Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 14h:56' 21-09-2016
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thọ
Ngày gửi: 14h:56' 21-09-2016
Dung lượng: 99.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4(Từ 21/9-26/9/2015) Ngày soạn: 18/9/2015
Tiết 10 - 11 Ngày dạy: 21/9/2015
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU
- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số tự nhiên
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch dạy học.
- HS : Sách hướng dẫn học toán, chuẩn bị trước bài ở nhà
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài C.1/tr34
Bài C.2/tr34
Bài C.3/tr34
Bài C.4/tr35
Bài C.5/tr35
7457+4705=12162
46756+13248 =60004
78563-45381= 33182
30452-2236 = 28216
25.64=1600
537.46= 24702
375:15 = 25
578:18 thương là 32 dư 2
5500-375+1182 = 6307
8376-2453-699 = 5224
1054+987-1108 =933
1540:11+1890:9+982 =1332
7080-(1000-536) = 6616
5347+(2376-734)= 6989
2806-(1134+950)-280=442
136.(668-588)-404.25= 780
1953+(17432-56.223):16=2262
g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
a) 1234.2014+2014.8766 = 2014.(1234+8766)= 20140000
b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000
c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a)x = 1263 b) x = 148
c)x= 2005 d) x=1875
e)x = 2007 g) x=1
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG
Bài D.E.2/tr36
a) 90 dặm ( 144810m
2000 dặm ( 3218000 m
2000 phút ( 600m
5 phút 4 in-sơ =1,6 m
5 phút 7 in-sơ (1,675 m
30 in-sơ ( 0,75 m
40 in-sơ ( 1 m
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Ngày soạn: 18/9/2015
Tiết 12 Ngày dạy: 23/9/2015
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. MỤC TIÊU
Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số mũ
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phầnA. B.1.d. Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở A.B.1.c
- HS : Sách hướng dẫn học toán, chuẩn bị trước bài ở nhà
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
VD
c/37
d/37
g/38
an = a.a.a…..a (n ≠ 0)
a: Cơ số n: Số mũ
an : a mũ n; a lũy thừa n; lũy thừa bậc n của a
a1 = a
23=2.2.2=8
2: cơ số; 3: số mũ; 23: 2 mũ 3; 8: giá trị lũy thừa
34 : 3 mũ 4. Trong đó: 3 là cơ số, 4 là số mũ
43: 4mũ 3. Trong đó: 4 là cơ số, 3 là số mũ
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị lũy thừa
33
3
3
27
25
2
5
32
62
6
2
36
92 = 34 =81; 52 =5.5 =25;
Tiết 10 - 11 Ngày dạy: 21/9/2015
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I. MỤC TIÊU
- Ôn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số tự nhiên
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá ba chữ số
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Kế hoạch dạy học.
- HS : Sách hướng dẫn học toán, chuẩn bị trước bài ở nhà
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài C.1/tr34
Bài C.2/tr34
Bài C.3/tr34
Bài C.4/tr35
Bài C.5/tr35
7457+4705=12162
46756+13248 =60004
78563-45381= 33182
30452-2236 = 28216
25.64=1600
537.46= 24702
375:15 = 25
578:18 thương là 32 dư 2
5500-375+1182 = 6307
8376-2453-699 = 5224
1054+987-1108 =933
1540:11+1890:9+982 =1332
7080-(1000-536) = 6616
5347+(2376-734)= 6989
2806-(1134+950)-280=442
136.(668-588)-404.25= 780
1953+(17432-56.223):16=2262
g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
a) 1234.2014+2014.8766 = 2014.(1234+8766)= 20140000
b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000
c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0
a)x = 1263 b) x = 148
c)x= 2005 d) x=1875
e)x = 2007 g) x=1
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI MỞ RỘNG
Bài D.E.2/tr36
a) 90 dặm ( 144810m
2000 dặm ( 3218000 m
2000 phút ( 600m
5 phút 4 in-sơ =1,6 m
5 phút 7 in-sơ (1,675 m
30 in-sơ ( 0,75 m
40 in-sơ ( 1 m
IV. RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………....
Ngày soạn: 18/9/2015
Tiết 12 Ngày dạy: 23/9/2015
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. MỤC TIÊU
Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số mũ
II. PHƯƠNG PHÁP
Vấn đáp, đàm thoại gợi mở, hợp tác nhóm nhỏ
III. CHUẨN BỊ
- GV : Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phầnA. B.1.d. Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở A.B.1.c
- HS : Sách hướng dẫn học toán, chuẩn bị trước bài ở nhà
CÁC HOẠT ĐỘNG
(Nội dung cần đạt)
DỰ KIẾN ĐIỀU CHỈNH – THAY ĐỔI Nội dung hình thức (pp).
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
VD
c/37
d/37
g/38
an = a.a.a…..a (n ≠ 0)
a: Cơ số n: Số mũ
an : a mũ n; a lũy thừa n; lũy thừa bậc n của a
a1 = a
23=2.2.2=8
2: cơ số; 3: số mũ; 23: 2 mũ 3; 8: giá trị lũy thừa
34 : 3 mũ 4. Trong đó: 3 là cơ số, 4 là số mũ
43: 4mũ 3. Trong đó: 4 là cơ số, 3 là số mũ
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị lũy thừa
33
3
3
27
25
2
5
32
62
6
2
36
92 = 34 =81; 52 =5.5 =25;
 









Các ý kiến mới nhất