Tuần 26. Tôm Càng và Cá Con

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 00h:16' 16-04-2015
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 00h:16' 16-04-2015
Dung lượng: 126.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3; 4: TẬP ĐỌC
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I. MỤC TIÊU
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- ở các câu và rõ ý ; trôi toàn bài .
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- ND: Cá Con và Tôm Càng có tài riêng. Tôm qua nguy . Tình vì càng khít ( các CH1, 2, 3, 5)
3. Thái độ: - HS giúp đỡ và bảo vệ bạn khi bạn gặp nguy hiểm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: -Tranh minh họa
- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
gian
DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3’
1’
30’
1’
17’
15’
3’
1
1.tra
2.Bài mới
a) bài
b)
:
* phát âm :
:
* :
* :
trong nhóm.
Thi các nhóm
GV tiểu kết – chuyển ý
2
3/Tìm dung:
:
4) dò :
- tra 2 sinh thuộc lòng và câu trong bài :“ Bé nhìn biển ”
- xét, đánh giá
Tôm Càng và Cá Con
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1
-Yêu cầu HS đọc từng câu
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài.
- Gọi HS nhận xét
-Yêu cầu HS đọc đoạn lần 2
-Nhận xét
-Yêu cầu HS đọc chú giải
-Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai. Tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn 2.
-Đọc đồng thanh
-Gọi 1 HS đọc bài
- Tôm Càng đang làm gì dưới đáy
- Cá Con làm quen với Tôm Càng ntn?
- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
- Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng của Cá Con.
-Tôm Càng có thái độ ntn với Cá Con?
- Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con.
- Con thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
- Gọi HS đọc lại truyện theo vai.
- GV nhận xét
- Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
- Nhận xét tiết học
-2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và đọc thầm theo.
-Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài.
- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu của GV:
+ Các từ đó là: vật lạ, óng ánh, trân trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, nó lại, phục lăn, vút lên, đỏ ngầu, lao tới,…
-HS đọc đoạn lần 1
- 2 đến 3 HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh.
- Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ vừa là bánh lái đấy.// Bạn xem này!//
- HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài.
- Luyện đọc theo nhóm.
- Thi đọc theo hướng dẫn của GV.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3.
- HS đọc toàn bài
- Tôm Càng đang tập búng càng.
- Cá Con chào và tự giới
TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I. MỤC TIÊU
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- ở các câu và rõ ý ; trôi toàn bài .
2. Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- ND: Cá Con và Tôm Càng có tài riêng. Tôm qua nguy . Tình vì càng khít ( các CH1, 2, 3, 5)
3. Thái độ: - HS giúp đỡ và bảo vệ bạn khi bạn gặp nguy hiểm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: -Tranh minh họa
- Bảng phụ viết các từ , các câu cần luyện đọc .
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
gian
DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
3’
1’
30’
1’
17’
15’
3’
1
1.tra
2.Bài mới
a) bài
b)
:
* phát âm :
:
* :
* :
trong nhóm.
Thi các nhóm
GV tiểu kết – chuyển ý
2
3/Tìm dung:
:
4) dò :
- tra 2 sinh thuộc lòng và câu trong bài :“ Bé nhìn biển ”
- xét, đánh giá
Tôm Càng và Cá Con
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1
-Yêu cầu HS đọc từng câu
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài.
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài.
- Gọi HS nhận xét
-Yêu cầu HS đọc đoạn lần 2
-Nhận xét
-Yêu cầu HS đọc chú giải
-Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai. Tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn 2.
-Đọc đồng thanh
-Gọi 1 HS đọc bài
- Tôm Càng đang làm gì dưới đáy
- Cá Con làm quen với Tôm Càng ntn?
- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
- Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêng của Cá Con.
-Tôm Càng có thái độ ntn với Cá Con?
- Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy ra?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con.
- Con thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
- Gọi HS đọc lại truyện theo vai.
- GV nhận xét
- Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?
- Nhận xét tiết học
-2 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi và đọc thầm theo.
-Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết bài.
- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu của GV:
+ Các từ đó là: vật lạ, óng ánh, trân trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, nó lại, phục lăn, vút lên, đỏ ngầu, lao tới,…
-HS đọc đoạn lần 1
- 2 đến 3 HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh.
- Đuôi tôi vừa là mái chèo,/ vừa là bánh lái đấy.// Bạn xem này!//
- HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho đến hết bài.
- Luyện đọc theo nhóm.
- Thi đọc theo hướng dẫn của GV.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3.
- HS đọc toàn bài
- Tôm Càng đang tập búng càng.
- Cá Con chào và tự giới
 








Các ý kiến mới nhất