửcủatậphợp
A màkhôngthuộctậphợp B ta viết 0 ( B; 1 ( B hay a (A; B ( A.
Giớithiệucáchviếttậphợp A và B bằnghìnhvẽ.
Yêucầu HS thảoluậnlàmbàitập: ?1?2
GọicácHSlênbảngtrìnhbày.
HS Lắng nghe
HS viếtvàovở.
Theo dõi, lắngnghe.
Chépbàivàovở.
HS quansát H2 SGK.
Làmbàivàovở
VD: Gọi A làtậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4.
Ta viết: A = {0; 1; 2; 3}
Hoặc A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 } ...
Cácsố: 0; 1; 2; 3 làcácphầntửcủatậphợp A.
*Kíhiệu: 0 ( A ; 1 ( A ; 2 ( A ;
3 ( A; 5 ( A (đọclà 5 khôngthuộc A)
Gọi B làtậphợpcácchữcái a, b, c.
Ta viết: B = {a, b, c}hoặc{ b, c, a}
Cácchữcái a, b, c làphầntửcủatậphợp B.
*Kíhiệu: a ( B, b (B, c ( B.
Cácphầntửcủatậphợp A màkhôngthuộctậphợp B.
Kíhiệu: 0 ( B; 1 ( B hay a (A;
B ( A.
Chú ý: (Học SGK)
Tậphợp A cóthểviếtnhưsau:
A = {x ( N/ x < 4)
A
Ngàygiảng: 05/09/017
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1§1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng một số kí hiệu thuộc (() và không thuộc (()
2.Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng biết viết tập hợp bằng hai cách.
3.Thái độvà tư duy:
- Tích cực hoạt động, phát biểu xây dựng bài.
- Biết vận dụng kiến thức tập hợp trong tư duy logic, các bài toán thực tê.
- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để diễn đạt một tập hợp.
II. CHUẢN BỊ
Giáoviên: - Đọctàiliệu, nghiêncứubàisoạngiáoántốt
- Bảngphụcóvẽhìnhbiểudiễntậphợp A - B (hình 2 - SGK).
HọcSinh: - Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
- Dụngcụhọctậpvà SGK.
III. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Sửdụngphươngphápgiảnggiải, vấnđáp, đanxenvớicáchoạtđộngđiềukhiểntưduy.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Ổn định lớp:Nắm sĩ số, nề nếp lớp học.
Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề:Tronggiađìnhnhàmình có baonhiêungười? Cónuôibaonhiêu con gà? Đólàcácvídụvềtậphợp! Vậytậphợplàgì? Đểhiểurõhơnvềnó, chúng ta cùngvàobàihọchôm nay.
Vào bài mới:
Hoạt đông 1: Làm quen với bộ môn
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
- GV giới thiệu chương trình số học lớp 6.
- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập và phương pháp học tập của HS
- Lắng nghe.
- Lăng nghe.
Hoạt động 2: Các ví dụ
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
- Yêucầu HS quansáthình 1 SGK
- Kháiniệmtậphợpthườnggặp ở đâu?
- GV giới thiệu thế nào là tập hợp
- Gọi HS cho VD
Quansát, theodõihình 1.
Thườnggặptrongđờisống, trongtoánhọc, vậtlý…
Cho mộtvài VD vềtậphợp.
Tiết 1: §1. Tập hợp . Phần tử của tập hợp
1. Các ví dụ
Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.
VD:
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a ,b , c
- Tập hợp các dụng cụ học tập có trên bàn
Hoạt động 3: Cách viết và các kí hiệu tập hợp
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Nội dung ghi bảng
GV: Đểđặttênchomộttậphợpngười ta thườngdùngcácchữcái A, B, C,
VD: ĐểviếttậphợpcácsốTN nhỏhơn 4, ta đặttênchotậphợpđólà A vàviếtcácsốtronghaidấungoặcnhọn.
-Viếtlênbảng.
- Yêucầu HS đặttênchotậphợpcácchữcái a, b, c.
- Giớithiệucáckíhiệu(; (củamộttậphợp
- Cácsố: 0; 1; 2; 3 làcácphầntửcủatậphợp A nên ta viết 0 ( A ; 1 ( A ;
2 (A ; 3 ( A…
- Cácchữcái a, b, c làphầntửcủatậphợp B.
Nên ta viết a ( B, b (B,
c ( B.
Cácphầntửcủatậphợp
A màkhôngthuộctậphợp B ta viết 0 ( B; 1 ( B hay a (A; B ( A.
Giớithiệucáchviếttậphợp A và B bằnghìnhvẽ.
Yêucầu HS thảoluậnlàmbàitập: ?1?2
GọicácHSlênbảngtrìnhbày.
HS Lắng nghe
HS viếtvàovở.
Theo dõi, lắngnghe.
Chépbàivàovở.
HS quansát H2 SGK.
Làmbàivàovở
VD: Gọi A làtậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4.
Ta viết: A = {0; 1; 2; 3}
Hoặc A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 } ...
Cácsố: 0; 1; 2; 3 làcácphầntửcủatậphợp A.
*Kíhiệu: 0 ( A ; 1 ( A ; 2 ( A ;
3 ( A; 5 ( A (đọclà 5 khôngthuộc A)
Gọi B làtậphợpcácchữcái a, b, c.
Ta viết: B = {a, b, c}hoặc{ b, c, a}
Cácchữcái a, b, c làphầntửcủatậphợp B.
*Kíhiệu: a ( B, b (B, c ( B.
Cácphầntửcủatậphợp A màkhôngthuộctậphợp B.
Kíhiệu: 0 ( B; 1 ( B hay a (A;
B ( A.
Chú ý: (Học SGK)
Tậphợp A cóthểviếtnhưsau:
A = {x ( N/ x < 4)
A
 









Các ý kiến mới nhất