Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN TÔNG TRẠCH
Ngày gửi: 09h:30' 06-08-2015
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: TRẦN TÔNG TRẠCH
Ngày gửi: 09h:30' 06-08-2015
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
- Ngày soạn : 29/8/2014 - Tuần : 3….
- Ngày dạy : / 9/2014 - Tiết :…7….
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
– Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh.
– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
II. CHUẨN BỊ :
–HS xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luyện tập 1 (sgk: tr 17;18),
_ GV: bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Oån định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
– Phát biểu và viết các tính chất của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát .
– Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17).
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV
của hs
Ghi
Hoạt động 1: Sửa bài tập.
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày nhanh bài làm và giải thích.
Gợi ý cho học sinh khi quen có thể giản ước bớt các bước.
Giáo viên cho học sinh biết quy ước về cách viết dấu nhân với dấu ngoặc, ví dụ:
(x – 34 ).15 = 0 cũng được viết là :
(x – 34 )15 = 0.
Học sinh nhận xét.
Bài 30: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ (x - 34).15 = 0 b/ 18.(x - 16) = 18.
x – 34 = 0 : 15 x – 16 = 18 : 18
x – 34 = 0 x – 16 = 1
x = 0 + 34 x = 1 + 16
x = 34 x = 17
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm các câu trong bài tập 31.
=> Nên kết hợp các số sao cho được tròn chục hoặc tròn trăm.
Nhóm 1; 4 thực hiện câu a/
Nhóm 2; 5 thực hiện câu b/
Nhóm 3; 6 thực hiện câu c/
Gv trưng bày bảng phụ.
Chú ý sửa sai các nhóm nhầm tưởng tổng chỉ có 5 số hạng.
Giáo viên chỉ vào bài mẫu và giải thích cho học sinh.
Sửa chữa cho những học sinh quá máy móc cứ phải phân tích số hạng thứ nhất cho giống vd => tạo tính linh hoạt cho học sinh.
Nhận xét.
Học sinh đọc đề bài 33 vài lần.
Dãy số trên được viết theo một quy luật như thế nào?
Học sinh lên bảng phụ hoàn chỉnh bài.
Có bài làm nào khác không ?
Nhận xét.
Giáo viên yêu cầu viết thêm vài số nữa.
Nêu cách tính
Thực hiện tính trên bảng.
Nhóm 1; 4 thực hiện câu a/
Nhóm 2; 5 thực hiện câu b/
Nhóm 3; 6 thực hiện câu c
Học sinh đọc đề bài 32 vài lần.
Học sinh lên bảng làm.
Nhận xét.
Học sinh lên bảng phụ hoàn chỉnh bài.
Bài 31:
a/ 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400
= 600
b/ 463 + 318 +137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22 )
= 600 + 340
= 940
c/ 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
= (20 + 30 ) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + (24 + 26) +25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50 . 5 + 25
= 2500 + 25
= 2525.
Bài 32:
a/ 996 + 45 = 996 +(4 + 41)
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b/ 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198)
= 35 +200
= 235
Bài 33: Dãy số là : 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144
động : Củng cố.
Nêu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên. Chúng có ứng dụng gì trong tính toán?
Yêu cầu
- Ngày dạy : / 9/2014 - Tiết :…7….
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
– Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên.
– Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh.
– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
II. CHUẨN BỊ :
–HS xem lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, bài tập luyện tập 1 (sgk: tr 17;18),
_ GV: bảng phụ.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Oån định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
– Phát biểu và viết các tính chất của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát .
– Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17).
3. Dạy bài mới :
Hoạt động của GV
của hs
Ghi
Hoạt động 1: Sửa bài tập.
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày nhanh bài làm và giải thích.
Gợi ý cho học sinh khi quen có thể giản ước bớt các bước.
Giáo viên cho học sinh biết quy ước về cách viết dấu nhân với dấu ngoặc, ví dụ:
(x – 34 ).15 = 0 cũng được viết là :
(x – 34 )15 = 0.
Học sinh nhận xét.
Bài 30: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ (x - 34).15 = 0 b/ 18.(x - 16) = 18.
x – 34 = 0 : 15 x – 16 = 18 : 18
x – 34 = 0 x – 16 = 1
x = 0 + 34 x = 1 + 16
x = 34 x = 17
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Giáo viên cho học sinh nêu cách làm các câu trong bài tập 31.
=> Nên kết hợp các số sao cho được tròn chục hoặc tròn trăm.
Nhóm 1; 4 thực hiện câu a/
Nhóm 2; 5 thực hiện câu b/
Nhóm 3; 6 thực hiện câu c/
Gv trưng bày bảng phụ.
Chú ý sửa sai các nhóm nhầm tưởng tổng chỉ có 5 số hạng.
Giáo viên chỉ vào bài mẫu và giải thích cho học sinh.
Sửa chữa cho những học sinh quá máy móc cứ phải phân tích số hạng thứ nhất cho giống vd => tạo tính linh hoạt cho học sinh.
Nhận xét.
Học sinh đọc đề bài 33 vài lần.
Dãy số trên được viết theo một quy luật như thế nào?
Học sinh lên bảng phụ hoàn chỉnh bài.
Có bài làm nào khác không ?
Nhận xét.
Giáo viên yêu cầu viết thêm vài số nữa.
Nêu cách tính
Thực hiện tính trên bảng.
Nhóm 1; 4 thực hiện câu a/
Nhóm 2; 5 thực hiện câu b/
Nhóm 3; 6 thực hiện câu c
Học sinh đọc đề bài 32 vài lần.
Học sinh lên bảng làm.
Nhận xét.
Học sinh lên bảng phụ hoàn chỉnh bài.
Bài 31:
a/ 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400
= 600
b/ 463 + 318 +137 + 22 = (463 + 137) + (318 + 22 )
= 600 + 340
= 940
c/ 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30
= (20 + 30 ) + (21 + 29) + (22 + 28) + (23 + 27) + (24 + 26) +25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50 . 5 + 25
= 2500 + 25
= 2525.
Bài 32:
a/ 996 + 45 = 996 +(4 + 41)
= (996 + 4) + 41
= 1000 + 41
= 1041
b/ 37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198)
= 35 +200
= 235
Bài 33: Dãy số là : 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89, 144
động : Củng cố.
Nêu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên. Chúng có ứng dụng gì trong tính toán?
Yêu cầu
 









Các ý kiến mới nhất