Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Nhuận
Ngày gửi: 11h:08' 21-10-2016
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Hà Nhuận
Ngày gửi: 11h:08' 21-10-2016
Dung lượng: 265.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
Tuần:09 Ngày soạn: 05/10/2014
Tiết: 25 Ngày dạy: /10/2014
Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS củng định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số
2. Kỹ năng: Biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: cẩn thận, tự tin khi xác định ươc và bội của một số cho trước.
II. Chuẩn bị
1. GV: Thước kẻ.
2. HS: Xem lại bài
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp .
2. Kiểm tra bài cũ
Khi nào ta nói số a là bội của số b? Khi đó ta còn có cách nói khác như thế nào? Tìm Ư(6), B(3)
ĐS: Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
B(4) = {0; 3; 6; 9;
3. Nội dung bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
- HS đọc bài, suy nghĩ làm bài.
- GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a (Y,TB)
- HS: thực hiện
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu b. (K)
- HS làm theo nhóm.
- Gọi lần lượt 4 nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm nhận xét.
- GV lưu ý cách trình bày của HS.
- HS đọc bài, suy nghĩ làm bài.
x -1 thoả mãn điều kiện nào?( Y, TB)
- Tìm x -1? Từ đó suy ra x?(K)
- GV gợi ý HS cách trình bày cho gọn.
- HS đọc bài, tìm cách làm
- Viết các bội của 4 từ 12 đến 200?(Y, TB)
- Tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?(K)
- HS: trả lời
- GV nhận xét
Bài 141.SBT.19
a) Các bội nhỏ hơn 40 của 7 là:
0; 7; 14; 21; 28; 35
b) Dạng tổng quát các số là bội của 7 là:
7.k với k N
Bài 142.SBT.20
a) x B(15) và
=> x
b) x 12 và
=> x
c) x Ư(30) và x > 12
=> => x
d) 8 x => x
Bài 146.SBT.20
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) 6 (x -1)
=> x -1 Ư(6) =
Lập bảng:
x -1
1
2
3
4
X
2
3
4
5
Bài 147.SBT.20
Các bội của 4 từ 12 đến 200 là:
12; 16; 20;....; 196; 200.
Có (200 - 12) : 4 + 1 = 48 số
4. Củng cố: Nhắc lại khái niệm ước và bội, một số dạng toán đã làm, cách trình bày.
5. Hướng dẫn về nhà:
Làm bài 144, 145, 146 (b). SBT. 20
IV. Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
********************************************
Tuần:09 Ngày soạn: 05/10/2014
Tiết: 26 Ngày dạy: /10/2014
§14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
- Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10
Tiết: 25 Ngày dạy: /10/2014
Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS củng định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số
2. Kỹ năng: Biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: cẩn thận, tự tin khi xác định ươc và bội của một số cho trước.
II. Chuẩn bị
1. GV: Thước kẻ.
2. HS: Xem lại bài
III. Tiến trình dạy học
1. ổn định lớp .
2. Kiểm tra bài cũ
Khi nào ta nói số a là bội của số b? Khi đó ta còn có cách nói khác như thế nào? Tìm Ư(6), B(3)
ĐS: Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
B(4) = {0; 3; 6; 9;
3. Nội dung bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
- HS đọc bài, suy nghĩ làm bài.
- GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a (Y,TB)
- HS: thực hiện
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu b. (K)
- HS làm theo nhóm.
- Gọi lần lượt 4 nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm nhận xét.
- GV lưu ý cách trình bày của HS.
- HS đọc bài, suy nghĩ làm bài.
x -1 thoả mãn điều kiện nào?( Y, TB)
- Tìm x -1? Từ đó suy ra x?(K)
- GV gợi ý HS cách trình bày cho gọn.
- HS đọc bài, tìm cách làm
- Viết các bội của 4 từ 12 đến 200?(Y, TB)
- Tập hợp đó có bao nhiêu phần tử?(K)
- HS: trả lời
- GV nhận xét
Bài 141.SBT.19
a) Các bội nhỏ hơn 40 của 7 là:
0; 7; 14; 21; 28; 35
b) Dạng tổng quát các số là bội của 7 là:
7.k với k N
Bài 142.SBT.20
a) x B(15) và
=> x
b) x 12 và
=> x
c) x Ư(30) và x > 12
=> => x
d) 8 x => x
Bài 146.SBT.20
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) 6 (x -1)
=> x -1 Ư(6) =
Lập bảng:
x -1
1
2
3
4
X
2
3
4
5
Bài 147.SBT.20
Các bội của 4 từ 12 đến 200 là:
12; 16; 20;....; 196; 200.
Có (200 - 12) : 4 + 1 = 48 số
4. Củng cố: Nhắc lại khái niệm ước và bội, một số dạng toán đã làm, cách trình bày.
5. Hướng dẫn về nhà:
Làm bài 144, 145, 146 (b). SBT. 20
IV. Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
********************************************
Tuần:09 Ngày soạn: 05/10/2014
Tiết: 26 Ngày dạy: /10/2014
§14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số.
- Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10
 









Các ý kiến mới nhất