Tìm kiếm Giáo án
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị lan
Ngày gửi: 20h:17' 20-08-2018
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị lan
Ngày gửi: 20h:17' 20-08-2018
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Ngàysoạn:02/08/2018
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
TIẾT 1§1 : TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I/ Mụctiêubàihọc:
*Kiếnthức :
- Họcsinhđượclàmquenvớikháiniệmtậphợp qua cácvídụvềtậphợpthườnggặptrongtoánhọcvàtrongđờisống.
- Nhậnbiếtđượcmộtđốitượngcụthểthuộc hay khôngthuộcmộttậphợpchotrước.
- Họcsinhbiếtviếtmộttậphợptheodiễnđạtbằnglờicủabàitoán ,biếtsửdụngkíhiệuthuộc (() khôngthuộc (().
*Kỹnăng :Rènluyệnchohọcsinhtưduylinhhoạtkhidùngnhữngcáchkhácnhauđểviếtmộttậphợp.
*Tháiđộ :Rènluyệntínhcẩnthận.
II/ Phươngtiện – phươngpháp :
- Phươngtiện :
GV:Phấnmàu ,phiếuhọctập , bảngphụ , bútdạ .
HS :bảngnhóm , bútdạ .
- Phươngpháp :Hợptácnhómnhỏ , đàmthoại , vấnđáp .
III/ Nội dung bàihọc :
1/ Ổnđịnhtổchức :
Lớp
Ngàydạy
Sĩsố
Ghi chú
6A
6B
2/ Kiểmtrabàicũ :
GV :Dặndòhọcsinhđồdùngsáchvở phục vụchohọctậpbộmôn
Giớithiệuchươngtrìnhphânmônsốhọclớp 6 vànội dung chương1 .
- HS :nghedặndòcủa GV , thựchiệntốt các yêucầucủa GV
3/ Hoạtđộngdạyvàhọc :
Hoạtđộngcủagiáo viên
Hoạtđộngcủahọc sinh
Hoạtđộng 1 :
GV: Yêu cầu HS quansát h1 SGK/4
?Kể tên các đồ vật trên bàn?
GV: Giớithiệutậphợpthườnggặptoánhọcvàtrongđờisống.
?Hãynêu VD vềtậphợp.
1. Cácvídụ :
- HS quansát h1 SGK/4
- Cácđồvật đặt trên bàn gồm có: Sách, bút.
- Tậphợpnhững con cátrongao.
- Tậphợpcácchữcáitrongtêncô (Lan)
- Tậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4
- HS nêu ví dụ.
Hoạtđộng 2 :
2. Cáchviếtvàcáckíhiệu :
Hoạtđộngcánhân:
Bước 1:Chuyểngiaonhiệmvụhọctập.
GV: Người ta thườngđặttêntậphợpbằngchữcái in hoa.
GV: Gọi A làtậphợpcácchữcáitrongtêncô, B làtậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4.
? Tậphợp A gồmnhữngchữ?
?Tậphợp B gồmcácsố?
Bước 2:Thựchiệnnhiệmvụhọctập.
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
- Cácchữcáitrongtêncôgồmchữ : L, a, n.
- Cácsốtựnhiênnhỏhơn 4 gồm: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4.
Bước 3: Báocáokếtquảvàthảoluận.
GV: Cácchữcái L, a, n làcácphầntửcủatậphợp A. Cácsố 0, 1 ,2 , 3, 4 làcácphầntửcủatậphợp B.
GV: Đưaracâuhỏithảoluận.
?Số 2 cólàphầntửcủatậphợp B không?
? Số 5 cólàphầntửcủatậphợp B không?
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
HS: Suynghĩvàtrảlời.
- Số 2 làphầntửcủatậphợp B.
- Số 5 làkhôngphảilàphầntửcủatậphợp B.
Bước 4:Đánhgiákếtquảthựchiệnnhiệmvụ.
GV: Nhậnxétkếtquảthựchiệnnhiệmvụcủahọcsinhvàđưaracáccáchviếtmộttậphợp, kíhiệuthuộc (() khôngthuộc (().
-Họcsinhchú ý theodõivànghibài.
*Cáchviết:Cóhaicách
+ Cách 1: Liệtkêcácphầntửcủatậphợp.
- Cácphầntửcủatậphợpđượcđặttrong 2 dấungoặcnhọn { } cáchnhaubởidấu" ; " nếulàsố ,dấu " , " nếuphầntửlàchữ.
- mỗiphầntửđượcliệtkê 1 lầnvớithứtựtuỳ ý.
+ Cách 2: Chỉratínhchấtđặctrưngcủaphầntử
* Kíhiệu:
- KH: (đọclàthuộc (làphầntử)
(đọclàkhôngthuộc (khônglàphầntử.
A= {0; 1; 2; 3} hay
A = {2; 0; 1; 3} ;…..
- Cácsố 0, 1, 2, 3đượcgọilàcácphầntửcủatậphợp A
Tậphợpcácchữcáitrongtêncô (Lan) đượcviếtnhưsau:
B = {L, a, n} hay
B = {a, n, L}…….
Trongđó: L, a, n làcácphầntửcủatậphợp B
GV? Viếttậphợp B cácchữcái a, b ,c ?
B = {a, b, c} hay
B = {b; a; c}
a, b, c làphầntửcủatậphợp B
GV: Giớithiệucáchviếttậphợp .
* Cáchviết:
- Cácphầntửcủatậphợpđượcđặttrong 2 dấungoặcnhọn { } cáchnhaubởidấu" ; " nếulàsố . dấu " , " nếuphầntửlàchữ.
- mỗi phầntửđượcliệtkê 1 lầnvớithứtựtuỳ ý.
? Số 1 cólàphầntửcủatậphợp A không?
GV : Giớithiệukíhiệu( ; (
? 5 cólàphầntửcủa A không?
* Kíhiệu:
1 ( A đọclà 1 thuộc a hoặclàptcủa A
5 ( A đọclà 5 khôngthuộc A hoặc 5
khônglàptcủa A
Nếugọi B làtậphợpcácchữcái ta viếttậphợp B nhưthếnào ?
B = {a ; b ; c } hoặc B = {c ; b ; a }
? Điềnvào ô trốngkíhiệuthích
hợp a B
1 B ; ( B
a ( B ; 1 ( B
a(B hoặc c ( B
GV: Giớithiệuchú ý SGK .
GV giớithiệu:
A = {1, 0, 2, 3}
A = {x ( N/x < 4}
GV giớithiệubiểudiễnbằngsơđồ.
* Chú ý SGK/ trang5
Có 2 cáchviếttậphợp
- Liệtkêcácphầntửcủatậphợp.
- Chỉra t/c đặctrưngchocácphầntưcủatậphợpđó.
4/ Củngcốbài :
- HS làm ? 1
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
D = {x ( N/x <7}2 ( D 10 ( D
HS :Lênbảnglàm
5/ Dặndò :
Nhậnxét ý thứchọctậpcủahọcsinh .
-VN :Tựtìmcác VD vềtậphợp - Làmbàitập 2 - 5 / 5, 6 SGK
CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
TIẾT 1§1 : TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I/ Mụctiêubàihọc:
*Kiếnthức :
- Họcsinhđượclàmquenvớikháiniệmtậphợp qua cácvídụvềtậphợpthườnggặptrongtoánhọcvàtrongđờisống.
- Nhậnbiếtđượcmộtđốitượngcụthểthuộc hay khôngthuộcmộttậphợpchotrước.
- Họcsinhbiếtviếtmộttậphợptheodiễnđạtbằnglờicủabàitoán ,biếtsửdụngkíhiệuthuộc (() khôngthuộc (().
*Kỹnăng :Rènluyệnchohọcsinhtưduylinhhoạtkhidùngnhữngcáchkhácnhauđểviếtmộttậphợp.
*Tháiđộ :Rènluyệntínhcẩnthận.
II/ Phươngtiện – phươngpháp :
- Phươngtiện :
GV:Phấnmàu ,phiếuhọctập , bảngphụ , bútdạ .
HS :bảngnhóm , bútdạ .
- Phươngpháp :Hợptácnhómnhỏ , đàmthoại , vấnđáp .
III/ Nội dung bàihọc :
1/ Ổnđịnhtổchức :
Lớp
Ngàydạy
Sĩsố
Ghi chú
6A
6B
2/ Kiểmtrabàicũ :
GV :Dặndòhọcsinhđồdùngsáchvở phục vụchohọctậpbộmôn
Giớithiệuchươngtrìnhphânmônsốhọclớp 6 vànội dung chương1 .
- HS :nghedặndòcủa GV , thựchiệntốt các yêucầucủa GV
3/ Hoạtđộngdạyvàhọc :
Hoạtđộngcủagiáo viên
Hoạtđộngcủahọc sinh
Hoạtđộng 1 :
GV: Yêu cầu HS quansát h1 SGK/4
?Kể tên các đồ vật trên bàn?
GV: Giớithiệutậphợpthườnggặptoánhọcvàtrongđờisống.
?Hãynêu VD vềtậphợp.
1. Cácvídụ :
- HS quansát h1 SGK/4
- Cácđồvật đặt trên bàn gồm có: Sách, bút.
- Tậphợpnhững con cátrongao.
- Tậphợpcácchữcáitrongtêncô (Lan)
- Tậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4
- HS nêu ví dụ.
Hoạtđộng 2 :
2. Cáchviếtvàcáckíhiệu :
Hoạtđộngcánhân:
Bước 1:Chuyểngiaonhiệmvụhọctập.
GV: Người ta thườngđặttêntậphợpbằngchữcái in hoa.
GV: Gọi A làtậphợpcácchữcáitrongtêncô, B làtậphợpcácsốtựnhiênnhỏhơn 4.
? Tậphợp A gồmnhữngchữ?
?Tậphợp B gồmcácsố?
Bước 2:Thựchiệnnhiệmvụhọctập.
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
- Cácchữcáitrongtêncôgồmchữ : L, a, n.
- Cácsốtựnhiênnhỏhơn 4 gồm: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4.
Bước 3: Báocáokếtquảvàthảoluận.
GV: Cácchữcái L, a, n làcácphầntửcủatậphợp A. Cácsố 0, 1 ,2 , 3, 4 làcácphầntửcủatậphợp B.
GV: Đưaracâuhỏithảoluận.
?Số 2 cólàphầntửcủatậphợp B không?
? Số 5 cólàphầntửcủatậphợp B không?
- Họcsinhchú ý lắngnghe.
HS: Suynghĩvàtrảlời.
- Số 2 làphầntửcủatậphợp B.
- Số 5 làkhôngphảilàphầntửcủatậphợp B.
Bước 4:Đánhgiákếtquảthựchiệnnhiệmvụ.
GV: Nhậnxétkếtquảthựchiệnnhiệmvụcủahọcsinhvàđưaracáccáchviếtmộttậphợp, kíhiệuthuộc (() khôngthuộc (().
-Họcsinhchú ý theodõivànghibài.
*Cáchviết:Cóhaicách
+ Cách 1: Liệtkêcácphầntửcủatậphợp.
- Cácphầntửcủatậphợpđượcđặttrong 2 dấungoặcnhọn { } cáchnhaubởidấu" ; " nếulàsố ,dấu " , " nếuphầntửlàchữ.
- mỗiphầntửđượcliệtkê 1 lầnvớithứtựtuỳ ý.
+ Cách 2: Chỉratínhchấtđặctrưngcủaphầntử
* Kíhiệu:
- KH: (đọclàthuộc (làphầntử)
(đọclàkhôngthuộc (khônglàphầntử.
A= {0; 1; 2; 3} hay
A = {2; 0; 1; 3} ;…..
- Cácsố 0, 1, 2, 3đượcgọilàcácphầntửcủatậphợp A
Tậphợpcácchữcáitrongtêncô (Lan) đượcviếtnhưsau:
B = {L, a, n} hay
B = {a, n, L}…….
Trongđó: L, a, n làcácphầntửcủatậphợp B
GV? Viếttậphợp B cácchữcái a, b ,c ?
B = {a, b, c} hay
B = {b; a; c}
a, b, c làphầntửcủatậphợp B
GV: Giớithiệucáchviếttậphợp .
* Cáchviết:
- Cácphầntửcủatậphợpđượcđặttrong 2 dấungoặcnhọn { } cáchnhaubởidấu" ; " nếulàsố . dấu " , " nếuphầntửlàchữ.
- mỗi phầntửđượcliệtkê 1 lầnvớithứtựtuỳ ý.
? Số 1 cólàphầntửcủatậphợp A không?
GV : Giớithiệukíhiệu( ; (
? 5 cólàphầntửcủa A không?
* Kíhiệu:
1 ( A đọclà 1 thuộc a hoặclàptcủa A
5 ( A đọclà 5 khôngthuộc A hoặc 5
khônglàptcủa A
Nếugọi B làtậphợpcácchữcái ta viếttậphợp B nhưthếnào ?
B = {a ; b ; c } hoặc B = {c ; b ; a }
? Điềnvào ô trốngkíhiệuthích
hợp a B
1 B ; ( B
a ( B ; 1 ( B
a(B hoặc c ( B
GV: Giớithiệuchú ý SGK .
GV giớithiệu:
A = {1, 0, 2, 3}
A = {x ( N/x < 4}
GV giớithiệubiểudiễnbằngsơđồ.
* Chú ý SGK/ trang5
Có 2 cáchviếttậphợp
- Liệtkêcácphầntửcủatậphợp.
- Chỉra t/c đặctrưngchocácphầntưcủatậphợpđó.
4/ Củngcốbài :
- HS làm ? 1
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
D = {x ( N/x <7}2 ( D 10 ( D
HS :Lênbảnglàm
5/ Dặndò :
Nhậnxét ý thứchọctậpcủahọcsinh .
-VN :Tựtìmcác VD vềtậphợp - Làmbàitập 2 - 5 / 5, 6 SGK
 









Các ý kiến mới nhất